Bài 3/35 · Phần 02: Intercorporate InvestmentsLoyalty

Bài 03 - Đầu tư liên doanh nghiệp (Intercorporate Investments): bức tranh tổng quan

Duyệt bởi Ban biên tập HODL.VN · Cập nhật 14/10/2026

Một công ty nắm cổ phần của công ty khác có thể chỉ là nhà đầu tư thụ động, có thể có tiếng nói trong hội đồng quản trị, và có thể điều hành hẳn. Mức ảnh hưởng quyết định cách kế toán, và cách kế toán quyết định doanh thu, tài sản, nợ và tỷ số mà người phân tích đọc được.

Bài này dựng bản đồ cho cả Learning Module 1. Ở Level II, đề thường cho một bảng các khoản đầu tư với tỷ lệ sở hữu và vài chi tiết về quyền biểu quyết, rồi hỏi mỗi khoản thuộc loại nào và ghi nhận ra sao theo IFRS hoặc US GAAP. Bốn bài sau đi sâu vào từng loại: Bài 04 financial assets, Bài 05 equity method, Bài 06 business combinations, Bài 07 so sánh các phương pháp và SPE/VIE.

Learning outcomes

  • Identify the five categories of intercorporate investments: financial assets, associates, joint ventures, business combinations and special purpose / variable interest entities.
  • Describe how the level of influence or control determines the accounting treatment.
  • Describe the indicators of significant influence, joint control and control.
  • Compare the classification and measurement of each category under IFRS and US GAAP.
  • Explain why the same economic investment can produce different financial statements and ratios under different methods.

Key terms

English

Viết tắt

Tiếng Việt

Intercorporate investment

—

Đầu tư giữa các doanh nghiệp

Financial asset (investment in)

—

Tài sản tài chính (đầu tư không có ảnh hưởng đáng kể)

Associate

—

Công ty liên kết

Significant influence

—

Ảnh hưởng đáng kể

Joint arrangement

—

Thoả thuận đồng kiểm soát

Joint venture

JV

Liên doanh

Joint operation

—

Hoạt động đồng kiểm soát (IFRS 11)

Joint control

—

Đồng kiểm soát

Control

—

Quyền kiểm soát

Business combination

—

Hợp nhất kinh doanh

Subsidiary

—

Công ty con

Non-controlling interest

NCI

Lợi ích cổ đông không kiểm soát

Special purpose entity

SPE

Đơn vị có mục đích đặc biệt

Variable interest entity

VIE

Đơn vị có lợi ích biến đổi (US GAAP)

Primary beneficiary

—

Bên thụ hưởng chính

Watchlist

Đang tải…