HX-STAPHODL
Chỉ số ngành HODL — Tiêu dùng thiết yếu
870,6+11,7(+1,36%)
Biểu đồ giá HX-STAP
Cọ
Mũi tên
Hình khối
So với VN-Index
| HX-STAP | VN-Index | |
|---|---|---|
| Phiên | +1,36% | +1,97% |
| 1 tháng | -1,84% | -1,15% |
| 3 tháng | -2,70% | -2,45% |
| Từ đầu năm | -15,05% | -2,88% |
| 1 năm | -10,78% | +4,91% |
Rổ chỉ số · 157 mã
| Mã | Tên | Tỷ trọng | Giá | Phiên |
|---|---|---|---|---|
| MCH | CTCP Hàng tiêu dùng Masan | 24,06% | 133.700 | +0,15% |
| VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 17,30% | 57.400 | +1,95% |
| MSN | CTCP Tập đoàn Masan | 14,03% | 72.300 | +4,18% |
| SAB | Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn | 7,36% | 42.350 | +0,95% |
| SBT | CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | 2,82% | 21.000 | +0,96% |
| QNS | CTCP Đường Quảng Ngãi | 2,52% | 49.500 | +0,41% |
| HAG | CTCP Hoàng Anh Gia Lai | 2,39% | 13.750 | 0,00% |
| KDC | CTCP Tập đoàn KIDO | 1,97% | 50.400 | +0,40% |
| IDP | CTCP Sữa Quốc tế Lof | 1,97% | 260.000 | 0,00% |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 1,82% | 14.750 | 0,00% |
| VSF | Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - CTCP | 1,72% | 28.700 | +0,35% |
| VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 1,36% | 49.250 | +2,50% |
| BAF | CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam | 1,21% | 30.950 | +0,49% |
| MML | CTCP Masan MeatLife | 1,18% | 24.400 | +0,83% |
| AIG | CTCP Nguyên liệu Á Châu AIG | 1,10% | 43.100 | -0,92% |
| HPA | CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát | 1,07% | 27.300 | +2,06% |
| VCF | CTCP Vinacafé Biên Hòa | 1,02% | 297.000 | +0,68% |
| SEA | Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP | 0,91% | 47.000 | +4,68% |
| HNG | CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 0,90% | 5.800 | +1,75% |
| DBC | CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam | 0,88% | 15.750 | +3,62% |
Xem đủ 157 mã
- BHN0,86%
- MPC0,74%
- TLG0,68%
- PAN0,64%
- ANV0,56%
- CMF0,42%
- MCM0,4%
- NAF0,39%
- HLB0,33%
- VLC0,33%
- FMC0,29%
- ASM0,27%
- AGX0,22%
- SBB0,22%
- LIX0,21%
- APF0,21%
- IFS0,2%
- NET0,2%
- SLS0,2%
- CMM0,2%
- CLC0,19%
- BCF0,18%
- HHC0,17%
- NCG0,17%
- OCH0,17%
- IDI0,17%
- SMB0,16%
- VSN0,16%
- CLX0,15%
- NSC0,14%
- AAN0,14%
- GCF0,11%
- WSB0,11%
- SGC0,11%
- BSQ0,1%
- ABT0,1%
- SJ10,1%
- TFC0,09%
- LSS0,09%
- HNF0,09%
- SAF0,09%
- SKH0,09%
- ACL0,08%
- NCS0,08%
- DAT0,07%
- BSL0,07%
- ANT0,07%
- SKV0,07%
- CMX0,06%
- KTC0,06%
- SPV0,05%
- HNM0,05%
- AFX0,05%
- HSL0,05%
- TCO0,05%
- SSC0,04%
- HHB0,04%
- BSH0,04%
- BBT0,04%
- LAF0,04%
- QHW0,04%
- CCA0,03%
- HAF0,03%
- TT60,03%
- HNR0,03%
- CPA0,03%
- CAT0,03%
- THP0,03%
- CFV0,03%
- TAR0,02%
- KHS0,02%
- XPH0,02%
- FCS0,02%
- BIG0,02%
- VDL0,02%
- SEP0,02%
- BSP0,02%
- CNA0,02%
- NST0,02%
- SCD0,02%
- BVN0,02%
- STD0,02%
- SNC0,01%
- CAN0,01%
- DMN0,01%
- KTS0,01%
- BHG0,01%
- THB0,01%
- AAM0,01%
- SBL0,01%
- HAT0,01%
- BHH0,01%
- HBH0,01%
- SPD0,01%
- HJC0,01%
- BMV0,01%
- CTP0,01%
- TH10,01%
- MCF0,01%
- CBS0,01%
- BHP0,01%
- BLT0,01%
- CMN0,01%
- FGL0,01%
- PSL0,01%
- SB10,01%
- SPH0,01%
- BNA0,01%
- MLS0,01%
- HAD0,01%
- C220,01%
- AGF0,01%
- BSD0,01%
- BHK0,01%
- LBE0,01%
- VHF0,01%
- UXC0,01%
- VTJ0,01%
- SKN0,01%
- AGM0,01%
- NSS0,01%
- BTB0%
- TCJ0%
- BLF0%
- FHN0%
- CET0%
- BQB0%
- ICF0%
- PRO0%
- BBM0%
- HKB0%
- JOS0%
- APT0%
- CAD0%
- HAV0%
- VNH0%
- ATA0%