Bài 27/35 · Phần 06: Evaluating Quality of Financial ReportsLoyalty
Bài 27 - Chất lượng dòng tiền: CFO bền vững và các cách quản trị CFO
Duyệt bởi Ban biên tập HODL.VN · Cập nhật 14/10/2026
Nhiều nhà phân tích tin dòng tiền hơn lợi nhuận, vì tiền khó ghi sổ hơn doanh thu. Level II nhắc rằng niềm tin đó có giới hạn: ban điều hành cũng có thể "làm đẹp" CFO. Một công ty có CFO gấp rưỡi lợi nhuận chưa chắc khoẻ hơn công ty có CFO bằng lợi nhuận, nếu phần chênh lệch đến từ việc chậm trả nhà cung cấp hoặc bán phải thu.
Bài này trả lời hai câu hỏi đề hay đặt. CFO bền vững trông như thế nào, và những thủ thuật nào đẩy CFO lên mà không đổi sức khoẻ kinh doanh. Bạn sẽ tính một CFO điều chỉnh qua một công ty giả định. Phần thuật ngữ dòng tiền cơ bản đã có ở Bài 21 của khoá Level I.
Learning outcomes
- Describe the characteristics of high-quality operating cash flow and the indicators used to assess cash flow quality.
- Compare cash flow from operations with net income and interpret the relationship.
- Explain methods management can use to increase or decrease reported operating cash flow, including selling receivables, stretching payables, capitalizing costs and classification choices.
- Identify differences between IFRS and US GAAP classification of interest and dividends that affect operating cash flow.
- Evaluate the quality of cash flows by adjusting operating cash flow and computing coverage measures.
Key terms
English | Viết tắt | Tiếng Việt |
|---|---|---|
Cash flow quality | — | Chất lượng dòng tiền |
Sustainable operating cash flow | — | CFO bền vững |
Cash conversion | CFO/NI | Tỷ lệ chuyển lợi nhuận thành tiền |
Free cash flow | — | Dòng tiền tự do (CFO trừ capex) |
Working capital management | — | Quản trị vốn lưu động |
Days payable outstanding | DPO | Số ngày phải trả bình quân |
Factoring (selling receivables) | — | Bán phải thu (bao thanh toán) |
Supplier finance arrangement | — | Thoả thuận tài trợ chuỗi cung ứng |
Capitalizing costs | — | Vốn hoá chi phí |
Classification of cash flows | — | Phân loại dòng tiền |
Cash flow coverage | — | Mức đủ trang trải của dòng tiền |