Bản đồ nhiệt

Xem đầy đủ →
Tài chính · +0,2% (bình quân theo vốn hoá)TÀI CHÍNHVIX · Tài chính · +4,0% · GTGD 1.376 tỷ · vốn hoá ~33.668 tỷVIX+4,0%SSI · Tài chính · 0,0% · GTGD 640 tỷ · vốn hoá ~61.424 tỷSSI0,0%CTG · Tài chính · +1,8% · GTGD 562 tỷ · vốn hoá ~246.842 tỷCTG+1,8%HDB · Tài chính · +1,1% · GTGD 369 tỷ · vốn hoá ~111.952 tỷHDB+1,1%STB · Tài chính · +2,2% · GTGD 306 tỷ · vốn hoá ~130.388 tỷSTB+2,2%VND · Tài chính · +1,8% · GTGD 301 tỷ · vốn hoá ~21.620 tỷVND+1,8%TPB · Tài chính · +0,4% · GTGD 288 tỷ · vốn hoá ~35.498 tỷTPB+0,4%SHB · Tài chính · -0,5% · GTGD 284 tỷ · vốn hoá ~49.169 tỷSHB-0,5%VCB · Tài chính · -1,1% · GTGD 271 tỷ · vốn hoá ~454.105 tỷVCB-1,1%VPB · Tài chính · -1,1% · GTGD 267 tỷ · vốn hoá ~174.630 tỷVPB-1,1%TCB · Tài chính · +0,5% · GTGD 263 tỷ · vốn hoá ~231.984 tỷTCB+0,5%VCI · Tài chính · -1,0% · GTGD 259 tỷ · vốn hoá ~23.133 tỷVCI-1,0%MBB · Tài chính · +1,3% · GTGD 226 tỷ · vốn hoá ~195.282 tỷMBB+1,3%PGI · Tài chính · +7,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~2.465 tỷPGI+7,0%TCX · Tài chính · +1,9% · GTGD 184 tỷ · vốn hoá ~96.426 tỷTCX+1,9%BID · Tài chính · -0,6% · GTGD 142 tỷ · vốn hoá ~249.365 tỷBID-0,6%ACB · Tài chính · +0,2% · GTGD 134 tỷ · vốn hoá ~119.110 tỷACB+0,2%MSB · Tài chính · 0,0% · GTGD 129 tỷ · vốn hoá ~51.373 tỷMSB0,0%HCM · Tài chính · -1,0% · GTGD 87 tỷ · vốn hoá ~25.960 tỷHCM-1,0%ORS · Tài chính · -2,0% · GTGD 77 tỷ · vốn hoá ~9.057 tỷORS-2,0%BVH · Tài chính · 0,0% · GTGD 72 tỷ · vốn hoá ~47.390 tỷBVH0,0%VIB · Tài chính · -1,1% · GTGD 70 tỷ · vốn hoá ~47.858 tỷVIB-1,1%EIB · Tài chính · -0,9% · GTGD 68 tỷ · vốn hoá ~30.617 tỷEIB-0,9%VCK · Tài chính · -1,6% · GTGD 67 tỷ · vốn hoá ~69.226 tỷVCK-1,6%CTS · Tài chính · -1,1% · GTGD 64 tỷ · vốn hoá ~6.183 tỷCTS-1,1%LPB · Tài chính · +0,4% · GTGD 54 tỷ · vốn hoá ~108.828 tỷLPB+0,4%SSB · Tài chính · 0,0% · GTGD 37 tỷ · vốn hoá ~51.802 tỷSSB0,0%NAB · Tài chính · 0,0% · GTGD 30 tỷ · vốn hoá ~27.115 tỷNAB0,0%FTS · Tài chính · -0,3% · GTGD 29 tỷ · vốn hoá ~7.437 tỷFTSBSI · Tài chính · -1,7% · GTGD 26 tỷ · vốn hoá ~7.788 tỷBSI20 mã nhỏ khác · Tài chính · +0,5% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 103 tỷ+20 mã+0,5%Bất động sản · +1,3% (bình quân theo vốn hoá)BẤT ĐỘNG SẢNVHM · Bất động sản · +0,2% · GTGD 458 tỷ · vốn hoá ~524.144 tỷVHM+0,2%VIC · Bất động sản · +1,7% · GTGD 311 tỷ · vốn hoá ~1.845.301 tỷVIC+1,7%TCH · Bất động sản · +2,0% · GTGD 171 tỷ · vốn hoá ~13.054 tỷTCH+2,0%VPI · Bất động sản · +0,8% · GTGD 171 tỷ · vốn hoá ~21.757 tỷVPI+0,8%NVL · Bất động sản · 0,0% · GTGD 163 tỷ · vốn hoá ~24.860 tỷNVL0,0%DXG · Bất động sản · +1,9% · GTGD 152 tỷ · vốn hoá ~13.708 tỷDXG+1,9%DIG · Bất động sản · +2,5% · GTGD 119 tỷ · vốn hoá ~8.658 tỷDIG+2,5%KDH · Bất động sản · +4,0% · GTGD 118 tỷ · vốn hoá ~16.122 tỷKDH+4,0%VRE · Bất động sản · 0,0% · GTGD 96 tỷ · vốn hoá ~56.210 tỷVRE0,0%HDC · Bất động sản · +3,2% · GTGD 81 tỷ · vốn hoá ~2.992 tỷHDC+3,2%PDR · Bất động sản · +0,4% · GTGD 73 tỷ · vốn hoá ~11.546 tỷPDR+0,4%TAL · Bất động sản · +6,8% · GTGD 9 tỷ · vốn hoá ~11.518 tỷTAL+6,8%HU1 · Bất động sản · +6,9% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~126 tỷHU1+6,9%FDC · Bất động sản · -6,8% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~860 tỷFDC-6,8%NLG · Bất động sản · +1,4% · GTGD 48 tỷ · vốn hoá ~10.805 tỷNLG+1,4%KBC · Bất động sản · +0,4% · GTGD 40 tỷ · vốn hoá ~25.565 tỷKBC+0,4%HDG · Bất động sản · +0,7% · GTGD 30 tỷ · vốn hoá ~6.268 tỷHDG+0,7%KOS · Bất động sản · +0,5% · GTGD 29 tỷ · vốn hoá ~870 tỷKOS+0,5%SZC · Bất động sản · +1,0% · GTGD 28 tỷ · vốn hoá ~3.728 tỷSZC40 mã nhỏ khác · Bất động sản · -0,2% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 100 tỷ+40 mã-0,2%Công nghiệp · +0,6% (bình quân theo vốn hoá)CÔNG NGHIỆPGEX · Công nghiệp · 0,0% · GTGD 235 tỷ · vốn hoá ~29.711 tỷGEX0,0%CII · Công nghiệp · 0,0% · GTGD 161 tỷ · vốn hoá ~9.261 tỷCII0,0%VJC · Công nghiệp · +1,1% · GTGD 149 tỷ · vốn hoá ~104.470 tỷVJC+1,1%VSC · Công nghiệp · -0,4% · GTGD 143 tỷ · vốn hoá ~5.075 tỷVSC-0,4%GMD · Công nghiệp · +1,7% · GTGD 104 tỷ · vốn hoá ~22.899 tỷGMD+1,7%GEE · Công nghiệp · +0,3% · GTGD 103 tỷ · vốn hoá ~43.370 tỷGEE+0,3%PVT · Công nghiệp · -1,9% · GTGD 89 tỷ · vốn hoá ~10.619 tỷPVT-1,9%CTD · Công nghiệp · +0,4% · GTGD 52 tỷ · vốn hoá ~7.750 tỷCTD+0,4%HVN · Công nghiệp · +1,4% · GTGD 51 tỷ · vốn hoá ~69.614 tỷHVN+1,4%VCG · Công nghiệp · -0,6% · GTGD 49 tỷ · vốn hoá ~10.771 tỷVCG-0,6%DPG · Công nghiệp · +2,8% · GTGD 47 tỷ · vốn hoá ~3.897 