Bài 32/48 · Phần 08: Long-Term Liabilities and EquityLoyalty
Bài 32 - Tổng kết Long-Term Liabilities and Equity
Duyệt bởi Ban biên tập HODL.VN · Cập nhật 13/10/2026
Module Topics in Long-Term Liabilities and Equity trả lời một câu hỏi: những cam kết dài hạn với bên cho thuê, người lao động và ban điều hành đi vào báo cáo tài chính như thế nào. Bài này gom ý chính của ba bài, các công thức phải thuộc và những bẫy đề hay gặp, rồi kết thúc bằng 18 câu module review.
Tóm tắt Bài 29 đến Bài 31
Bài | Ý chính cần nhớ |
|---|---|
Bên thuê theo IFRS 16 dùng một mô hình: ghi lease liability bằng PV tiền thuê và ROU asset, chi phí gồm khấu hao và lãi. US GAAP chia finance lease (giống IFRS) và operating lease (một chi phí thuê đều, toàn bộ tiền vào CFO). Cả hai đều lên bảng cân đối kế toán. Chỉ cần một trong năm tiêu chí là thành finance lease. | |
DC: chi phí bằng khoản góp, không còn nghĩa vụ. DB: ghi net pension liability = obligation − plan assets. Discount rate tăng làm obligation giảm. IFRS: net interest và remeasurements vào OCI, không tái phân loại. US GAAP: có expected return và OCI được khấu trừ dần. | |
Equity-settled đo theo fair value ngày cấp, chia qua vesting period, không đo lại. SARs thanh toán bằng tiền là nợ, đo lại mỗi kỳ. Volatility cao làm option đắt hơn. Chi phí này là chi phí không dùng tiền, cộng ngược trong CFO gián tiếp. |

Công thức cần thuộc
Lease liability ban đầu
Lease liability = Σ Lease payment_t / (1 + r)^t
Lãi năm t = Lease liability đầu kỳ × r
Net pension liability
Net pension liability (asset) = Pension obligation − Plan assets
Closing = Opening + Pension expense (P&L) − Contributions + Remeasurement losses (OCI)
Chi phí thù lao bằng cổ phiếu
Annual expense = Grant-date fair value per award × Number expected to vest / Vesting period (years)
Cách nhớ ba cam kết
Cả ba bài cùng một khung: công ty cam kết điều gì, ghi nhận nợ hay chi phí nào, và chi phí đi qua lợi nhuận hay OCI. Leases ghi nợ ngay từ đầu. Hưu trí DB ghi chênh lệch obligation và assets. Cổ phiếu thưởng ghi chi phí dần theo thời gian làm việc.
