SSI
Cổ phiếu SSI · HOSE · Chứng khoánTheo dõi
CTCP Chứng khoán SSI
Giá đóng cửa 13/1018.900−150 -0,79%
- Biên độ ngày
- 18.900 – 19.200
- 52 tuần
- 17.345 – 31.526
- Khối lượng
- 11,76 tr
- RSI14
- 29,8
- Xu hướng
- Dưới EMA200
- Bài phân tích
- 1 bài
Biểu đồ giá SSI
Tín hiệu kỹ thuật (D1)
Tín hiệu tổng hợpBán 33/100
Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.900 đ · phiên 13/10
- 11,8Ngành 12,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.900 đ · phiên 13/10
- 1,4Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.599 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.514 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quân
- 13,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 33,6%
Phân tích DuPont — ROE 13,9%
33,6%Biên LN ròng0,15Vòng quay TS2,73Đòn bẩy
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,0 | 4,0 | −16,8 | 2,6 | −0,5 | −2,7 | −12,0 | 13,4 | −5,9 | −6,0 | −21,8 | ||
| 2025 | −3,1 | 4,2 | −1,1 | −11,7 | 2,2 | 5,3 | 38,5 | 23,4 | −6,3 | −11,0 | −4,4 | 1,2 | 30,7 |
| 2024 | 4,9 | 7,6 | 4,1 | −8,6 | −1,4 | −2,2 | −6,3 | 6,0 | 6,0 | −4,7 | −7,7 | 6,1 | 1,7 |
| 2023 | 22,0 | −15,5 | 17,8 | 0,2 | 7,4 | 15,8 | 14,9 | 12,6 | −4,8 | −19,0 | 21,5 | 4,8 | 92,6 |
| 2022 | −13,0 | 1,4 | −8,1 | −20,1 | −11,6 | −29,8 | 13,6 | 12,4 | −17,5 | −17,7 | 18,1 | −8,0 | −62,2 |
| 2021 | −13,0 | 15,3 | −4,4 | 2,7 | 36,2 | 26,3 | −0,7 | 13,2 | −4,0 | −0,4 | 38,0 | −7,3 | 132,8 |
| 2020 | −1,9 | −10,2 | −27,1 | 30,0 | 13,8 | 0,0 | −2,6 | 10,0 | 13,8 | 0,9 | 12,6 | 71,9 | 126,3 |
| 2019 | −2,1 | 6,9 | −2,5 | −5,2 | −3,7 | −0,2 | −6,5 | −7,3 | 7,0 | −3,0 | −7,2 | −8,9 | −29,3 |
| 2018 | 18,4 | 8,2 | 5,7 | −7,7 | −11,1 | −10,9 | 1,4 | 9,3 | 6,0 | −11,8 | −0,5 | −6,5 | −4,6 |
| 2017 | 3,1 | 5,0 | 12,5 | −8,2 | 13,2 | 11,5 | −4,9 | −4,8 | 0,0 | −6,1 | 19,0 | 7,1 | 52,9 |
| TB | 1,8 | 2,7 | −2,0 | −2,6 | 4,5 | 1,3 | 3,5 | 8,8 | −0,6 | −8,1 | 9,9 | 6,7 | 37,9 |
| % năm tăng | 50% | 80% | 40% | 40% | 50% | 40% | 40% | 80% | 40% | 11% | 56% | 56% | 67% |
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.319
- LNST 1.231
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 96.461
- Nợ 55.737
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2.792
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 50 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 12.931
- LNST 4.106
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 94.050
- Nợ 61.984
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −10.426
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
