CTCP Chứng khoán VNDIRECT · Chứng khoán
Biểu đồ giá VND
- 1 ngày
- +6,90%
- 1 tuần
- +3,72%
- 1 tháng
- +4,89%
- 3 tháng
- -17,70%
- 1 năm
- -28,61%
- 2 năm
- +3,56%
- 3 năm
- -5,81%
- 5 năm
- -31,38%
- Tất cả
- +506,52%
- Trần
- 13.950
- Sàn
- 12.150
- TC
- 13.050
- Mở
- 13.100
- Cao
- 13.950
- Thấp
- 13.100
- KL
- 21.627.200
- GT
- 296,5 tỷ
Mô hình giá của VND dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +85,3 tỷ
- 20 phiên
- −79,0 tỷ
- 60 phiên
- −363,8 tỷ
- 1 năm
- −1.180,4 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +39,7 tỷ | +2,90 triệu cp |
| 03/11 | +9,9 tỷ | +747 nghìn cp |
| 02/11 | +20,2 tỷ | +1,55 triệu cp |
| 30/10 | −0,9 tỷ | −65 nghìn cp |
| 29/10 | +16,4 tỷ | +1,21 triệu cp |
| 28/10 | +7,5 tỷ | +564 nghìn cp |
| 27/10 | +4,1 tỷ | +307 nghìn cp |
| 26/10 | −3,5 tỷ | −256 nghìn cp |
| 23/10 | −1,3 tỷ | −97 nghìn cp |
| 22/10 | −7,2 tỷ | −517 nghìn cp |
| 21/10 | −8,3 tỷ | −589 nghìn cp |
| 20/10 | −6,1 tỷ | −448 nghìn cp |
| 19/10 | −36,4 tỷ | −2,69 triệu cp |
| 16/10 | −30,1 tỷ | −2,27 triệu cp |
| 15/10 | −29,3 tỷ | −2,22 triệu cp |
| 14/10 | −5,7 tỷ | −448 nghìn cp |
| 13/10 | −13,0 tỷ | −999 nghìn cp |
| 12/10 | −9,1 tỷ | −690 nghìn cp |
| 09/10 | −10,1 tỷ | −726 nghìn cp |
| 08/10 | −15,8 tỷ | −1,16 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +69,8 tỷ | +5,20 triệu cp |
| T10/2026 | −116,1 tỷ | −8,54 triệu cp |
| T09/2026 | −269,8 tỷ | −18,06 triệu cp |
| T08/2026 | −33,2 tỷ | −2,08 triệu cp |
| T07/2026 | +334,0 tỷ | +19,05 triệu cp |
| T06/2026 | −167,3 tỷ | −9,52 triệu cp |
| T05/2026 | −353,5 tỷ | −21,14 triệu cp |
| T04/2026 | −30,1 tỷ | −1,88 triệu cp |
| T03/2026 | −339,1 tỷ | −20,90 triệu cp |
| T02/2026 | −54,1 tỷ | −3,08 triệu cp |
| T01/2026 | −27,8 tỷ | −1,28 triệu cp |
| T12/2025 | +514,2 tỷ | +26,42 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −46,3 tỷ | −3,34 triệu cp |
| Q3/2026 | +31,0 tỷ | −1,09 triệu cp |
| Q2/2026 | −550,9 tỷ | −32,54 triệu cp |
| Q1/2026 | −420,9 tỷ | −25,25 triệu cp |
| Q4/2025 | −606,1 tỷ | −28,72 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −987,2 tỷ | −62,22 triệu cp |
| 2025 | −606,1 tỷ | −28,72 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,0 tỷ
- 20 phiên
- −6,1 tỷ
- 60 phiên
- +5,4 tỷ
- 1 năm
- −56,8 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 03/11 | −2,4 tỷ | −180 nghìn cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 26/10 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 12/10 | −0,4 tỷ | −30 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 08/10 | −2,7 tỷ | −200 nghìn cp |
| 07/10 | −1,1 tỷ | −80 nghìn cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 02/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 24/09 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 23/09 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 22/09 | +0,7 tỷ | +47 nghìn cp |
| 18/09 | −0,4 tỷ | −26 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −2,2 tỷ | −166 nghìn cp |
| T10/2026 | −4,0 tỷ | −301 nghìn cp |
| T09/2026 | −4,6 tỷ | −270 nghìn cp |
| T08/2026 | +7,0 tỷ | +419 nghìn cp |
| T07/2026 | +7,0 tỷ | +382 nghìn cp |
| T06/2026 | −5,0 tỷ | −293 nghìn cp |
| T05/2026 | +3,6 tỷ | +202 nghìn cp |
| T04/2026 | +7,4 tỷ | +453 nghìn cp |
| T03/2026 | +3,0 tỷ | +62 nghìn cp |
| T02/2026 | +29,9 tỷ | +1,58 triệu cp |
| T01/2026 | +0,5 tỷ | −13 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,2 tỷ | −67 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −6,2 tỷ | −467 nghìn cp |
| Q3/2026 | +9,4 tỷ | +531 nghìn cp |
| Q2/2026 | +5,9 tỷ | +362 nghìn cp |
| Q1/2026 | +33,5 tỷ | +1,63 triệu cp |
| Q4/2025 | −118,0 tỷ | −5,08 triệu cp |
| Q3/2025 | +54,2 tỷ | +2,39 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +42,6 tỷ | +2,06 triệu cp |
| 2025 | −63,8 tỷ | −2,69 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,9 | 1,1 | −15,5 | 1,9 | 7,7 | 5,0 | −6,2 | 0,3 | −16,8 | −3,2 | 4,1 | −26,2 | |
| 2025 | −4,7 | 13,3 | 12,6 | −4,6 | 7,5 | 13,0 | 31,9 | 16,1 | −14,8 | −10,7 | −8,3 | 5,7 | 59,2 |
| 2024 | −2,0 | 3,9 | 1,3 | −10,0 | −1,9 | −9,9 | −3,1 | −0,4 | 1,8 | −4,6 | −5,5 | −8,3 | −33,4 |
| 2023 | 22,7 | −18,8 | 15,3 | −3,9 | 17,4 | 8,0 | 10,0 | 13,0 | −10,6 | −22,4 | 28,5 | 6,2 | 64,9 |
| 2022 | −15,9 | 14,2 | −4,6 | 1,6 | −16,9 | −31,1 | 9,8 | 13,6 | −19,3 | −34,3 | 18,3 | −0,7 | −58,6 |
| 2021 | −21,9 | 18,3 | 9,0 | 21,6 | 37,3 | 42,7 | 3,8 | 9,7 | 0,8 | 11,7 | 38,6 | 3,8 | 343,0 |
| 2020 | 2,2 | −8,3 | −16,1 | −3,3 | 16,4 | 2,9 | −11,3 | 7,7 | 11,8 | 9,8 | 23,0 | 64,5 | 116,5 |
| 2019 | −1,7 | 8,1 | −3,4 | −5,2 | 0,3 | −0,7 | −3,8 | −5,4 | 3,0 | −5,9 | 1,9 | 3,8 | −9,3 |
