Bài 21/48 · Phần 05: Analyzing Statements of Cash FlowsLoyalty
Bài 21 - FCFF, FCFE và tỷ số dòng tiền: đo sức mạnh thật của lợi nhuận
Duyệt bởi Ban biên tập HODL.VN · Cập nhật 13/10/2026
Hai công ty cùng báo lãi 150 triệu USD. Công ty thứ nhất thu về 240 triệu USD tiền thật từ hoạt động kinh doanh. Công ty thứ hai chỉ thu 40 triệu USD, phần còn lại nằm trong khoản phải thu chưa đòi được. Lợi nhuận giống nhau, sức khoẻ tài chính khác nhau hoàn toàn. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giúp phân biệt hai trường hợp này.
Bài 19 và Bài 20 dạy cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Bài này dạy cách đọc nó: tiền đến từ đâu, CFO so với net income ra sao, dòng tiền tự do còn lại cho ai (FCFF và FCFE), và các tỷ số đo hiệu suất cùng khả năng chi trả bằng tiền. Mọi con số dùng một công ty giả định tên CashCo, tính từ đầu đến cuối.
Learning outcomes
- Analyze a statement of cash flows to identify the primary sources and uses of cash, and compare cash flow from operations with net income.
- Prepare and interpret a common-size cash flow statement by two methods.
- Calculate free cash flow to the firm (FCFF) from net income and from cash flow from operating activities.
- Calculate free cash flow to equity (FCFE) from cash flow from operating activities.
- Explain how the classification of interest under IFRS changes the FCFF and FCFE calculations.
- Calculate and interpret cash flow performance ratios and cash flow coverage ratios.
Key terms
English | Tiếng Việt |
|---|---|
Cash flow from operating activities (CFO) | Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
Primary source of cash | Nguồn tiền chính |
Common-size cash flow statement | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ quy về tỷ trọng |
Free cash flow to the firm (FCFF) | Dòng tiền tự do của doanh nghiệp (cho mọi nhà cung cấp vốn) |
Free cash flow to equity (FCFE) | Dòng tiền tự do cho cổ đông |
Fixed capital investment (FCInv) | Đầu tư vào tài sản cố định |
Working capital investment (WCInv) | Đầu tư vào vốn lưu động |
Non-cash charges (NCC) | Chi phí không bằng tiền |
Net borrowing | Vay ròng (vay mới trừ nợ đã trả) |
Cash flow performance ratios | Tỷ số hiệu suất dòng tiền |
Cash flow coverage ratios | Tỷ số khả năng chi trả bằng dòng tiền |
