Biến động cổ phiếu

Mã nào đang dao động mạnh bất thường? Biên độ phiên so với trung bình 14 phiên trước của chính mã đó.

Biến động phiên 07/10đang giao dịch

Thanh = biên độ phiên (% giá). Vạch đen = trung bình 10 phiên trước của chính mã đó. Phiên chưa đóng cửa: biên độ hôm nay mới tính tới giờ này, còn nới thêm.

  • Tăng
  • Giảm
  • Đứng giá
  • Độ đậm:
  • ≥ 1,5× trung bình
  • Trên trung bình
  • Êm
MãBiên độ phiênHôm nayTB 10So TB±%
GMD
▼ 32,8%2,0%16,6×-30,5%
KDH
▼ 8,8%2,4%3,6×-8,4%
FTS
▼ 7,2%3,0%2,4×-2,7%
KOS
▼ 6,7%6,9%1,0×-6,7%
PNJ
▼ 6,2%6,9%0,9×-5,2%
SSB
▲ 5,7%5,3%1,1×+5,1%
BVH
▲ 4,9%3,2%1,5×+4,0%
GEE
▼ 4,0%5,9%0,7×-0,4%
GVR
▲ 4,0%3,6%1,1×+2,4%
PVT
▲ 3,9%4,6%0,8×+1,6%
BCM
▼ 3,5%3,2%1,1×-1,6%
VSC
▲ 3,5%3,4%1,0×+2,7%
CTD
▲ 3,4%2,3%1,5×+2,9%
TAL
▼ 3,3%3,5%0,9×-0,9%
MWG
▲ 3,2%2,0%1,5×+0,1%
MSB
▲ 3,1%3,0%1,0×+1,7%
NKG
▼ 3,1%2,7%1,1×-1,0%
PAN
▼ 3,0%2,6%1,1×-1,3%
ANV
▼ 2,9%3,7%0,8×-0,3%
NVL
2,9%5,1%0,6×0,0%
LPB
▼ 2,9%3,9%0,7×-2,3%
CII
▼ 2,8%3,9%0,7×-1,6%
TCX
▼ 2,8%2,6%1,1×-2,1%
VTP
▼ 2,8%4,2%0,7×-0,9%
MSN
▲ 2,8%2,4%1,1×+1,8%
VGC
▲ 2,7%3,1%0,9×+2,3%
CMG
▼ 2,7%3,3%0,8×-1,2%
DIG
▼ 2,7%3,9%0,7×-0,8%
FRT
▲ 2,7%4,1%0,6×+1,3%
MCH
▲ 2,5%1,8%1,4×+0,1%
CTS
▼ 2,5%2,9%0,8×-1,5%
NAB
▼ 2,3%2,7%0,9×-1,6%
PHR
▲ 2,3%3,2%0,7×+1,2%
REE
▼ 2,3%2,6%0,9×-1,2%
TCH
▼ 2,3%3,8%0,6×-2,3%
GEX
▼ 2,2%3,0%0,7×-0,4%
VIC
▼ 2,2%3,0%0,7×-2,1%
HCM
▼ 2,1%3,1%0,7×-0,9%
VIX
▼ 2,1%3,1%0,7×-0,4%
VPL
▼ 2,1%2,8%0,8×-1,6%
VRE
▼ 2,1%2,4%0,9×-1,9%
DGW
▼ 2,1%4,4%0,5×-0,1%
PLX
▼ 2,1%3,4%0,6×-1,0%
STB
▼ 2,1%2,8%0,7×-0,3%
NT2
▲ 2,1%2,4%0,9×+0,9%
DXG
▼ 2,0%3,4%0,6×-1,5%
BSI
▼ 2,0%2,6%0,8×-1,2%
KBC
▲ 2,0%1,9%1,0×+0,8%
BSR
▲ 1,9%4,5%0,4×+0,3%
VPI
▲ 1,9%3,0%0,6×+1,6%
GAS
▼ 1,9%3,4%0,6×-0,5%
PVD
▼ 1,9%3,6%0,5×-0,5%
NLG
▲ 1,9%2,7%0,7×+0,7%
CTR
▼ 1,9%2,8%0,7×-1,3%
SHB
▼ 1,8%2,0%0,9×-1,8%
FPT
▼ 1,8%1,8%1,0×-0,3%
VND
▼ 1,8%3,1%0,6×-1,4%
EVF
▼ 1,8%2,3%0,7×-0,9%
BID
▼ 1,7%1,9%0,9×-0,7%
TCB
▼ 1,7%2,2%0,8×-1,7%
HT1
▲ 1,6%3,0%0,5×+1,2%
VCK
▼ 1,6%2,3%0,7×-0,9%
VHC
▼ 1,6%2,2%0,7×-0,7%
VHM
▼ 1,6%3,3%0,5×-1,3%
POW
▼ 1,6%2,4%0,6×-0,4%
VCI
▼ 1,6%3,3%0,5×-0,8%
PC1
▼ 1,5%3,1%0,5×-0,3%
SBT
▼ 1,5%1,6%0,9×-0,4%
EIB
1,5%2,1%0,7×0,0%
CTG
▼ 1,5%1,6%0,9×-1,2%
VPB
▼ 1,5%2,7%0,6×-0,9%
VIB
▲ 1,5%1,6%0,9×+0,7%
VJC
▼ 1,5%2,0%0,7×-0,9%
ACB
▼ 1,5%1,7%0,8×-0,2%
HDG
1,4%2,6%0,5×0,0%
PDR
▼ 1,4%3,1%0,4×-1,4%
BMP
▲ 1,3%1,3%1,1×+1,0%
DBC
▼ 1,3%1,9%0,7×-0,3%
BAF
▼ 1,3%2,0%0,6×-1,1%
VPX
▼ 1,3%3,7%0,4×-1,3%
TPB
▼ 1,3%2,5%0,5×-0,9%
HPG
▼ 1,2%1,9%0,6×-0,7%
DCM
▼ 1,2%3,1%0,4×-0,2%
SAB
▼ 1,2%1,5%0,8×-0,1%
VCG
▼ 1,1%2,4%0,5×-0,4%
HDB
▼ 1,1%2,4%0,5×-0,5%
VCB
▼ 1,1%1,2%0,9×-0,5%
HAG
▼ 1,0%2,1%0,5×-0,7%
SSI
▼ 1,0%2,6%0,4×-0,3%
DPM
0,9%2,4%0,4×0,0%
VNM
▼ 0,9%1,9%0,5×-0,2%
HHV
▼ 0,8%1,9%0,4×-0,1%
MBB
▼ 0,8%1,5%0,5×-0,5%
OCB
▼ 0,7%1,5%0,5×-0,1%
DSE
0,7%1,1%0,6×0,0%
BWE
0,4%1,9%0,2×0,0%
SIP
▲ 0,3%1,4%0,2×+0,2%
HSG
0,2%1,9%0,1×0,0%
KDC
0,2%1,2%0,2×0,0%

