Bản đồ nhiệt

Xem đầy đủ →
Tài chính · +3,0% (bình quân theo vốn hoá)TÀI CHÍNHSSI · Tài chính · +6,5% · GTGD 960 tỷ · vốn hoá ~61.424 tỷSSI+6,5%VIX · Tài chính · +6,8% · GTGD 686 tỷ · vốn hoá ~32.495 tỷVIX+6,8%SHB · Tài chính · +2,9% · GTGD 504 tỷ · vốn hoá ~49.169 tỷSHB+2,9%VCI · Tài chính · +6,9% · GTGD 442 tỷ · vốn hoá ~23.273 tỷVCI+6,9%MBB · Tài chính · +1,9% · GTGD 376 tỷ · vốn hoá ~195.282 tỷMBB+1,9%VPB · Tài chính · +4,5% · GTGD 360 tỷ · vốn hoá ~174.630 tỷVPB+4,5%CTG · Tài chính · +3,3% · GTGD 341 tỷ · vốn hoá ~242.586 tỷCTG+3,3%HDB · Tài chính · +1,8% · GTGD 315 tỷ · vốn hoá ~111.952 tỷHDB+1,8%VND · Tài chính · +6,9% · GTGD 302 tỷ · vốn hoá ~21.200 tỷVND+6,9%VCB · Tài chính · +2,4% · GTGD 268 tỷ · vốn hoá ~458.271 tỷVCB+2,4%TCB · Tài chính · +2,1% · GTGD 267 tỷ · vốn hoá ~231.984 tỷTCB+2,1%STB · Tài chính · +1,6% · GTGD 248 tỷ · vốn hoá ~127.643 tỷSTB+1,6%HCM · Tài chính · +2,8% · GTGD 246 tỷ · vốn hoá ~26.196 tỷHCM+2,8%ACB · Tài chính · +1,2% · GTGD 242 tỷ · vốn hoá ~119.110 tỷACB+1,2%TCX · Tài chính · +7,0% · GTGD 156 tỷ · vốn hoá ~94.559 tỷTCX+7,0%CTS · Tài chính · +7,0% · GTGD 98 tỷ · vốn hoá ~6.249 tỷCTS+7,0%MSB · Tài chính · +1,5% · GTGD 198 tỷ · vốn hoá ~51.373 tỷMSB+1,5%TPB · Tài chính · +2,0% · GTGD 179 tỷ · vốn hoá ~35.498 tỷTPB+2,0%ORS · Tài chính · +5,7% · GTGD 160 tỷ · vốn hoá ~9.230 tỷORS+5,7%VCK · Tài chính · +6,4% · GTGD 145 tỷ · vốn hoá ~70.500 tỷVCK+6,4%BID · Tài chính · +2,4% · GTGD 142 tỷ · vốn hoá ~252.828 tỷBID+2,4%VIB · Tài chính · +2,5% · GTGD 131 tỷ · vốn hoá ~48.630 tỷVIB+2,5%EIB · Tài chính · +3,1% · GTGD 65 tỷ · vốn hoá ~30.904 tỷEIB+3,1%BVH · Tài chính · +2,2% · GTGD 61 tỷ · vốn hoá ~47.390 tỷBVH+2,2%LPB · Tài chính · +4,6% · GTGD 61 tỷ · vốn hoá ~108.828 tỷLPB+4,6%BSI · Tài chính · +6,1% · GTGD 38 tỷ · vốn hoá ~7.930 tỷBSI+6,1%SSB · Tài chính · +1,0% · GTGD 36 tỷ · vốn hoá ~51.802 tỷSSB+1,0%OCB · Tài chính · +0,9% · GTGD 32 tỷ · vốn hoá ~32.681 tỷOCBFTS · Tài chính · +5,1% · GTGD 31 tỷ · vốn hoá ~7.437 tỷFTSNAB · Tài chính · +0,4% · GTGD 30 tỷ · vốn hoá ~27.115 tỷNABVPX · Tài chính · +5,6% · GTGD 27 tỷ · vốn hoá ~44.010 tỷVPX19 mã nhỏ khác · Tài chính · +1,4% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 85 tỷ+19 mã+1,4%Bất động sản · +0,9% (bình quân theo vốn hoá)BẤT ĐỘNG SẢNDXG · Bất động sản · +6,6% · GTGD 407 tỷ · vốn hoá ~13.444 tỷDXG+6,6%VIC · Bất động sản · 0,0% · GTGD 335 tỷ · vốn hoá ~1.815.191 tỷVIC0,0%VHM · Bất động sản · +2,1% · GTGD 313 tỷ · vốn hoá ~514.254 tỷVHM+2,1%TCH · Bất động sản · +6,7% · GTGD 268 tỷ · vốn hoá ~12.816 tỷTCH+6,7%NVL · Bất động sản · +1,9% · GTGD 180 tỷ · vốn hoá ~24.860 tỷNVL+1,9%KDH · Bất động sản · +6,2% · GTGD 162 tỷ · vốn hoá ~15.443 tỷKDH+6,2%VPI · Bất động sản · +3,4% · GTGD 121 tỷ · vốn hoá ~21.573 tỷVPI+3,4%KOS · Bất động sản · -3,2% · GTGD 97 tỷ · vốn hoá ~867 tỷKOS-3,2%DIG · Bất động sản · +5,3% · GTGD 90 tỷ · vốn hoá ~8.469 tỷDIG+5,3%PDR · Bất động sản · +4,1% · GTGD 80 tỷ · vốn hoá ~11.492 tỷPDR+4,1%HDC · Bất động sản · +6,8% · GTGD 65 tỷ · vốn hoá ~2.895 tỷHDC+6,8%SZC · Bất động sản · +6,8% · GTGD 34 tỷ · vốn hoá ~3.696 tỷSZC+6,8%HU1 · Bất động sản · +6,9% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~126 tỷHU1+6,9%FDC · Bất động sản · -6,9% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~940 tỷFDC-6,9%VRE · Bất động sản · +4,5% · GTGD 67 tỷ · vốn hoá ~56.210 tỷVRE+4,5%NLG · Bất động sản · +5,3% · GTGD 56 tỷ · vốn hoá ~10.662 tỷNLG+5,3%KBC · Bất động sản · +3,0% · GTGD 50 tỷ · vốn hoá ~25.390 tỷKBC42 mã nhỏ khác · Bất động sản · +2,4% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 130 tỷ+42 mã+2,4%Công nghiệp · +3,5% (bình quân theo vốn hoá)CÔNG NGHIỆPCII · Công nghiệp · +7,0% · GTGD 250 tỷ · vốn hoá ~9.261 tỷCII+7,0%GEX · Công nghiệp · +5,6% · GTGD 243 tỷ · vốn hoá ~29.711 tỷGEX+5,6%VSC · Công nghiệp · +5,4% · GTGD 165 tỷ · vốn hoá ~5.100 tỷVSC+5,4%VJC · Công nghiệp · +1,7% · GTGD 154 tỷ · vốn hoá ~103.368 tỷVJC+1,7%GEE · Công nghiệp · +7,0% · GTGD 125 tỷ · vốn hoá ~43.370 tỷGEE+7,0%VCG · Công nghiệp · +2,6% · GTGD 118 tỷ · vốn hoá ~10.883 tỷVCG+2,6%GMD · Công nghiệp · +4,0% · GTGD 106 tỷ · vốn hoá ~22.360 tỷGMD+4,0%PVT · Công nghiệp · +1,0% · GTGD 75 tỷ · vốn hoá ~10.927 tỷPVT+1,0%CTD · Công nghiệp · +3,8% · GTGD 55 tỷ · vốn hoá ~7.750 tỷCTD+3,8%SAM · Công nghiệp · +7,0% · GTGD 4 tỷ · vốn hoá ~2.655 tỷSAM+7,0%TCO · Công nghiệp · +7,0% · GTGD 2 tỷ · vốn hoá ~577 tỷTCO+7,0%STG · Công nghiệp · -7,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~3.156 tỷSTG-7,0%VSI · Công nghiệp · +7,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~244 tỷVSI+7,0%HVN · Công nghiệp · +5,0% · GTGD 40 tỷ · vốn hoá ~68.800 tỷHVN+5,0%DPG · Công nghiệp · +3,6% · GTGD 38 tỷ · vốn hoá ~3.813 tỷDPG+3,6%HHV · Công nghiệp · +3,7% · GTGD 35 tỷ · vốn hoá ~5.488 tỷHHV+3,7%VTP · Công nghiệp · +4,3% · GTGD 27 tỷ · vốn hoá ~9.546 tỷVTP53 mã nhỏ khác · Công nghiệp · +2,1% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 126 tỷ+53 mã+2,1%Nguyên vật liệu · +1,7% (bình quân theo vốn hoá)NGUYÊN VẬT LIỆUHPG · Nguyên vật liệu · +2,1% · GTGD 835 tỷ · vốn hoá ~183.888 tỷHPG+2,1%BSR · Nguyên vật liệu · +0,8% · GTGD 315 tỷ · vốn hoá ~131.417 tỷBSR+0,8%NKG · Nguyên vật liệu · +3,3% · GTGD 100 tỷ · vốn hoá ~6.148 tỷNKG+3,3%HHP · Nguyên vật liệu · +0,3% · GTGD 54 tỷ · vốn hoá ~1.654 tỷHHP+0,3%PVD · Nguyên vật liệu · +0,9% · GTGD 49 tỷ · vốn hoá ~16.290 tỷPVD+0,9%HSG · Nguyên vật liệu · +3,7% · GTGD 43 tỷ · vốn hoá ~8.971 tỷHSG+3,7%GVR · Nguyên vật liệu · +2,0% · GTGD 41 tỷ · vốn hoá ~120.749 tỷGVR+2,0%DCM · Nguyên vật liệu · +1,1% · GTGD 40 tỷ · vốn hoá ~17.389 tỷDCM+1,1%DPM · Nguyên vật liệu · +2,9% · GTGD 38 tỷ · vốn hoá ~13.405 tỷDPM+2,9%DHC · Nguyên vật liệu · -0,4% · GTGD 17 tỷ · vốn hoá ~3.834 tỷDHCPHR · Nguyên vật liệu · +2,9% · GTGD 16 tỷ · vốn hoá ~4.077 tỷPHRVGC · Nguyên vật liệu · +3,5% · GTGD 15 tỷ · vốn hoá ~18.489 tỷVGCMZG · Nguyên vật liệu · -2,8% · GTGD 15 tỷ · vốn hoá ~1.306 tỷMZG62 mã nhỏ khác · Nguyên vật liệu · +1,1% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 130 tỷ+62 mã+1,1%Tiêu dùng không thiết yếu · +1,8% (bình quân theo vốn hoá)TIÊU DÙNG KHÔNG THIẾT…MWG · Tiêu dùng không thiết yếu · +3,0% · GTGD 201 tỷ · vốn hoá ~109.564 tỷMWG+3,0%PNJ · Tiêu dùng không thiết yếu · 0,0% · GTGD 159 tỷ · vốn hoá ~7.605 tỷPNJ0,0%VPL · Tiêu dùng không thiết yếu · +0,6% · GTGD 69 tỷ · vốn hoá ~170.197 tỷVPL+0,6%GEL · Tiêu dùng không thiết yếu · +3,0% · GTGD 68 tỷ · vốn hoá ~24.476 tỷGEL+3,0%PLX · Tiêu dùng không thiết yếu · +1,5% · GTGD 65 tỷ · vốn hoá ~43.415 tỷPLX+1,5%DGW · Tiêu dùng không thiết yếu · +3,8% · GTGD 47 tỷ · vốn hoá ~8.883 tỷDGW+3,8%SMA · Tiêu dùng không thiết yếu · +6,9% · GTGD 3 tỷ · vốn hoá ~163 tỷSMA+6,9%DAH · Tiêu dùng không thiết yếu · +6,8% · GTGD 1 tỷ · vốn hoá ~1 tỷDAH+6,8%PIT · Tiêu dùng không thiết yếu · +7,0% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~1 tỷPIT+7,0%COM · Tiêu dùng không thiết yếu · -6,9% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~470 tỷCOM-6,9%FRT · Tiêu dùng không thiết yếu · +4,1% · GTGD 37 tỷ · vốn