tỷDPG+2,8%VSI · Công nghiệp · +7,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~244 tỷVSI+7,0%HHV · Công nghiệp · -0,1% · GTGD 28 tỷ · vốn hoá ~5.488 tỷHHV57 mã nhỏ khác · Công nghiệp · +0,2% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 142 tỷ+57 mã+0,2%Nguyên vật liệu · -0,4% (bình quân theo vốn hoá)NGUYÊN VẬT LIỆUHPG · Nguyên vật liệu · -0,9% · GTGD 400 tỷ · vốn hoá ~181.144 tỷHPG-0,9%BSR · Nguyên vật liệu · 0,0% · GTGD 249 tỷ · vốn hoá ~131.417 tỷBSR0,0%NKG · Nguyên vật liệu · 0,0% · GTGD 83 tỷ · vốn hoá ~6.148 tỷNKG0,0%HHP · Nguyên vật liệu · -0,3% · GTGD 68 tỷ · vốn hoá ~1.648 tỷHHP-0,3%PVD · Nguyên vật liệu · -1,7% · GTGD 66 tỷ · vốn hoá ~16.019 tỷPVD-1,7%HSG · Nguyên vật liệu · -0,5% · GTGD 55 tỷ · vốn hoá ~8.909 tỷHSG-0,5%DCM · Nguyên vật liệu · -1,8% · GTGD 43 tỷ · vốn hoá ~17.117 tỷDCM-1,8%GVR · Nguyên vật liệu · -0,2% · GTGD 33 tỷ · vốn hoá ~120.749 tỷGVR-0,2%DPM · Nguyên vật liệu · -0,8% · GTGD 29 tỷ · vốn hoá ~13.405 tỷDPM-0,8%DHC · Nguyên vật liệu · +0,6% · GTGD 29 tỷ · vốn hoá ~3.834 tỷDHC+0,6%MZG · Nguyên vật liệu · +1,5% · GTGD 23 tỷ · vốn hoá ~1.325 tỷMZG+1,5%VGC · Nguyên vật liệu · -1,6% · GTGD 20 tỷ · vốn hoá ~18.309 tỷVGC63 mã nhỏ khác · Nguyên vật liệu · +0,2% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 125 tỷ+63 mã+0,2%Tiêu dùng không thiết yếu · +0,8% (bình quân theo vốn hoá)TIÊU DÙNG KHÔNG THIẾT YẾUMWG · Tiêu dùng không thiết yếu · +0,7% · GTGD 308 tỷ · vốn hoá ~110.682 tỷMWG+0,7%PNJ · Tiêu dùng không thiết yếu · +2,7% · GTGD 169 tỷ · vốn hoá ~7.774 tỷPNJ+2,7%DGW · Tiêu dùng không thiết yếu · -1,0% · GTGD 72 tỷ · vốn hoá ~8.789 tỷDGW-1,0%PLX · Tiêu dùng không thiết yếu · +0,6% · GTGD 71 tỷ · vốn hoá ~43.415 tỷPLX+0,6%VPL · Tiêu dùng không thiết yếu · +1,6% · GTGD 69 tỷ · vốn hoá ~172.649 tỷVPL+1,6%GEL · Tiêu dùng không thiết yếu · -2,2% · GTGD 61 tỷ · vốn hoá ~23.942 tỷGEL-2,2%NO1 · Tiêu dùng không thiết yếu · -6,8% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷNO1SMA · Tiêu dùng không thiết yếu · +7,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~174 tỷSMAPIT · Tiêu dùng không thiết yếu · +6,9% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷPITFRT · Tiêu dùng không thiết yếu · -0,7% · GTGD 25 tỷ · vốn hoá ~25.549 tỷFRTHHS · Tiêu