Bài 26/35 · Phần 06: Evaluating Quality of Financial ReportsLoyalty
Bài 26 - Chất lượng lợi nhuận và accruals: bền vững, mean reversion, accrual ratio
Duyệt bởi Ban biên tập HODL.VN · Cập nhật 14/10/2026
Hai công ty báo cùng một mức lợi nhuận, nhưng năm sau chỉ một công ty giữ được nó. Phần lớn khác biệt nằm ở thành phần của lợi nhuận: bao nhiêu đến từ hoạt động lặp lại được, và bao nhiêu đến từ accruals, tức là khoản ghi sổ chưa có tiền đi kèm. Level II biến câu hỏi đó thành tính toán: chuẩn hoá lợi nhuận, dự báo bằng hồi quy, và tính accrual ratio.
Bài này bám vào định nghĩa chất lượng ở Bài 36 của khoá Level I (bền vững và đủ hoàn vốn) rồi đi vào phần Level I chưa có: persistence, mean reversion, tách lợi nhuận thành thành phần tiền và thành phần accruals, và hai cách tính aggregate accruals.
Learning outcomes
- Describe indicators of earnings quality, including recurring versus non-recurring items and benchmark-beating patterns.
- Explain the concept of sustainable (persistent) earnings and interpret a regression of next-period earnings on current earnings.
- Explain mean reversion in earnings and why the accrual component of earnings is less persistent than the cash component.
- Calculate and interpret aggregate accruals and the accrual ratio using the balance-sheet-based and cash-flow-based approaches.
- Evaluate the quality of earnings using these tools.
Key terms
English | Viết tắt | Tiếng Việt |
|---|---|---|
Recurring earnings | — | Lợi nhuận lặp lại (từ hoạt động cốt lõi) |
Non-recurring (transitory) items | — | Khoản không lặp lại (tạm thời) |
Normalized earnings | — | Lợi nhuận chuẩn hoá |
Sustainable (persistent) earnings | — | Lợi nhuận bền vững |
Earnings persistence | — | Độ bền của lợi nhuận (hệ số β) |
Mean reversion | — | Quay về mức trung bình |
Cash component of earnings | — | Thành phần tiền của lợi nhuận (CFO) |
Accrual component of earnings | — | Thành phần accruals của lợi nhuận |
Aggregate accruals | — | Tổng accruals |
Net operating assets | NOA | Tài sản hoạt động ròng |
Accrual ratio | — | Tỷ lệ accruals (trên NOA bình quân) |
Earnings smoothing | — | Làm mượt lợi nhuận |
Benchmark beating | — | Đạt hoặc vượt mốc kỳ vọng |