Bản đồ nhiệt

Xem đầy đủ →
Tài chính · +0,2% (bình quân theo vốn hoá)TÀI CHÍNHVCB · Tài chính · -0,2% · GTGD 477 tỷ · vốn hoá ~445.773 tỷVCB-0,2%SHB · Tài chính · +0,5% · GTGD 455 tỷ · vốn hoá ~47.803 tỷSHB+0,5%MBB · Tài chính · +0,8% · GTGD 390 tỷ · vốn hoá ~188.773 tỷMBB+0,8%VPB · Tài chính · -1,6% · GTGD 382 tỷ · vốn hoá ~168.394 tỷVPB-1,6%SSI · Tài chính · +1,6% · GTGD 326 tỷ · vốn hoá ~57.418 tỷSSI+1,6%HDB · Tài chính · -0,5% · GTGD 295 tỷ · vốn hoá ~110.021 tỷHDB-0,5%TCB · Tài chính · 0,0% · GTGD 231 tỷ · vốn hoá ~226.256 tỷTCB0,0%VCI · Tài chính · +2,7% · GTGD 218 tỷ · vốn hoá ~21.871 tỷVCI+2,7%MSB · Tài chính · +2,9% · GTGD 217 tỷ · vốn hoá ~50.747 tỷMSB+2,9%VIX · Tài chính · 0,0% · GTGD 203 tỷ · vốn hoá ~30.318 tỷVIX0,0%CTG · Tài chính · +1,0% · GTGD 177 tỷ · vốn hoá ~234.075 tỷCTG+1,0%STB · Tài chính · +2,3% · GTGD 169 tỷ · vốn hoá ~125.508 tỷSTB+2,3%BID · Tài chính · -0,9% · GTGD 159 tỷ · vốn hoá ~245.901 tỷBID-0,9%ACB · Tài chính · -0,3% · GTGD 145 tỷ · vốn hoá ~117.501 tỷACB-0,3%TPB · Tài chính · -0,8% · GTGD 111 tỷ · vốn hoá ~34.653 tỷTPB-0,8%SHS · Tài chính · +0,8% · GTGD 85 tỷ · vốn hoá ~11.038 tỷSHS+0,8%VND · Tài chính · -0,4% · GTGD 84 tỷ · vốn hoá ~19.941 tỷVND-0,4%VIB · Tài chính · +2,2% · GTGD 79 tỷ · vốn hoá ~47.086 tỷVIB+2,2%HCM · Tài chính · +1,9% · GTGD 64 tỷ · vốn hoá ~25.488 tỷHCM+1,9%BVH · Tài chính · -5,9% · GTGD 61 tỷ · vốn hoá ~46.375 tỷBVH-5,9%TCX · Tài chính · +0,8% · GTGD 57 tỷ · vốn hoá ~88.338 tỷTCX+0,8%LPB · Tài chính · +0,6% · GTGD 54 tỷ · vốn hoá ~103.991 tỷLPB+0,6%EIB · Tài chính · 0,0% · GTGD 50 tỷ · vốn hoá ~29.968 tỷEIB0,0%MBS · Tài chính · +0,7% · GTGD 50 tỷ · vốn hoá ~15.078 tỷMBS+0,7%ORS · Tài chính · 0,0% · GTGD 46 tỷ · vốn hoá ~8.744 tỷORS0,0%VCK · Tài chính · +0,7% · GTGD 31 tỷ · vốn hoá ~66.253 tỷVCK+0,7%OCB · Tài chính · +4,4% · GTGD 30 tỷ · vốn hoá ~32.681 tỷOCBSSB · Tài chính · 0,0% · GTGD 29 tỷ · vốn hoá ~51.476 tỷSSB0,0%NAB · Tài chính · +0,4% · GTGD 26 tỷ · vốn hoá ~27.115 tỷNAB+0,4%CTS · Tài chính · +1,2% · GTGD 26 tỷ · vốn hoá ~5.850 tỷCTS+1,2%BSI · Tài chính · -0,5% · GTGD 20 tỷ · vốn hoá ~7.458 tỷBSI37 mã nhỏ khác · Tài chính · -0,2% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 86 tỷ+37 mã-0,2%Bất động sản · -2,2% (bình quân theo vốn hoá)BẤT ĐỘNG SẢNVIC · Bất động sản · -3,3% · GTGD 447 tỷ · vốn hoá ~1.815.191 tỷVIC-3,3%VHM · Bất động sản · -0,2% · GTGD 348 tỷ · vốn hoá ~504.364 tỷVHM-0,2%KDH · Bất động sản · -2,3% · GTGD 157 tỷ · vốn hoá ~14.594 tỷKDH-2,3%KOS · Bất động sản · -6,5% · GTGD 157 tỷ · vốn hoá ~864 tỷKOS-6,5%NVL · Bất động sản · -1,0% · GTGD 143 tỷ · vốn hoá ~24.860 tỷNVL-1,0%VPI · Bất động sản · +2,3% · GTGD 100 tỷ · vốn hoá ~20.869 tỷVPI+2,3%PDR · Bất động sản · -0,9% · GTGD 55 tỷ · vốn hoá ~11.009 