dùng không thiết yếu · +3,7% · GTGD 25 tỷ · vốn hoá ~4.296 tỷHHS46 mã nhỏ khác · Tiêu dùng không thiết yếu · +0,6% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 55 tỷ+46 mã+0,6%Tiêu dùng thiết yếu · -0,3% (bình quân theo vốn hoá)TIÊU DÙNG THIẾT YẾUMSN · Tiêu dùng thiết yếu · -1,0% · GTGD 324 tỷ · vốn hoá ~109.434 tỷMSN-1,0%VNM · Tiêu dùng thiết yếu · +0,2% · GTGD 154 tỷ · vốn hoá ~119.700 tỷVNM+0,2%BAF · Tiêu dùng thiết yếu · -0,8% · GTGD 60 tỷ · vốn hoá ~11.141 tỷBAF-0,8%HAG · Tiêu dùng thiết yếu · +1,1% · GTGD 23 tỷ · vốn hoá ~17.517 tỷHAG+1,1%SBT · Tiêu dùng thiết yếu · +0,5% · GTGD 23 tỷ · vốn hoá ~20.164 tỷSBT+0,5%ANV · Tiêu dùng thiết yếu · +1,7% · GTGD 22 tỷ · vốn hoá ~4.649 tỷANV+1,7%MCH · Tiêu dùng thiết yếu · -0,5% · GTGD 20 tỷ · vốn hoá ~174.168 tỷMCH-0,5%SAB · Tiêu dùng thiết yếu · -0,5% · GTGD 17 tỷ · vốn hoá ~53.894 tỷSAB26 mã nhỏ khác · Tiêu dùng thiết yếu · +0,1% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 66 tỷ+26 mã+0,1%CNTT · -1,7% (bình quân theo vốn hoá)CNTTSGT · CNTT · +6,5% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1.604 tỷSGT+6,5%FPT · CNTT · -1,9% · GTGD 424 tỷ · vốn hoá ~99.794 tỷFPT-1,9%CTR · CNTT · -1,8% · GTGD 10 tỷ · vốn hoá ~8.563 tỷCTR-1,8%CMG · CNTT · -2,4% · GTGD 4 tỷ · vốn hoá ~4.205 tỷCMG-2,4%ELC · CNTT · +0,5% · GTGD 4 tỷ · vốn hoá ~1.288 tỷELC+0,5%3 mã nhỏ khác · CNTT · +2,1% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 0 tỷTiện ích · -0,6% (bình quân theo vốn hoá)TIỆN ÍCHGAS · Tiện ích · -1,3% · GTGD 86 tỷ · vốn hoá ~179.852 tỷGAS-1,3%POW · Tiện ích · +0,4% · GTGD 81 tỷ · vốn hoá ~38.522 tỷPOW+0,4%NT2 · Tiện ích · -0,2% · GTGD 21 tỷ · vốn hoá ~6.566 tỷNT2-0,2%SIP · Tiện ích · +3,1% · GTGD 14 tỷ · vốn hoá ~12.171 tỷSIPUIC · Tiện ích · -6,8% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~452 tỷUIC27 mã nhỏ khác · Tiện ích · -0,3% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 13 tỷ12 mã nhỏ khác · Chăm sóc sức khỏe · +0,2% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 26 tỷ3 mã nhỏ khác · Ngành khác · +0,2% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 3 tỷ
  • Trần: 7
  • Tăng: 171
  • Đứng giá: 75
  • Giảm: 144
  • Sàn: 3
VN-Index · 1 tháng-1,04%1.774,21.689,806/1005/11
Theo mã cổ phiếu

