Bản đồ nhiệt

Xem đầy đủ →
Tài chính · +1,5% (bình quân theo vốn hoá)TÀI CHÍNHSSI · Tài chính · +2,9% · GTGD 281 tỷ · vốn hoá ~59.198 tỷSSI+2,9%VIX · Tài chính · +4,2% · GTGD 249 tỷ · vốn hoá ~31.657 tỷVIX+4,2%VCI · Tài chính · +3,2% · GTGD 137 tỷ · vốn hoá ~22.572 tỷVCI+3,2%HDB · Tài chính · 0,0% · GTGD 129 tỷ · vốn hoá ~110.021 tỷHDB0,0%VND · Tài chính · +4,6% · GTGD 126 tỷ · vốn hoá ~20.780 tỷVND+4,6%VPB · Tài chính · +1,6% · GTGD 111 tỷ · vốn hoá ~171.512 tỷVPB+1,6%VCB · Tài chính · +1,9% · GTGD 108 tỷ · vốn hoá ~454.105 tỷVCB+1,9%TCX · Tài chính · +6,6% · GTGD 98 tỷ · vốn hoá ~93.937 tỷTCX+6,6%MBB · Tài chính · 0,0% · GTGD 94 tỷ · vốn hoá ~188.773 tỷMBB0,0%SHS · Tài chính · +3,3% · GTGD 89 tỷ · vốn hoá ~11.404 tỷSHS+3,3%ACB · Tài chính · +0,3% · GTGD 88 tỷ · vốn hoá ~117.501 tỷACB+0,3%TCB · Tài chính · +0,7% · GTGD 71 tỷ · vốn hoá ~229.120 tỷTCB+0,7%VCK · Tài chính · +3,5% · GTGD 68 tỷ · vốn hoá ~68.377 tỷVCK+3,5%TPB · Tài chính · +1,2% · GTGD 67 tỷ · vốn hoá ~35.498 tỷTPB+1,2%STB · Tài chính · +1,8% · GTGD 64 tỷ · vốn hoá ~127.795 tỷSTB+1,8%SHB · Tài chính · +1,4% · GTGD 64 tỷ · vốn hoá ~49.169 tỷSHB+1,4%MSB · Tài chính · +1,2% · GTGD 62 tỷ · vốn hoá ~51.373 tỷMSB+1,2%CTG · Tài chính · +1,2% · GTGD 50 tỷ · vốn hoá ~234.075 tỷCTG+1,2%ORS · Tài chính · +2,5% · GTGD 45 tỷ · vốn hoá ~8.953 tỷORS+2,5%MBS · Tài chính · +3,3% · GTGD 42 tỷ · vốn hoá ~15.565 tỷMBS+3,3%BID · Tài chính · +0,8% · GTGD 39 tỷ · vốn hoá ~249.365 tỷBID+0,8%HCM · Tài chính · +0,8% · GTGD 32 tỷ · vốn hoá ~25.724 tỷHCM+0,8%CTS · Tài chính · +3,5% · GTGD 32 tỷ · vốn hoá ~6.050 tỷCTS+3,5%VIB · Tài chính · +0,4% · GTGD 22 tỷ · vốn hoá ~47.858 tỷVIB+0,4%LPB · Tài chính · +2,3% · GTGD 22 tỷ · vốn hoá ~106.410 tỷLPB+2,3%BVH · Tài chính · 0,0% · GTGD 19 tỷ · vốn hoá ~46.375 tỷBVH0,0%EIB · Tài chính · +1,3% · GTGD 15 tỷ · vốn hoá ~30.350 tỷEIB+1,3%BSI · Tài chính · +3,4% · GTGD 12 tỷ · vốn hoá ~7.741 tỷBSINAB · Tài chính · 0,0% · GTGD 12 tỷ · vốn hoá ~27.115 tỷNABBVS · Tài chính · +3,1% · GTGD 11 tỷ · vốn hoá ~1.931 tỷBVSFTS · Tài chính · +3,2% · GTGD 11 tỷ · vốn hoá ~7.316 tỷFTS37 mã nhỏ khác · Tài chính · +1,0% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 56 tỷ+37 mã+1,0%Bất động sản · +0,2% (bình quân theo vốn hoá)BẤT ĐỘNG SẢNTCH · Bất động sản · +5,4% · GTGD 143 tỷ · vốn hoá ~12.656 tỷTCH+5,4%DXG · Bất động sản · +5,6% · GTGD 134 tỷ · vốn hoá ~13.317 tỷDXG+5,6%VHM · Bất động sản · +1,1% · GTGD 118 tỷ · vốn hoá ~514.254 tỷVHM+1,1%VIC · Bất động sản · -0,4% · GTGD 100 tỷ · vốn hoá ~1.806.588 tỷVIC-0,4%CEO · Bất động sản · +3,6% · GTGD 82 tỷ · vốn hoá ~6.845 tỷCEO+3,6%KDH · Bất động sản · +3,1% · GTGD 80 tỷ · vốn hoá ~15.103 tỷKDH+3,1%VPI · Bất động sản · +1,2% · GTGD 79 tỷ · vốn hoá ~21.114 tỷVPI+1,2%KOS · Bất động sản · -3,9% · GTGD 78 tỷ · vốn hoá ~860 tỷKOS-3,9%NVL · Bất động sản · +1,0% · GTGD 60 tỷ · vốn hoá ~24.860 tỷNVL+1,0%DIG · Bất động sản · +3,7% · GTGD 44 tỷ · vốn hoá ~8.342 tỷDIG+3,7%PDR · Bất động sản · +2,3% · GTGD 42 tỷ · vốn hoá ~11.277 tỷPDR+2,3%HDC · Bất động sản · +5,9% · GTGD 41 tỷ · vốn hoá ~2.876 tỷHDC+5,9%VRE · Bất động sản · +2,4% · GTGD 28 tỷ · vốn hoá ~55.470 tỷVRE+2,4%NLG · Bất động sản · +2,9% · GTGD 19 tỷ · vốn hoá ~10.424 tỷNLG+2,9%KBC · Bất động sản · +0,9% · GTGD 15 tỷ · vốn hoá ~25.039 tỷKBC+0,9%66 mã nhỏ khác · Bất động sản · +0,7% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 84 tỷ+66 mã+0,7%Công nghiệp · +1,6% (bình quân theo vốn hoá)CÔNG NGHIỆPCII · Công nghiệp · +3,9% · GTGD 93 tỷ · vốn hoá ~8.999 tỷCII+3,9%GEX · Công nghiệp · +1,4% · GTGD 83 tỷ · vốn hoá ~28.514 tỷGEX+1,4%GEE · Công nghiệp · +4,3% · GTGD 68 tỷ · vốn hoá ~42.331 tỷGEE+4,3%VJC · Công nghiệp · -0,1% · GTGD 68 tỷ · vốn hoá ~101.604 tỷVJC-0,1%VSC · Công nghiệp · +2,7% · GTGD 55 tỷ · vốn hoá ~4.973 tỷVSC+2,7%VCG · Công nghiệp · +1,3% · GTGD 36 tỷ · vốn hoá ~10.771 tỷVCG+1,3%CTD · Công nghiệp · +4,0% · GTGD 30 tỷ · vốn hoá ~7.750 tỷCTD+4,0%GMD · Công nghiệp · +0,3% · GTGD 30 tỷ · vốn hoá ~21.552 tỷGMD+0,3%PVT · Công nghiệp · -1,0% · GTGD 27 tỷ · vốn hoá ~10.619 tỷPVT-1,0%HVN · Công nghiệp · +4,8% · GTGD 21 tỷ · vốn hoá ~68.393 tỷHVN+4,8%VSI · Công nghiệp · +7,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~244 tỷVSI+7,0%VNT · Công nghiệp · -10,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~552 tỷVNT-10,0%DPG · Công nghiệp · +0,7% · GTGD 15 tỷ · vốn hoá ~3.687 tỷDPG+0,7%125 mã nhỏ khác · Công nghiệp · +1,0% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 87 tỷ+125 mã+1,0%Nguyên vật liệu · +0,2% (bình quân theo vốn hoá)NGUYÊN VẬT LIỆUHPG · Nguyên vật liệu · +0,7% · GTGD 273 tỷ · vốn hoá ~181.144 tỷHPG+0,7%BSR · Nguyên vật liệu · -0,9% · GTGD 121 tỷ · vốn hoá ~131.417 tỷBSR-0,9%PVD · Nguyên vật liệu · 0,0% · GTGD 26 tỷ · vốn hoá ~16.199 tỷPVD0,0%HHP · Nguyên vật liệu · +0,6% · GTGD 26 tỷ · vốn hoá ~1.654 tỷHHP+0,6%NKG · Nguyên vật liệu · +2,1% · GTGD 24 tỷ · vốn hoá ~6.075 tỷNKG+2,1%TNC · Nguyên vật liệu · -7,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~519 tỷTNC-7,0%PVS · Nguyên vật liệu · +1,0% · GTGD 17 tỷ · vốn hoá ~15.308 