Bài 23/35 · Phần 05: Analysis of Financial InstitutionsLoyalty
Bài 23 - Phân tích công ty bảo hiểm: P&C, life & health, combined ratio, RBC
Duyệt bởi Ban biên tập HODL.VN · Cập nhật 14/10/2026
Công ty bảo hiểm nhận phí trước, trả bồi thường sau. Khoảng thời gian giữa hai lần đó cho phép họ đem tiền đi đầu tư, và cũng cho phép họ trích lập dự phòng sai mà không ai thấy ngay. Người phân tích vì thế đọc bảo hiểm bằng hai cách: nhìn lợi nhuận hoạt động bảo hiểm (underwriting), và nhìn lợi nhuận đầu tư.
Đề Level 2 thường đưa số liệu của một công ty bảo hiểm phi nhân thọ (property and casualty, P&C) hoặc nhân thọ và sức khoẻ (life and health, L&H) rồi hỏi tính combined ratio, operating ratio, ảnh hưởng của phát triển dự phòng bồi thường, investment yield, RBC. Phần định tính hỏi về đa dạng hoá sản phẩm và tính chất lợi nhuận. Bài này đi qua hai loại bảo hiểm bằng InsureCo (P&C) và LifeCo (L&H). Bài 24 tổng kết module.
Learning outcomes
- Compare the business models and risks of P&C and life and health insurers.
- Calculate and interpret P&C ratios: loss and LAE ratio, underwriting expense ratio, combined ratio, dividends to policyholders ratio, operating ratio.
- Analyze reserve development and its effect on reported earnings.
- Calculate and interpret L&H measures: benefits and expense ratios, investment yield, interest spread, liquidity and RBC.
- Evaluate qualitative factors: product diversification and earnings characteristics.
Key terms
English | Viết tắt | Tiếng Việt |
|---|---|---|
Property and casualty | P&C | Bảo hiểm phi nhân thọ (tài sản và trách nhiệm) |
Life and health | L&H | Bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ |
Net premiums written | NPW | Phí bảo hiểm thuần đã ký trong kỳ |
Net premiums earned | NPE | Phí bảo hiểm thuần đã ghi nhận doanh thu |
Loss and loss adjustment expenses | LAE | Bồi thường và chi phí giải quyết bồi thường |
Underwriting expenses | — | Chi phí khai thác bảo hiểm (hoa hồng, chi phí chung) |
Combined ratio | — | Tỷ lệ kết hợp |
Policyholder dividends | — | Cổ tức chia cho chủ hợp đồng |
Loss reserves | — | Dự phòng bồi thường |
Reserve development | — | Phát triển (điều chỉnh) dự phòng các năm trước |
Investment yield | — | Suất sinh lợi đầu tư |
Surrender | — | Huỷ hợp đồng và rút giá trị hoàn lại |
Risk-based capital | RBC | Vốn theo rủi ro |
Solvency | — | Khả năng thanh toán |
Product diversification | — | Đa dạng hoá sản phẩm |