Kiến thức
Thuật ngữ chứng khoán: giải thích ngắn, có ví dụ số thật
Duyệt bởi Ban biên tập HODL.VN · Cập nhật 09/10/2026
Từ điển thuật ngữ chứng khoán của HODL.VN: EPS, ROA, BVPS, PEG, beta, free float… mỗi mục có công thức và ví dụ tính bằng số thật của cổ phiếu Việt Nam.

Nội dung bài5 phần
Thuật ngữ chứng khoán trên HODL.VN được giải thích theo cùng một khuôn: định nghĩa một câu, công thức, ví dụ tính bằng số thật của một cổ phiếu Việt Nam, cách đọc và giới hạn của chỉ số. Trang này gom các mục theo nhóm để tra nhanh.
Điểm chính
- Mỗi thuật ngữ có ví dụ tính từ báo cáo tài chính và giá đóng cửa thật, ghi rõ kỳ và phiên.
- Các chỉ số nên đọc cùng nhau: một con số đứng riêng dễ đánh lừa.
- Danh mục được bổ sung dần theo từng đợt.
Thuật ngữ chứng khoán: lợi nhuận
- EPS: lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ chia cho số cổ phiếu đang lưu hành.
- ROA: lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản bình quân, đo hiệu quả dùng tài sản.
- Biên lợi nhuận gộp: phần doanh thu còn lại sau giá vốn hàng bán.
Thuật ngữ chứng khoán: định giá
- BVPS: giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu, nền của chỉ số P/B.
- PEG: P/E chia cho tốc độ tăng trưởng lợi nhuận mỗi cổ phiếu.
- Vốn hóa thị trường: giá cổ phiếu nhân số cổ phiếu đang lưu hành.
Thuật ngữ về vốn và dòng tiền
- Đòn bẩy tài chính: mức doanh nghiệp dùng nợ so với vốn chủ sở hữu.
- Dòng tiền tự do: dòng tiền kinh doanh trừ chi đầu tư tài sản cố định.
Thuật ngữ chứng khoán khi giao dịch
- Free float: phần cổ phiếu mua bán tự do trên thị trường.
- Hệ số beta: độ nhạy của giá cổ phiếu với VN-Index.
- Ngày giao dịch không hưởng quyền: ngày người mua không còn nhận cổ tức hay quyền đã chốt.
Học tiếp
Muốn đi sâu hơn thuật ngữ từng mục, đọc bài học 162 thuật ngữ báo cáo tài chính theo chuẩn CFA và 12 mô hình định giá chứng khoán.
Bắt đầu đầu tư
Mở tài khoản chứng khoán
Đặt lệnh, theo dõi danh mục và nhận cổ tức trên một ứng dụng. Mở trực tuyến, không cần ra quầy.