Mã đang được phân tích

Bảng giá cổ phiếu

Mô hình giá vừa quét

61 mô hình đang hiện · quét sau phiên 05/11/2026
VPLHai đáyNgàyĐã vượt đường cổ
Đường cổ 88.200Mục tiêu 102.400Vô hiệu 74.00012380K100K26-05-2526-11-05
Biểu đồ

Hai mô hình tiếp theo và toàn bộ danh sách dành cho thành viên Loyalty.

Xem tất cả 61 mô hình

Ý tưởng cộng đồng

Xem tất cả

Động lượng VN30

Xem đầy đủ →
307020304050607080-20-100+10+20RSI14 →↑ ΔRSI 5 phiênMẠNH VÀ TĂNG TỐC · 9MẠNH NHƯNG HỤT HƠI · 4YẾU NHƯNG ĐANG HỒI · 6YẾU VÀ XẤU ĐI · 11ACBBIDBSRCTGFPTGASGVRHDBHPGLPBMBBMCHMSNMWGSABSHBSSBSSISTBTCBTCXVCBVHMVIBVICVJCVNMVPBVPLVRE
3070205080-200+20MẠNH · TĂNG TỐC · 9MẠNH · HỤT HƠI · 4YẾU · ĐANG HỒI · 6YẾU · XẤU ĐI · 11ACBBIDBSRCTGFPTGASGVRHDBHPGLPBMBBMCHMSNMWGSABSHBSSBSSISTBTCBTCXVCBVHMVIBVICVJCVNMVPBVPLVRE
Toàn thị trường

Tăng / giảm mạnh

← Tăng mạnh nhấtGiảm mạnh nhất →
  1. +6,79%TALHIO−14,81%
  2. +5,96%F88DST−8,47%
  3. +5,88%PV2SVN−7,69%
  4. +5,88%PASPPT−6,12%
  5. +5,19%MSRAAH−5,88%
  6. +4,97%VCPAPI−4,55%
  7. +4,17%MBGCIG−4,14%
  8. +3,99%KDHHII−4,00%
  9. +3,97%VIXTIG−4,00%
  10. +3,85%DAHASP−3,65%
Chỉ mã KL TB20 ≥ 100.000 cp · Xem đủ →
Dòng tiền ngoại · phiên 05/11

Khối ngoại

HOSE−245,3 tỷ
HNX−65,4 tỷ
UPCOM+11,5 tỷ
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
← Mua mạnh05/11 · khớp lệnhBán mạnh →
  1. +452,2VIXVCB−89,0
  2. +101,2CTGVHM−75,7
  3. +54,0VICVPB−56,7
  4. +28,5HVNMSN−49,7
  5. +27,7MBBMSB−48,6
  6. +17,1BVHFPT−46,2
  7. +16,2DXGGAS−45,0
  8. +15,0HPGPNJ−38,2
  9. +14,3DIGBID−30,9
  10. +13,3CTDHDB−30,2
Tự doanh CTCK · phiên 05/11

Tự doanh

HOSE+336,6 tỷ
HNX—
UPCOM—
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
← Mua mạnh05/11 · khớp lệnhBán mạnh →
  1. +105,1VPBFPT−126,2
  2. +52,4POWGEX−12,4
  3. +44,9VHMGMD−3,0
  4. +43,1SSIPC1−2,5
  5. +35,6HPGSBT−1,7
  6. +32,0TCBTCH−1,4
  7. +21,7MWGTCX−1,3
  8. +19,8MSNCTG−1,3
  9. +15,4KDHREE−1,0
  10. +14,6VNMPNJ−0,8
Khoá học chứng khoán

Học từ nền tảng tới thực chiến, theo đúng lộ trình

392 bài học đã mở trong 9 khoá — mỗi ngày mở thêm bài mới theo đúng thứ tự giáo trình.

Xem tất cả khoá học →
Xem cả 9 khoá học →
Phân tích

Mới nhất theo từng nhánh

Bài dành cho Loyalty
Loyalty Investor

Xem HODL.VN đang giữ mã nào, đọc trọn phân tích và học hết lộ trình

Một tài khoản HODL.VN dùng chung cho web và ứng dụng di động. Đăng nhập một lần, mở khoá ở mọi nơi.

  • Danh mục hệ thống: mã đang giữ, giá vốn, cắt lỗ — mục tiêu
  • Phân tích chuyên sâu, định giá theo quý
  • Toàn bộ 392 bài học trong 9 khoá
  • Đồng bộ tiến độ học với app di động

Watchlist

Đang tải…