Bài 18/48 · Phần 04: Analyzing Balance SheetsLoyalty

Bài 18 - Tổng kết Analyzing Balance Sheets

Duyệt bởi Ban biên tập HODL.VN · Cập nhật 13/10/2026

Module Analyzing Balance Sheets trả lời một câu hỏi: mỗi dòng trên bảng cân đối được ghi nhận và đo lường thế nào, và nhà phân tích phải chỉnh gì trước khi tính tỷ số. Bài này gom ý chính của bốn bài, các công thức phải thuộc và những bẫy đề hay gặp, rồi kết thúc bằng 20 câu module review.

Tóm tắt Bài 14 đến Bài 17

Bài

Ý chính cần nhớ

Bài 14 - Tài sản vô hình và goodwill

Tài sản vô hình identifiable tách rời được hoặc có quyền hợp đồng, pháp lý. Goodwill là phần giá mua vượt fair value tài sản thuần xác định được, không khấu hao, có test suy giảm. Bargain purchase ghi lãi. Phí thương vụ ghi chi phí.

Bài 15 - Công cụ tài chính

IFRS 9 phân loại theo business model và SPPI: amortized cost, FVOCI, FVPL. US GAAP chia nợ thành HTM, AFS, trading. Lãi lỗ chưa thực hiện đi vào net income hay OCI tuỳ nhóm.

Bài 16 - Nợ dài hạn và trái phiếu

Trái phiếu ghi theo số tiền thu được. Effective interest method: interest expense bằng carrying amount đầu kỳ nhân lãi suất thị trường lúc phát hành. Chiết khấu làm carrying amount tăng dần lên mệnh giá.

Bài 17 - Common-size và tỷ số

Common-size balance sheet chia mọi dòng cho total assets. Tỷ số thanh khoản: cash ≤ quick ≤ current. Tỷ số đòn bẩy dùng total debt (nợ vay chịu lãi) ở tử số.

Sơ đồ module Analyzing Balance Sheets: từ tài sản vô hình tới công cụ tài chính, nợ dài hạn và tỷ số

Công thức cần thuộc

Goodwill

Goodwill = Consideration transferred − Fair value of identifiable net assets acquired

Tài sản thuần xác định được là tài sản trừ nợ phải trả, đo theo fair value.

Effective interest method

Interest expense = Carrying amount đầu kỳ × Lãi suất thị trường lúc phát hành

Carrying amount cuối kỳ = Carrying amount đầu kỳ + (Interest expense − Coupon trả bằng tiền)

Tác động lên vốn chủ sở hữu

Δ Equity = Net income + OCI

Khoản đo theo amortized cost hoặc HTM không có lãi lỗ chưa thực hiện nên không đóng góp.

Common-size và thanh khoản

Common-size item = Line item / Total assets

Current ratio = Current assets / Current liabilities

Quick ratio = (Cash + Short-term marketable securities + Receivables) / Current liabilities

Đòn bẩy

Debt-to-assets = Total debt / Total assets

Debt-to-capital = Total debt / (Total debt + Total equity)

Debt-to-equity = Total debt / Total equity

Financial leverage = Total assets / Total equity

Cách nhớ cho công cụ tài chính

Với mỗi khoản, trả lời hai câu. Đo bằng gì, và lãi lỗ chưa thực hiện đi đâu (net income hay OCI). Đa số câu hỏi của Bài 15 chỉ cần hai câu này.

Watchlist

Đang tải…