Bài 9/35 · Phần 03: Employee CompensationLoyalty
Bài 09 - Thù lao nhân viên và thù lao bằng cổ phiếu (Share-based)
Duyệt bởi Ban biên tập HODL.VN · Cập nhật 14/10/2026
Thù lao của nhân viên không chỉ là lương. Phần thưởng, phúc lợi, lương hưu và cổ phiếu đều là chi phí kinh tế của công ty, nhưng mỗi loại đi vào báo cáo theo một cách khác nhau. Thù lao bằng cổ phiếu đặc biệt khó vì không có dòng tiền ra khi cấp, trong khi chi phí vẫn nằm trong lợi nhuận và cổ đông gánh thêm sự pha loãng.
Đề Level II thường cho một vignette có nhiều loại công cụ (RSU, option, SARs), rồi hỏi chi phí của một năm, số dư vốn chủ sở hữu hay nợ, hoặc tác động lên thuế và EPS. Bài này hệ thống lại các loại thù lao, cách đo lường và ghi nhận từng công cụ, ảnh hưởng lên ba báo cáo, và những điểm IFRS 2 khác ASC 718. Phần ôn kiến thức nền nằm ở Bài 31 của khoá Level I. Dự phóng chi phí và số cổ phiếu để định giá học ở Bài 10; lương hưu học ở Bài 11 và 12.
Learning outcomes
- Describe the types of employee compensation and where each is recognized in the financial statements.
- Describe the main forms of share-based compensation: restricted stock, restricted stock units, performance shares, stock options and stock appreciation rights.
- Calculate the compensation expense of equity-settled awards using grant-date fair value, the vesting period and expected forfeitures.
- Calculate the expense and liability of cash-settled awards, remeasured at fair value each reporting date.
- Analyze the effects of share-based compensation on the income statement, balance sheet, cash flow statement, deferred taxes and diluted share count.
- Compare IFRS 2 and ASC 718 on graded vesting, forfeitures and tax effects.
Key terms
English | Viết tắt | Tiếng Việt |
|---|---|---|
Short-term employee benefits | — | Phúc lợi ngắn hạn (lương, thưởng, nghỉ phép có lương) |
Post-employment benefits | — | Phúc lợi sau khi nghỉ việc (lương hưu, y tế) |
Share-based compensation | SBC | Thù lao bằng cổ phiếu |
Equity-settled award | — | Quyền thanh toán bằng cổ phiếu |
Cash-settled award | — | Quyền thanh toán bằng tiền mặt |
Grant date | — | Ngày cấp |
Vesting period | — | Thời gian chờ (chuyển giao quyền) |
Service condition | — | Điều kiện phục vụ (ở lại công ty) |
Performance condition (non-market) | — | Điều kiện kết quả hoạt động (ví dụ EPS) |
Market condition | — | Điều kiện thị trường (ví dụ TSR, giá cổ phiếu) |
Restricted stock unit | RSU | Quyền nhận cổ phiếu sau khi vesting |
Stock appreciation right | SAR | Quyền hưởng phần tăng giá cổ phiếu |
Forfeiture | — | Mất quyền do nghỉ việc |
Graded vesting | — | Vesting theo từng đợt |
Deferred tax asset | DTA | Tài sản thuế hoãn lại |