tỷPDR-0,9%CEO · Bất động sản · +0,9% · GTGD 47 tỷ · vốn hoá ~6.605 tỷCEO+0,9%VRE · Bất động sản · +0,9% · GTGD 47 tỷ · vốn hoá ~53.991 tỷVRE+0,9%VC3 · Bất động sản · +1,7% · GTGD 44 tỷ · vốn hoá ~3.472 tỷVC3+1,7%TCH · Bất động sản · +0,8% · GTGD 43 tỷ · vốn hoá ~12.020 tỷTCH+0,8%DXG · Bất động sản · +0,4% · GTGD 37 tỷ · vốn hoá ~12.616 tỷDXG+0,4%DIG · Bất động sản · +0,1% · GTGD 28 tỷ · vốn hoá ~8.026 tỷDIG+0,1%HDC · Bất động sản · -1,7% · GTGD 25 tỷ · vốn hoá ~2.702 tỷHDC-1,7%NLG · Bất động sản · -1,2% · GTGD 20 tỷ · vốn hoá ~10.139 tỷNLG66 mã nhỏ khác · Bất động sản · -0,3% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 141 tỷ+66 mã-0,3%Nguyên vật liệu · +1,1% (bình quân theo vốn hoá)NGUYÊN VẬT LIỆUHPG · Nguyên vật liệu · +4,2% · GTGD 690 tỷ · vốn hoá ~178.399 tỷHPG+4,2%BSR · Nguyên vật liệu · -3,0% · GTGD 161 tỷ · vốn hoá ~131.417 tỷBSR-3,0%NKG · Nguyên vật liệu · +3,4% · GTGD 93 tỷ · vốn hoá ~5.954 tỷNKG+3,4%PVS · Nguyên vật liệu · 0,0% · GTGD 43 tỷ · vốn hoá ~15.308 tỷPVS0,0%DCM · Nguyên vật liệu · +1,4% · GTGD 37 tỷ · vốn hoá ~17.389 tỷDCM+1,4%PVD · Nguyên vật liệu · -1,4% · GTGD 36 tỷ · vốn hoá ~16.199 tỷPVD-1,4%HHP · Nguyên vật liệu · +2,3% · GTGD 36 tỷ · vốn hoá ~1.648 tỷHHP+2,3%HII · Nguyên vật liệu · -4,3% · GTGD 35 tỷ · vốn hoá ~598 tỷHII-4,3%HSG · Nguyên vật liệu · +3,9% · GTGD 32 tỷ · vốn hoá ~8.660 tỷHSG+3,9%GVR · Nguyên vật liệu · +1,7% · GTGD 31 tỷ · vốn hoá ~118.216 tỷGVR+1,7%DPM · Nguyên vật liệu · -0,5% · GTGD 25 tỷ · vốn hoá ~13.089 tỷDPM-0,5%DHC · Nguyên vật liệu · -0,8% · GTGD 24 tỷ · vốn hoá ~3.834 tỷDHC-0,8%MZG · Nguyên vật liệu · +1,0% · GTGD 22 tỷ · vốn hoá ~1.240 tỷMZG+1,0%TRC · Nguyên vật liệu · -3,9% · GTGD 17 tỷ · vốn hoá ~603 tỷTRC-3,9%NTP · Nguyên vật liệu · +2,6% · GTGD 16 tỷ · vốn hoá ~11.261 tỷNTPBMP · Nguyên vật liệu · -0,7% · GTGD 16 tỷ · vốn hoá ~11.018 tỷBMPVTZ · Nguyên vật liệu · 0,0% · GTGD 14 tỷ · vốn hoá ~1.530 tỷVTZDPR · Nguyên vật liệu · +0,8% · GTGD 13 tỷ · vốn hoá ~3.226 tỷDPRPHR · Nguyên vật liệu · +0,7% · GTGD 13 tỷ · vốn hoá ~3.967 tỷPHR120 mã nhỏ khác · Nguyên vật liệu · +0,6% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 112 tỷ+120 mã+0,6%Công nghiệp · +0,5% (bình quân theo vốn hoá)CÔNG NGHIỆPGEX · Công nghiệp · -1,1% · GTGD 145 tỷ · vốn hoá ~28.115 tỷGEX-1,1%GMD · Công nghiệp · -2,0% · GTGD 129 tỷ · vốn hoá ~21.552 tỷGMD-2,0%VJC · Công nghiệp · -0,1% · GTGD 118 tỷ · vốn hoá ~101.604 tỷVJC-0,1%CII · Công nghiệp · 0,0% · GTGD 91 tỷ · vốn hoá ~8.663 tỷCII0,0%VSC · Công nghiệp · -0,8% · GTGD 89 tỷ · vốn hoá ~4.845 tỷVSC-0,8%PVT · Công nghiệp · +1,0% · GTGD 69 tỷ · vốn hoá ~10.773 tỷPVT+1,0%HUT · Công nghiệp · 0,0% · GTGD 60 tỷ · vốn hoá ~13.231 tỷHUT0,0%GEE · Công nghiệp · +0,2% · GTGD 50 tỷ · vốn hoá ~40.513 tỷGEE+0,2%CTD · Công