Vĩ mô

Kinh tế vĩ mô

GDP, lạm phát, lãi suất, thương mại, việc làm và thị trường chứng khoán Việt Nam — số liệu mới nhất, cập nhật theo kỳ công bố.

Chỉ tiêu chính

Cập nhật 05/10/2026

Tăng trưởng

Chỉ tiêuKỳGiá trịTrạng thái12 kỳ gần nhấtXem
Tiêu dùng cuối cùng202520254,29 triệu tỷChính thức
GDP - Tổng sản phẩm quốc nộiso cùng kỳ · Q2/2026Q2/20268,39%svckChính thức
Chỉ số sản xuất công nghiệpT8/2026T8/2026219,53 điểmChính thức
Tích luỹ tài sản202520252,33 triệu tỷChính thức
IIP - Chỉ số sản xuất công nghiệpso cùng kỳ · T9/2026T9/202616,7%svckSơ bộ
Bán lẻ hàng hoáso cùng kỳ · T9/2026T9/202614,1%svckSơ bộ
Vốn đầu tư côngso cùng kỳ · T9/2026T9/202620,4%svckSơ bộ
Khách quốc tếso cùng kỳ · T9/2026T9/202616,1%svckSơ bộ

Lạm phát

Chỉ tiêuKỳGiá trịTrạng thái12 kỳ gần nhấtXem
Lạm phát cơ bảnT10/2025T10/20253,3%Chính thức
Chỉ số giá tiêu dùngT10/2025T10/2025120,44 điểmChính thức
PPI - Chế biến chế tạoso cùng kỳ · Q2/2026Q2/20264,94%svckChính thức
PPI - Giá sản xuất công nghiệpso cùng kỳ · Q2/2026Q2/20265,4%svckChính thức
Lạm phát cơ bảnso cùng kỳ · T9/2026T9/20264,45%svckSơ bộ
CPI - Chỉ số giá tiêu dùngso cùng kỳ · T9/2026T9/20265,08%svckSơ bộ

Tiền tệ

Chỉ tiêuKỳGiá trịTrạng thái12 kỳ gần nhấtXem
Lãi suất tái chiết khấutừ 03/2023từ 03/20233%Chính thức
Liên ngân hàng 1 thángT9/2026T9/20265,97%Chính thức
Liên ngân hàng 1 tuầnT9/2026T9/20266,41%Chính thức
Liên ngân hàng 3 thángT9/2026T9/20266,63%Chính thức
Liên ngân hàng qua đêmT9/2026T9/20264,29%Chính thức
Lãi suất tái cấp vốntừ 03/2023từ 03/20234,5%Chính thức

Thương mại

Chỉ tiêuKỳGiá trịTrạng thái12 kỳ gần nhấtXem
Cán cân thương mạiT8/2026T8/2026-0,11 tỷ USDSơ bộ
Cán cân thương mại (nửa tháng)K1 T9/2026K1 T9/2026-2,82 tỷ USDSơ bộ
Xuất khẩuT8/2026T8/202654,79 tỷ USDSơ bộ
Xuất khẩu (nửa tháng)K1 T9/2026K1 T9/202626,02 tỷ USDSơ bộ
Nhập khẩuT8/2026T8/202654,91 tỷ USDSơ bộ
Nhập khẩu (nửa tháng)K1 T9/2026K1 T9/202628,84 tỷ USDSơ bộ
Tổng kim ngạchT8/2026T8/2026109,7 tỷ USDSơ bộ
Tổng kim ngạch (nửa tháng)K1 T9/2026K1 T9/202654,86 tỷ USDSơ bộ
Xuất khẩu hàng hoá, dịch vụ202520257,19 triệu tỷChính thức
Nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ202520257,14 triệu tỷChính thức

Lao động

Chỉ tiêuKỳGiá trịTrạng thái12 kỳ gần nhấtXem
Số người có việc làmQ1/2026Q1/202652,51 triệuChính thức
Lực lượng lao độngQ1/2026Q1/202653,61 triệuChính thức
Tỷ lệ thất nghiệpQ1/2026Q1/20262,21%Chính thức
Thất nghiệp từ 15 tuổiQ1/2026Q1/20268,87%Chính thức
Thu nhập bình quân thángQ1/2025Q1/20259,4 triệu đChính thức

Dân số

Chỉ tiêuKỳGiá trịTrạng thái12 kỳ gần nhấtXem
Nữ (trước hiệu chỉnh 2019)2018201847,88 triệuChính thức
Nam (trước hiệu chỉnh 2019)2018201846,79 triệuChính thức
Nông thôn (trước hiệu chỉnh 2019)2018201860,84 triệuChính thức
Tổng dân số (trước hiệu chỉnh 2019)2018201894,67 triệuChính thức
Thành thị (trước hiệu chỉnh 2019)2018201833,83 triệuChính thức
Nữ2025202551,33 triệuSơ bộ
Nam2025202551,01 triệuSơ bộ
Nông thôn2025202561,49 triệuSơ bộ
Thành thị2025202540,85 triệuSơ bộ
Tây Nguyên202420246,24 triệuChính thức
Đồng bằng sông Cửu Long2024202417,55 triệuChính thức
Bắc Trung Bộ và DH miền Trung2024202420,96 triệuChính thức
Trung du và miền núi phía Bắc2024202413,34 triệuChính thức
Đồng bằng sông Hồng2024202424,02 triệuChính thức
Đông Nam Bộ2024202419,24 triệuChính thức
Tổng dân số20252025102,34 triệuSơ bộ

Thị trường chứng khoán

Chỉ tiêuKỳGiá trịTrạng thái12 kỳ gần nhấtXem
Tổ chức trong nướcT7/2026T7/202620.124 TKChính thức
Tổ chức nước ngoàiT7/2026T7/20264.895 TKChính thức
Cá nhân trong nướcT7/2026T7/202613,59 triệu TKChính thức
Cá nhân nước ngoàiT7/2026T7/202647.511 TKChính thức
Tổng tài khoản chứng khoánT7/2026T7/202613,66 triệu TKChính thức

Nguồn: hodl.vn · “Sơ bộ / Ước tính” có thể điều chỉnh ở kỳ sau.

Watchlist

Đang tải…