Bài 14/35 · Phần 04: Multinational OperationsLoyalty
Bài 14 - Đồng tiền và rủi ro giao dịch: local, functional, presentation currency
Duyệt bởi Ban biên tập HODL.VN · Cập nhật 14/10/2026
Một tập đoàn có công ty con ở nhiều nước sẽ gặp tỷ giá ở hai chỗ khác nhau. Chỗ thứ nhất là từng giao dịch mua bán bằng ngoại tệ, nơi lãi lỗ tỷ giá chui thẳng vào lợi nhuận. Chỗ thứ hai là lúc quy đổi báo cáo của công ty con sang đồng tiền của báo cáo hợp nhất. Bài này xử lý chỗ thứ nhất và đặt nền cho chỗ thứ hai: ba loại đồng tiền, cách ghi nhận lãi lỗ giao dịch, và vì sao doanh thu quy đổi có thể giảm dù doanh thu địa phương tăng.
Đề Level II hay hỏi theo hướng: cho một chuỗi giao dịch kèm tỷ giá, tính lãi lỗ đã thực hiện và chưa thực hiện, rồi chọn khoản nào vào net income và ảnh hưởng ra sao đến biên lợi nhuận. Bài 15 học hai phương pháp quy đổi, bài 16 làm ví dụ số đầy đủ.
Learning outcomes
- Distinguish among presentation currency, functional currency and local currency.
- Describe the indicators used to determine an entity's functional currency.
- Analyze how foreign currency transactions are recorded and how exchange gains and losses are recognized in net income.
- Distinguish realized from unrealized foreign currency transaction gains and losses, and explain how they are presented and disclosed.
- Analyze how exchange rate movements affect the translated revenue of a subsidiary and of the parent.
Key terms
English | Viết tắt | Tiếng Việt |
|---|---|---|
Local currency | — | Đồng tiền của nước nơi công ty đặt trụ sở |
Functional currency | — | Đồng tiền chức năng (đồng tiền của môi trường kinh tế chính) |
Presentation (reporting) currency | — | Đồng tiền trình bày báo cáo |
Foreign currency transaction | — | Giao dịch bằng ngoại tệ |
Transaction exposure | — | Rủi ro tỷ giá của giao dịch |
Monetary item | — | Khoản mục tiền tệ (tiền, phải thu, phải trả, nợ vay) |
Non-monetary item | — | Khoản mục phi tiền tệ (hàng tồn kho, tài sản cố định) |
Realized gain or loss | — | Lãi lỗ đã thực hiện (đã thanh toán) |
Unrealized gain or loss | — | Lãi lỗ chưa thực hiện (đánh giá lại cuối kỳ) |
Remeasure | — | Đánh giá lại số dư theo tỷ giá mới |
Constant-currency growth | — | Tăng trưởng theo tỷ giá không đổi |
Appreciate / depreciate | — | Lên giá / mất giá |