Bài 32/35 · Phần 07: Integration of FSA TechniquesLoyalty

Bài 32 - Tổng kết Integration of FSA Techniques

Duyệt bởi Ban biên tập HODL.VN · Cập nhật 14/10/2026

Module Integration of Financial Statement Analysis Techniques trả lời một câu hỏi: trước khi so sánh hai công ty, số liệu của họ đã được đưa về cùng cơ sở chưa. Bài này gom ý chính của hai bài, các công thức phải thuộc và những bẫy đề hay gặp, rồi kết thúc bằng 12 câu module review theo dạng item set.

Tóm tắt Bài 30 đến Bài 31

Bài

Ý chính cần nhớ

Bài 30 - Khung phân tích tích hợp

Sáu bước: purpose, collect, process, analyze, conclude, follow-up; điều chỉnh số liệu thuộc bước process. Bốn mục tiêu: định giá comps, phản biện xếp hạng tín dụng, đòn bẩy toàn diện, đánh giá MD&A. EV gồm vốn hoá, nợ vay, nợ thuê, thâm hụt hưu trí, cổ phiếu ưu đãi, NCI, trừ tiền. Thiên lệch đến từ ban điều hành lẫn người phân tích.

Bài 31 - Điều chỉnh để so sánh

Ba nhóm khác biệt: chuẩn mực, phương pháp, giả định. Điều chỉnh đủ ba báo cáo và tính thuế. LIFO sang FIFO, đảo vốn hoá chi phí, đưa nợ thuê vào nợ, thâm hụt hưu trí như nợ, chuẩn hoá lợi nhuận. Áp chuẩn mực thuê mới làm EBITDA, tài sản, nợ tăng; coverage, ROA, vòng quay tài sản giảm. Đó là thay đổi trình bày, không phải thay đổi kinh tế.

Sơ đồ module Integration of FSA Techniques: từ khung phân tích tới số liệu so sánh được

Công thức cần thuộc

Enterprise value và giá trị vốn chủ

EV = Market cap + Financial debt + Lease liabilities + Net pension deficit + Preferred equity + NCI − Cash

Equity value = Implied EV − (Financial debt + Lease liabilities + Net pension deficit + Preferred equity + NCI − Cash)

Đòn bẩy sau điều chỉnh

Adjusted debt = Financial debt + Lease liabilities + Net pension deficit (+ other debt-like items)

Adjusted leverage = Adjusted debt / Adjusted EBITDA

Ước tính tuổi tài sản từ báo cáo

Estimated total useful life = Gross PP&E / Depreciation expense

Average age = Accumulated depreciation / Depreciation expense · Remaining life = Net PP&E / Depreciation expense

Chuyển LIFO sang FIFO

COGS (FIFO) = COGS (LIFO) − ΔLIFO reserve · Inventory (FIFO) = Inventory (LIFO) + LIFO reserve

NI (FIFO) = NI (LIFO) + ΔLIFO reserve × (1 − t) · Equity (FIFO) = Equity (LIFO) + LIFO reserve × (1 − t)

Đảo vốn hoá thành chi phí hoá

EBITDA (expensed) = EBITDA − Capitalised cost of the year

EBIT (expensed) = EBIT − (Capitalised cost − Amortisation)

NI (expensed) = NI − (Capitalised cost − Amortisation) × (1 − t) · Equity (expensed) = Equity − Capitalised balance × (1 − t)

Lease-adjusted EBITDA và normalized NI

Adjusted EBITDA = EBITDA (US GAAP, sau operating lease cost) + Operating lease cost

Normalized NI = Reported NI + Non-recurring losses × (1 − t) − Non-recurring gains × (1 − t)

DuPont ba bước

ROE = (NI / Sales) × (Sales / Total assets) × (Total assets / Equity)

Cách nhớ

Một điều chỉnh tốt trả lời ba câu: sửa gì trên báo cáo kết quả, sửa gì trên bảng cân đối, thuế đi đâu. Ví dụ LIFO reserve 200 tăng lên 260 với thuế suất 25%: ΔReserve 60 cộng vào NI là 60 × 0,75 = 45, còn vốn chủ cộng 260 × 0,75 = 195. Viết tiêu chí kết luận ở bước 1, trước khi nhìn số.

Watchlist

Đang tải…