tỷPVS+1,0%DPM · Nguyên vật liệu · +0,8% · GTGD 15 tỷ · vốn hoá ~13.247 tỷDPM+0,8%HSG · Nguyên vật liệu · +0,9% · GTGD 11 tỷ · vốn hoá ~8.722 tỷHSG+0,9%DCM · Nguyên vật liệu · 0,0% · GTGD 10 tỷ · vốn hoá ~17.389 tỷDCM0,0%MZG · Nguyên vật liệu · -2,4% · GTGD 7 tỷ · vốn hoá ~1.325 tỷMZGGVR · Nguyên vật liệu · +0,2% · GTGD 7 tỷ · vốn hoá ~118.216 tỷGVR129 mã nhỏ khác · Nguyên vật liệu · +0,4% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 94 tỷ+129 mã+0,4%Ngành khác · +0,8% (bình quân theo vốn hoá)NGÀNH KHÁCBCG · Ngành khác · -0,8% · GTGD 37 tỷ · vốn hoá ~2.222 tỷBCG-0,8%MSR · Ngành khác · +1,3% · GTGD 28 tỷ · vốn hoá ~66.766 tỷMSR+1,3%PHP · Ngành khác · +1,9% · GTGD 20 tỷ · vốn hoá ~13.954 tỷPHP+1,9%CAR · Ngành khác · +10,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~484 tỷCAR+10,0%ACM · Ngành khác · +25,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷACM+25,0%MPT · Ngành khác · -16,7% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷMPT-16,7%G20 · Ngành khác · -16,7% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷG20-16,7%SNC · Ngành khác · -39,9% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷSNC-39,9%BTD · Ngành khác · +15,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷBTD+15,0%BMD · Ngành khác · -40,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷBMD-40,0%VCR · Ngành khác · +15,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷVCR+15,0%CMW · Ngành khác · +15,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~212 tỷCMW+15,0%UDL · Ngành khác · -15,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷUDL-15,0%DCT · Ngành khác · +25,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷDCT+25,0%PIS · Ngành khác · -15,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~347 tỷPIS-15,0%CHC · Ngành khác · +39,7% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷCHC+39,7%BHC · Ngành khác · -16,7% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷBHC-16,7%MQB · Ngành khác · -34,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷMQB-34,0%VHF · Ngành khác · +38,9% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~51 tỷVHF+38,9%NOS · Ngành khác · +16,7% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷNOS+16,7%PXA · Ngành khác · -16,7% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷPXA-16,7%HLT · Ngành khác · -0,8% · GTGD 13 tỷ · vốn hoá ~13 tỷHLT-0,8%527 mã nhỏ khác · Ngành khác · +0,7% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 119 tỷ+527 mã+0,7%CNTT · +4,1% (bình quân theo vốn hoá)CNTTFPT · CNTT · +4,6% · GTGD 335 tỷ · vốn hoá ~99.794 tỷFPT+4,6%CTR · CNTT · +0,3% · GTGD 4 tỷ · vốn hoá ~8.429 tỷCTR+0,3%ELC · CNTT · 0,0% · GTGD 3 tỷ · vốn hoá ~1.247 tỷELC0,0%CMG · CNTT · +2,3% · GTGD 3 tỷ · vốn hoá ~4.166 tỷCMG+2,3%EID · CNTT · +9,2% · GTGD 1 tỷ · vốn hoá ~304 tỷEID+9,2%DST · CNTT · +7,1% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~197 tỷDST+7,1%17 mã nhỏ khác · CNTT · +3,0% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 0 tỷ+17 mãTiêu dùng không thiết yếu · +0,6% (bình quân theo vốn hoá)TIÊU DÙNG KHÔNG THIẾT…MWG · Tiêu dùng không thiết yếu · +1,1% · GTGD 77 tỷ · vốn hoá ~108.446 tỷMWG+1,1%PNJ · Tiêu dùng không thiết yếu · +1,4% · GTGD 61 tỷ · vốn hoá ~7.605 tỷPNJ+1,4%PLX · Tiêu dùng không thiết yếu · +0,6% · GTGD 33 tỷ · vốn hoá ~43.030 tỷPLX+0,6%VPL · Tiêu dùng không thiết yếu · 0,0% · GTGD 28 tỷ · vốn hoá ~169.147 tỷVPL0,0%DGW · Tiêu dùng không thiết yếu · +1,7% · GTGD 18 tỷ · vốn hoá ~8.694 tỷDGW+1,7%PIT · Tiêu dùng không thiết yếu · +7,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷPIT+7,0%74 mã nhỏ khác · Tiêu dùng không thiết yếu · +0,9% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 64 tỷ+74 mã+0,9%Tiêu dùng thiết yếu · +0,4% (bình quân theo vốn hoá)TIÊU DÙNG…MSN · Tiêu dùng thiết yếu · +1,4% · GTGD 74 tỷ · vốn hoá ~108.482 tỷMSN+1,4%VNM · Tiêu dùng thiết yếu · +0,9% · GTGD 61 tỷ · vốn hoá ~118.560 tỷVNM+0,9%BAF · Tiêu dùng thiết yếu · +0,3% · GTGD 25 tỷ · vốn hoá ~11.215 tỷBAF+0,3%SBT · Tiêu dùng thiết yếu · 0,0% · GTGD 16 tỷ · vốn hoá ~19.925 tỷSBT0,0%DBC · Tiêu dùng thiết yếu · +1,6% · GTGD 9 tỷ · vốn hoá ~6.679 tỷDBC+1,6%MCH · Tiêu dùng thiết yếu · -0,8% · GTGD 8 tỷ · vốn hoá ~173.442 tỷMCH45 mã nhỏ khác · Tiêu dùng thiết yếu · +0,5% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 39 tỷ+45 mã+0,5%Tiện ích · +0,1% (bình quân theo vốn hoá)TIỆN ÍCHPGS · Tiện ích · -10,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~3.590 tỷPGSPOW · Tiện ích · +2,1% · GTGD 22 tỷ · vốn hoá ~37.822 tỷPOWGAS · Tiện ích · -0,1% · GTGD 15 tỷ · vốn hoá ~181.327 tỷGASIDC · Tiện ích · +3,3% · GTGD 12 tỷ · vốn hoá ~14.394 tỷIDC38 mã nhỏ khác · Tiện ích · -0,2% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 17 tỷ+38 mãSPM · Chăm sóc sức khỏe · -7,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷ20 mã nhỏ khác · Chăm sóc sức khỏe · -0,3% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 17 tỷ
  • Trần: 11
  • Tăng: 519
  • Đứng giá: 323
  • Giảm: 328
  • Sàn: 13
VN-Index · 1 tháng-2,31%1.774,21.689,805/1004/11
Theo mã cổ phiếu