nghiệp · +2,7% · GTGD 50 tỷ · vốn hoá ~7.431 tỷCTD+2,7%HAH · Công nghiệp · -4,3% · GTGD 37 tỷ · vốn hoá ~8.894 tỷHAH-4,3%MAC · Công nghiệp · +10,0% · GTGD 1 tỷ · vốn hoá ~690 tỷMAC+10,0%TCO · Công nghiệp · -7,0% · GTGD 1 tỷ · vốn hoá ~537 tỷTCO-7,0%VSI · Công nghiệp · +7,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~244 tỷVSI+7,0%VNT · Công nghiệp · -10,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~552 tỷVNT-10,0%VCG · Công nghiệp · +0,7% · GTGD 27 tỷ · vốn hoá ~10.659 tỷVCG+0,7%DPG · Công nghiệp · +4,9% · GTGD 26 tỷ · vốn hoá ~3.687 tỷDPG122 mã nhỏ khác · Công nghiệp · +1,3% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 162 tỷ+122 mã+1,3%Ngành khác · +0,4% (bình quân theo vốn hoá)NGÀNH KHÁCMSR · Ngành khác · +1,9% · GTGD 88 tỷ · vốn hoá ~66.309 tỷMSR+1,9%BCG · Ngành khác · -0,8% · GTGD 37 tỷ · vốn hoá ~2.222 tỷBCG-0,8%VEA · Ngành khác · +1,9% · GTGD 24 tỷ · vốn hoá ~50.863 tỷVEA+1,9%CAR · Ngành khác · +10,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~440 tỷCARACM · Ngành khác · +25,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷACMMPT · Ngành khác · -16,7% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷMPTG20 · Ngành khác · -16,7% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷG20SNC · Ngành khác · -39,9% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷSNCBTD · Ngành khác · +15,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷBTDBMD · Ngành khác · -40,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷBMDCMW · Ngành khác · +15,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~212 tỷCMWUDL · Ngành khác · -15,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷUDLVLA · Ngành khác · +10,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~18 tỷVLADCT · Ngành khác · +25,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷDCTPIS · Ngành khác · -15,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~347 tỷPIS-15,0%CHC · Ngành khác · +39,7% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷCHC+39,7%BHC · Ngành khác · -16,7% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷBHC-16,7%MQB · Ngành khác · -34,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷMQB-34,0%VHF · Ngành khác · +38,9% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~51 tỷVHFNOS · Ngành khác · +16,7% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷNOSPXA · Ngành khác · -16,7% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷPXA534 mã nhỏ khác · Ngành khác · +0,2% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 220 tỷ+534 mã+0,2%Tiêu dùng không thiết yếu · +0,0% (bình quân theo vốn hoá)TIÊU DÙNG KHÔNG THIẾT…MWG · Tiêu dùng không thiết yếu · -0,1% · GTGD 148 tỷ · vốn hoá ~107.328 tỷMWG-0,1%PNJ · Tiêu dùng không thiết yếu · -5,5% · GTGD 119 tỷ · vốn hoá ~7.605 tỷPNJ-5,5%FRT · Tiêu dùng không thiết yếu · 0,0% · GTGD 74 tỷ · vốn hoá ~24.734 tỷFRT0,0%VPL · Tiêu dùng không thiết yếu · 0,0% · GTGD 68 tỷ · vốn hoá ~169.147 tỷVPL0,0%PLX · Tiêu dùng không thiết yếu · 0,0% · GTGD 53 tỷ · vốn hoá ~42.646 tỷPLX0,0%DGW · Tiêu dùng không thiết yếu · +0,7% · GTGD 39 tỷ · vốn hoá ~8.600 tỷDGW+0,7%SMA · Tiêu dùng không thiết yếu · +7,0% · GTGD 6 tỷ · vốn hoá ~152 tỷSMA+7,0%MEL · Tiêu dùng không thiết yếu · +10,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~118 tỷMEL+10,0%PET · Tiêu dùng không thiết yếu · +2,0% · GTGD 31 tỷ · vốn hoá ~7.840 tỷPET+2,0%GEL · Tiêu dùng không thiết yếu · +0,8% · GTGD 26 tỷ · vốn hoá ~23.757 tỷGEL69 mã nhỏ khác · Tiêu dùng không thiết yếu · +0,7% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 71 tỷ+69 mã+0,7%CNTT · +0,3% (bình quân theo vốn hoá)CNTTSGT · CNTT · +7,0% · GTGD 1 tỷ · vốn hoá ~1.420 tỷSGT+7,0%FPT · CNTT · +0,4% · GTGD 466 tỷ · vốn hoá ~94.650 tỷFPT+0,4%CTR · CNTT · -0,1% · GTGD 8 tỷ · vốn hoá ~8.429 tỷCTR-0,1%CMG · CNTT · -1,7% · GTGD 7 tỷ · vốn hoá ~4.087 tỷCMG-1,7%ELC · CNTT · 0,0% · GTGD 6 tỷ · vốn hoá ~1.247 tỷELC0,0%18 mã nhỏ khác · CNTT · -2,6% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 2 tỷ+18 mãTiêu dùng thiết yếu · +0,2% (bình quân theo vốn hoá)TIÊU DÙNG…MSN · Tiêu dùng thiết yếu · 0,0% · GTGD 158 tỷ · vốn hoá ~106.579 tỷMSN0,0%VNM · Tiêu dùng thiết yếu · +0,5% · GTGD 107 tỷ · vốn hoá ~117.420 tỷVNM+0,5%BAF · Tiêu dùng thiết yếu · +1,3% · GTGD 59 tỷ · vốn hoá ~11.178 tỷBAF+1,3%SBT · Tiêu dùng thiết yếu · +0,5% · GTGD 22 tỷ · vốn hoá ~19.925 tỷSBT+0,5%HAG · Tiêu dùng thiết yếu · -1,4% · GTGD 20 tỷ · vốn hoá ~17.517 tỷHAG-1,4%VHC · Tiêu dùng thiết yếu · +1,2% · GTGD 20 tỷ · vốn hoá ~10.102 tỷVHC+1,2%DBC · Tiêu dùng thiết yếu · 0,0% · GTGD 16 tỷ · vốn hoá ~6.578 tỷDBCMCH · Tiêu dùng thiết yếu · 0,0% · GTGD 15 tỷ · vốn hoá ~174.894 tỷMCHANV · Tiêu dùng thiết yếu · +1,8% · GTGD 15 tỷ · vốn hoá ~4.492 tỷANV41 mã nhỏ khác · Tiêu dùng thiết yếu · +0,2% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 41 tỷ+41 mã+0,2%Tiện ích · -1,1% (bình quân theo vốn hoá)TIỆN ÍCHDNC · Tiện ích · +10,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~413 tỷDNCGAS · Tiện ích · -2,1% · GTGD 43 tỷ · vốn hoá ~181.327 tỷGASPOW · Tiện ích · -0,4% · GTGD 40 tỷ · vốn hoá ~37.121 tỷPOWIDC · Tiện ích · +1,8% · GTGD 12 tỷ · vốn hoá ~13.847 tỷIDC38 mã nhỏ khác · Tiện ích · -0,2% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 27 tỷ+38 mã21 mã nhỏ khác · Chăm sóc sức khỏe · -0,4% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 28 tỷ
  • Trần: 15
  • Tăng: 440
  • Đứng giá: 332
  • Giảm: 398
  • Sàn: 11
VN-Index · 1 tháng-2,19%1.774,21.689,802/1003/11
Theo mã cổ phiếu