hoá ~25.821 tỷFRT+4,1%46 mã nhỏ khác · Tiêu dùng không thiết yếu · +1,2% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 100 tỷ+46 mã+1,2%Tiêu dùng thiết yếu · +1,5% (bình quân theo vốn hoá)TIÊU DÙNG THIẾT YẾUMSN · Tiêu dùng thiết yếu · +4,2% · GTGD 379 tỷ · vốn hoá ~111.337 tỷMSN+4,2%VNM · Tiêu dùng thiết yếu · +1,9% · GTGD 197 tỷ · vốn hoá ~119.700 tỷVNM+1,9%BAF · Tiêu dùng thiết yếu · +0,5% · GTGD 59 tỷ · vốn hoá ~11.233 tỷBAF+0,5%SBT · Tiêu dùng thiết yếu · +1,0% · GTGD 29 tỷ · vốn hoá ~20.084 tỷSBT+1,0%HAG · Tiêu dùng thiết yếu · 0,0% · GTGD 25 tỷ · vốn hoá ~17.517 tỷHAG0,0%DBC · Tiêu dùng thiết yếu · +3,6% · GTGD 25 tỷ · vốn hoá ~6.780 tỷDBC+3,6%SAB · Tiêu dùng thiết yếu · +0,9% · GTGD 20 tỷ · vốn hoá ~54.358 tỷSABMCH · Tiêu dùng thiết yếu · +0,1% · GTGD 20 tỷ · vốn hoá ~174.894 tỷMCH+0,1%ANV · Tiêu dùng thiết yếu · +2,1% · GTGD 17 tỷ · vốn hoá ~4.570 tỷANVVHC · Tiêu dùng thiết yếu · +2,5% · GTGD 16 tỷ · vốn hoá ~10.349 tỷVHCPAN · Tiêu dùng thiết yếu · +2,4% · GTGD 16 tỷ · vốn hoá ~4.439 tỷPAN23 mã nhỏ khác · Tiêu dùng thiết yếu · +0,6% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 33 tỷ+23 mã+0,6%CNTT · +6,6% (bình quân theo vốn hoá)CNTTFPT · CNTT · +6,9% · GTGD 691 tỷ · vốn hoá ~101.851 tỷFPT+6,9%ABR · CNTT · +6,6% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~209 tỷABR+6,6%CTR · CNTT · +4,1% · GTGD 17 tỷ · vốn hoá ~8.764 tỷCTR+4,1%ELC · CNTT · +2,8% · GTGD 7 tỷ · vốn hoá ~1.288 tỷELC+2,8%CMG · CNTT · +5,4% · GTGD 6 tỷ · vốn hoá ~4.284 tỷCMG+5,4%3 mã nhỏ khác · CNTT · +4,2% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 0 tỷTiện ích · +0,9% (bình quân theo vốn hoá)TIỆN ÍCHBWE · Tiện ích · +6,9% · GTGD 10 tỷ · vốn hoá ~11.202 tỷBWEUIC · Tiện ích · -6,8% · GTGD 0 tỷ · vốn hoá ~452 tỷUICPOW · Tiện ích · +3,8% · GTGD 65 tỷ · vốn hoá ~38.522 tỷPOWGAS · Tiện ích · +0,3% · GTGD 45 tỷ · vốn hoá ~182.801 tỷGAS27 mã nhỏ khác · Tiện ích · +0,4% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 45 tỷ+27 mãFIT · Chăm sóc sức khỏe · +6,9% · GTGD 3 tỷ · vốn hoá ~3 tỷ11 mã nhỏ khác · Chăm sóc sức khỏe · -0,4% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 23 tỷ3 mã nhỏ khác · Ngành khác · +1,7% (bình quân theo vốn hoá) · GTGD 5 tỷ
  • Trần: 22
  • Tăng: 252
  • Đứng giá: 46
  • Giảm: 75
  • Sàn: 4
VN-Index · 1 tháng-1,15%1.774,21.689,805/1004/11
Theo mã cổ phiếu

