Bài 39/48 · Phần 11: Financial Analysis TechniquesLoyalty
Bài 39 - Công cụ phân tích, tỷ số hoạt động và thanh khoản
Duyệt bởi Ban biên tập HODL.VN · Cập nhật 13/10/2026
Một con số tuyệt đối như "tồn kho 440 triệu USD" chưa nói được gì. Chia nó cho giá vốn bán hàng thì ta biết hàng nằm kho bao nhiêu ngày. So con số đó với năm trước, với đối thủ, với chuẩn ngành thì mới thành kết luận. Đó là việc của phân tích tỷ số.
Bài này mở Learning Module 11. Phần đầu giới thiệu các công cụ phân tích và giới hạn của chúng. Phần sau dạy hai nhóm tỷ số đầu tiên: activity ratios (công ty dùng tài sản hiệu quả đến đâu) và liquidity ratios (công ty trả được nợ ngắn hạn không), kết lại bằng cash conversion cycle. Cả ba bài của module dùng chung một công ty giả định là RatioCo, nên số liệu nối tiếp nhau.
Learning outcomes
- Describe the tools used in financial analysis, including ratios, common-size statements, cross-sectional analysis, trend analysis, graphs and regression.
- Explain the limitations of ratio analysis.
- Calculate and interpret inventory turnover, days of inventory on hand, receivables turnover, days of sales outstanding, payables turnover and number of days of payables.
- Calculate and interpret working capital turnover, fixed asset turnover and total asset turnover.
- Calculate and interpret the current, quick and cash ratios and the defensive interval ratio.
- Calculate and interpret the cash conversion cycle.
Key terms
English | Tiếng Việt |
|---|---|
Cross-sectional analysis | Phân tích chéo (so nhiều công ty cùng thời điểm) |
Trend analysis | Phân tích xu hướng (một công ty qua nhiều kỳ) |
Activity ratios | Tỷ số hoạt động (hiệu quả dùng tài sản) |
Inventory turnover | Vòng quay hàng tồn kho |
Days of inventory on hand (DOH) | Số ngày tồn kho |
Receivables turnover | Vòng quay khoản phải thu |
Days of sales outstanding (DSO) | Số ngày thu tiền bình quân |
Payables turnover | Vòng quay khoản phải trả |
Number of days of payables | Số ngày trả tiền nhà cung cấp |
Working capital turnover | Vòng quay vốn lưu động |
Fixed asset turnover | Vòng quay tài sản cố định |
Total asset turnover | Vòng quay tổng tài sản |
Liquidity ratios | Tỷ số thanh khoản |
Defensive interval ratio | Tỷ số khả năng chi trả bằng tài sản thanh khoản (số ngày) |
Cash conversion cycle (CCC) | Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