Mã đang được phân tích

Bảng giá cổ phiếu

Mô hình giá vừa quét

62 mô hình đang hiện · quét sau phiên 03/11/2026
VPLHai đáyNgàyĐã vượt đường cổ
Đường cổ 88.200Mục tiêu 102.400Vô hiệu 74.00012380K100K26-05-2526-11-03
Biểu đồ

Hai mô hình tiếp theo và toàn bộ danh sách dành cho thành viên Loyalty.

Xem tất cả 62 mô hình

Ý tưởng cộng đồng

Xem tất cả

Động lượng VN30

Xem đầy đủ →
307020304050607080-20-100+10+20RSI14 →↑ ΔRSI 5 phiênMẠNH VÀ TĂNG TỐC · 4MẠNH NHƯNG HỤT HƠI · 3YẾU NHƯNG ĐANG HỒI · 4YẾU VÀ XẤU ĐI · 19MCH (23.8 / -21,4)ACBBIDBSRCTGFPTGASGVRHDBHPGLPBMBBMSNMWGSABSHBSSBSSISTBTCBTCXVCBVHMVIBVICVJCVNMVPBVPLVRE
3070205080-200+20MẠNH · TĂNG TỐC · 4MẠNH · HỤT HƠI · 3YẾU · ĐANG HỒI · 4YẾU · XẤU ĐI · 19MCH (23.8 / -21,4)ACBBIDBSRCTGFPTGASGVRHDBHPGLPBMBBMSNMWGSABSHBSSBSSISTBTCBTCXVCBVHMVIBVICVJCVNMVPBVPLVRE
Toàn thị trường

Tăng / giảm mạnh

← Tăng mạnh nhấtGiảm mạnh nhất →
  1. +7,69%CVNHIO−14,50%
  2. +6,60%TCXAAH−5,88%
  3. +5,93%HDCHDA−4,26%
  4. +5,88%PASKOS−3,94%
  5. +5,56%DXGCRE−2,63%
  6. +5,56%PPTMZG−2,37%
  7. +5,44%TCHTVN−2,08%
  8. +5,00%DL1CTF−2,07%
  9. +5,00%TTHASP−1,79%
  10. +4,76%HVNMSH−1,71%
Chỉ mã KL TB20 ≥ 100.000 cp · Xem đủ →
Dòng tiền ngoại · phiên 04/11

Khối ngoại

HOSE−177,2 tỷ
HNX+13,1 tỷ
UPCOM−4,0 tỷ
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
← Mua mạnh04/11 · khớp lệnhBán mạnh →
  1. +95,1FPTACB−53,3
  2. +24,6MSNMBB−40,2
  3. +20,8HPGSSI−38,1
  4. +16,1VNDHDB−32,6
  5. +14,0VCKKDH−26,0
  6. +11,2MWGDXG−24,6
  7. +9,9HVNVIC−22,3
  8. +9,4VCIBSR−21,1
  9. +9,4DIGGEX−20,1
  10. +8,4VIBVHM−19,4
Tự doanh CTCK · phiên 02/11

Tự doanh

HOSE—
HNX—
UPCOM—
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
← Mua mạnh02/11 · khớp lệnhBán mạnh →
  1. +160,6HDBMWG−179,8
  2. +35,4NT2BID−86,6
  3. +21,2MSNSSI−81,1
  4. +11,3VICHPG−61,9
  5. +9,1TCBSTB−22,7
  6. +8,1VPBVHM−19,1
  7. +7,9VCBACB−9,1
  8. +7,2MBBKDH−7,1
  9. +7,0SABBSR−6,1
  10. +4,7BMPPVS−5,1
Khoá học chứng khoán

Học từ nền tảng tới thực chiến, theo đúng lộ trình

384 bài học đã mở trong 8 khoá — mỗi ngày mở thêm bài mới theo đúng thứ tự giáo trình.

Xem tất cả khoá học →
Xem cả 8 khoá học →
Phân tích

Mới nhất theo từng nhánh

Bài dành cho Loyalty
Loyalty Investor

Xem HODL.VN đang giữ mã nào, đọc trọn phân tích và học hết lộ trình

Một tài khoản HODL.VN dùng chung cho web và ứng dụng di động. Đăng nhập một lần, mở khoá ở mọi nơi.

  • Danh mục hệ thống: mã đang giữ, giá vốn, cắt lỗ — mục tiêu
  • Phân tích chuyên sâu, định giá theo quý
  • Toàn bộ 384 bài học trong 8 khoá
  • Đồng bộ tiến độ học với app di động

Watchlist

Đang tải…