Mã đang được phân tích

Bảng giá cổ phiếu

Mô hình giá vừa quét

62 mô hình đang hiện · quét sau phiên 03/11/2026
VPLHai đáyNgàyĐã vượt đường cổ
Đường cổ 88.200Mục tiêu 102.400Vô hiệu 74.00012380K100K26-05-2526-11-03
Biểu đồ

Hai mô hình tiếp theo và toàn bộ danh sách dành cho thành viên Loyalty.

Xem tất cả 62 mô hình

Ý tưởng cộng đồng

Xem tất cả

Động lượng VN30

Xem đầy đủ →
307020304050607080-20-100+10+20RSI14 →↑ ΔRSI 5 phiênMẠNH VÀ TĂNG TỐC · 7MẠNH NHƯNG HỤT HƠI · 5YẾU NHƯNG ĐANG HỒI · 5YẾU VÀ XẤU ĐI · 13ACBBIDBSRCTGFPTGASGVRHDBHPGLPBMBBMCHMSNMWGSABSHBSSBSSISTBTCBTCXVCBVHMVIBVICVJCVNMVPBVPLVRE
3070205080-200+20MẠNH · TĂNG TỐC · 7MẠNH · HỤT HƠI · 5YẾU · ĐANG HỒI · 5YẾU · XẤU ĐI · 13ACBBIDBSRCTGFPTGASGVRHDBHPGLPBMBBMCHMSNMWGSABSHBSSBSSISTBTCBTCXVCBVHMVIBVICVJCVNMVPBVPLVRE
Toàn thị trường

Tăng / giảm mạnh

← Tăng mạnh nhấtGiảm mạnh nhất →
  1. +10,00%KVCHIO−12,21%
  2. +9,57%HDAPPT−9,26%
  3. +7,69%CVNPV2−5,56%
  4. +7,33%MBSCTF−3,36%
  5. +7,32%SHSKOS−3,20%
  6. +7,21%CEOMZG−2,84%
  7. +6,99%TCOVC7−2,41%
  8. +6,98%TCXTIG−1,96%
  9. +6,96%CTSBCC−1,79%
  10. +6,95%CIIASP−1,79%
Chỉ mã KL TB20 ≥ 100.000 cp · Xem đủ →
Dòng tiền ngoại · phiên 04/11

Khối ngoại

HOSE−44,8 tỷ
HNX+7,3 tỷ
UPCOM−11,3 tỷ
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
← Mua mạnh04/11 · khớp lệnhBán mạnh →
  1. +183,2FPTMBB−198,4
  2. +174,7MSNACB−93,3
  3. +82,2CTGBSR−82,7
  4. +53,9HPGDXG−74,2
  5. +39,7VNDHDB−68,4
  6. +37,9VIXSTB−56,5
  7. +35,5VNMGMD−53,0
  8. +34,3SHBVPL−40,0
  9. +29,3VIBMSB−33,0
  10. +21,0HVNGEX−31,9
Tự doanh CTCK · phiên 02/11

Tự doanh

HOSE—
HNX—
UPCOM—
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
← Mua mạnh02/11 · khớp lệnhBán mạnh →
  1. +160,6HDBMWG−179,8
  2. +35,4NT2BID−86,6
  3. +21,2MSNSSI−81,1
  4. +11,3VICHPG−61,9
  5. +9,1TCBSTB−22,7
  6. +8,1VPBVHM−19,1
  7. +7,9VCBACB−9,1
  8. +7,2MBBKDH−7,1
  9. +7,0SABBSR−6,1
  10. +4,7BMPPVS−5,1
Khoá học chứng khoán

Học từ nền tảng tới thực chiến, theo đúng lộ trình

386 bài học đã mở trong 9 khoá — mỗi ngày mở thêm bài mới theo đúng thứ tự giáo trình.

Xem tất cả khoá học →
Xem cả 9 khoá học →
Phân tích

Mới nhất theo từng nhánh

Bài dành cho Loyalty
Loyalty Investor

Xem HODL.VN đang giữ mã nào, đọc trọn phân tích và học hết lộ trình

Một tài khoản HODL.VN dùng chung cho web và ứng dụng di động. Đăng nhập một lần, mở khoá ở mọi nơi.

  • Danh mục hệ thống: mã đang giữ, giá vốn, cắt lỗ — mục tiêu
  • Phân tích chuyên sâu, định giá theo quý
  • Toàn bộ 386 bài học trong 9 khoá
  • Đồng bộ tiến độ học với app di động

Watchlist

Đang tải…