| 2018 | 13,6 | 17,4 | 6,9 | −6,4 | −26,9 | −9,4 | 4,1 | 22,7 | 3,2 | −20,3 | 4,2 | −13,8 | −16,7 |
| 2017 | −5,6 | 3,6 | 17,2 | 1,5 | 23,7 | 14,8 | 5,1 | −8,4 | 2,8 | −8,6 | 20,3 | 12,5 | 102,2 |
| TB | −1,8 | 5,3 | 2,3 | −0,7 | 6,5 | 3,6 | 4,0 | 6,9 | −3,8 | −8,8 | 13,4 | 8,2 | 63,1 |
| % năm tăng | 30% | 80% | 60% | 40% | 70% | 60% | 60% | 70% | 60% | 20% | 78% | 67% | 56% |
Bài viết mới
VNDPhân tích cổ phiếu VND Quý 4/2026: Lãi giảm 64,5%, thị phần môi giới giảm sâu
VNDNhững con số quyết định giá cổ phiếu VND: danh mục trái phiếu, dư nợ ký quỹ, đòn bẩy tự doanh
VNDMô hình kinh doanh của VND: tệp khách cá nhân lớn và mảng trái phiếu
VNDPhân tích cổ phiếu VND Q4/2026: lợi nhuận bật lên nhờ hoàn nhập dự phòng, thị phần vẫn co lại
VNDTop 10 Price Action chứng khoán và tín hiệu kỹ thuật tốt nhất 2023 - 2024
VNDPhân tích cổ phiếu VND 2024: Nguy cơ mất Top #3 thị phần môi giới, cơ hội vẫn cònÝ tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VND. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VND
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VND
Chưa có ý tưởng nào về VND. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ15.222.999.080.000 đKỳquý 3/2026
- 15.223 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.950 đ · 04/11/2026
- 21.236 tỷ
- CP lưu hành
- 1.522.299.908
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.141.724.931
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại93,14%
- 6,86%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu50.600 đ
- 30/03/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A25,84%393.318.477 CP
- Yurie Vietnam Securities Investment Trust4%60.817.775 CP
- Vietnam Investment Fund I, L.P3,42%52.049.373 CP
- PYN Elite Fund3,23%49.181.328 CP
- Phạm Minh Hương2,95%44.901.212 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A25,84%
- Yurie Vietnam Securities Investment Trust4%
- Vietnam Investment Fund I, L.P3,42%
- PYN Elite Fund3,23%
- Phạm Minh Hương2,95%
- Cổ đông khác60,57%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 15/07/2024Tăng vốn điều lệ lên 15,222,999,080,000 đồng.
- 05/05/2022Tăng vốn điều lệ lên 12,178,440,090,000 đồng.
- 15/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 4,349,446,870,000 đồng.
- 20/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,204,301,690,000 đồng.
- 06/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 27/08/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HNX sang HOSE.
- 05/04/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX.
- 30/03/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HOSE sang HNX.
- 18/08/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 23,900 đ/CP.
- 14/08/2017Hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 1,550 tỷ đồng.
- 2010Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với vốn điều lệ tăng lên 1,000 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 16/11/2006VNDIRECT được UBCKNN cấp giấy phép thành lập và hoạt động.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.715
- LNST 329
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 45.636
- Nợ 23.874
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.757
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.640
- LNST 2.022
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 51.629
- Nợ 30.726
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4.435
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 10,1Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.379 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.295 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 30,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/05/2024 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 29/05/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 26/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/03/2022 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 10/03/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:4 |
| 10/06/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 12/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/02/2018 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 27/02/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/11/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 06/11/2014 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 22/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 26/05/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1250:1111 |
| 26/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 18/01/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:1667 |