Mã đang được phân tích

Bảng giá cổ phiếu

Mô hình giá vừa quét

62 mô hình đang hiện · quét sau phiên 03/11/2026
VPLHai đáyNgàyĐã vượt đường cổ
Đường cổ 88.200Mục tiêu 102.400Vô hiệu 74.00012380K100K26-05-2526-11-03
Biểu đồ

Hai mô hình tiếp theo và toàn bộ danh sách dành cho thành viên Loyalty.

Xem tất cả 62 mô hình

Ý tưởng cộng đồng

Xem tất cả

Động lượng VN30

Xem đầy đủ →
307020304050607080-20-100+10+20RSI14 →↑ ΔRSI 5 phiênMẠNH VÀ TĂNG TỐC · 2MẠNH NHƯNG HỤT HƠI · 3YẾU NHƯNG ĐANG HỒI · 0YẾU VÀ XẤU ĐI · 25FPT (16.4 / -9,0)ACBBIDBSRCTGGASGVRHDBHPGLPBMBBMCHMSNMWGSABSHBSSBSSISTBTCBTCXVCBVHMVIBVICVJCVNMVPBVPLVRE
3070205080-200+20MẠNH · TĂNG TỐC · 2MẠNH · HỤT HƠI · 3YẾU · ĐANG HỒI · 0YẾU · XẤU ĐI · 25FPT (16.4 / -9,0)ACBBIDBSRCTGGASGVRHDBHPGLPBMBBMCHMSNMWGSABSHBSSBSSISTBTCBTCXVCBVHMVIBVICVJCVNMVPBVPLVRE
Toàn thị trường

Tăng / giảm mạnh

← Tăng mạnh nhấtGiảm mạnh nhất →
  1. +11,11%KVCHIO−13,95%
  2. +9,89%VCPTCO−7,00%
  3. +8,82%CTPCRE−6,90%
  4. +6,25%AAHKOS−6,45%
  5. +5,88%GILBVH−5,88%
  6. +5,88%SDAPNJ−5,45%
  7. +5,18%HIDHII−4,29%
  8. +5,16%TDPHAH−4,25%
  9. +4,92%DPGAPG−4,20%
  10. +4,90%SCLHDA−4,08%
Chỉ mã KL TB20 ≥ 100.000 cp · Xem đủ →
Dòng tiền ngoại · phiên 03/11

Khối ngoại

HOSE−498,4 tỷ
HNX+7,1 tỷ
UPCOM−2,4 tỷ
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
← Mua mạnh03/11 · khớp lệnhBán mạnh →
  1. +227,2HPGMBB−257,2
  2. +125,4SHBVCB−219,1
  3. +78,6VHMVIC−114,1
  4. +71,8TCBGMD−74,2
  5. +47,5VIBBID−65,2
  6. +29,5MSNSSI−54,1
  7. +27,2MSBHDB−51,1
  8. +10,4TPBPNJ−49,3
  9. +10,0HVNKDH−45,6
  10. +9,9VNDFPT−35,9
Tự doanh CTCK · phiên 02/11

Tự doanh

HOSE—
HNX—
UPCOM—
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
← Mua mạnh02/11 · khớp lệnhBán mạnh →
  1. +160,6HDBMWG−179,8
  2. +35,4NT2BID−86,6
  3. +21,2MSNSSI−81,1
  4. +11,3VICHPG−61,9
  5. +9,1TCBSTB−22,7
  6. +8,1VPBVHM−19,1
  7. +7,9VCBACB−9,1
  8. +7,2MBBKDH−7,1
  9. +7,0SABBSR−6,1
  10. +4,7BMPPVS−5,1
Khoá học chứng khoán

Học từ nền tảng tới thực chiến, theo đúng lộ trình

382 bài học đã mở trong 8 khoá — mỗi ngày mở thêm bài mới theo đúng thứ tự giáo trình.

Xem tất cả khoá học →
Xem cả 8 khoá học →
Phân tích

Mới nhất theo từng nhánh

Bài dành cho Loyalty
Loyalty Investor

Xem HODL.VN đang giữ mã nào, đọc trọn phân tích và học hết lộ trình

Một tài khoản HODL.VN dùng chung cho web và ứng dụng di động. Đăng nhập một lần, mở khoá ở mọi nơi.

  • Danh mục hệ thống: mã đang giữ, giá vốn, cắt lỗ — mục tiêu
  • Phân tích chuyên sâu, định giá theo quý
  • Toàn bộ 382 bài học trong 8 khoá
  • Đồng bộ tiến độ học với app di động

Watchlist

Đang tải…