+ là mã bạn thêm ngoài rổ. Biên độ phiên = max(cao − thấp, |cao − đóng cửa hôm trước|, |thấp − đóng cửa hôm trước|) ÷ đóng cửa hôm trước.

Lịch sử biến động 30 phiên

Mỗi ô là biên độ một phiên — ô càng đậm, giá chạy càng xa. Xếp theo trung bình 10 phiên, cao xuống thấp.

< 1,5%> 6,0%
24/0825/0826/0827/0828/0803/0904/0907/0908/0909/0910/0911/0914/0915/0916/0917/0918/0921/0922/0923/0924/0925/0928/0929/0930/0901/1002/1005/1006/1007/10TB 10PNJ6,9%KOS6,9%GEE5,9%SSB5,3%NVL5,1%PVT4,6%BSR4,5%DGW4,4%VTP4,2%FRT4,1%DIG3,9%LPB3,9%CII3,9%TCH3,8%ANV3,7%VPX3,7%GVR3,6%PVD3,6%TAL3,5%PLX3,4%VSC3,4%GAS3,4%DXG3,4%VHM3,3%CMG3,3%VCI3,3%PHR3,2%BVH3,2%BCM3,2%PDR3,1%VIX3,1%PC13,1%VGC3,1%VND3,1%HCM3,1%DCM3,1%FTS3,0%VPI3,0%GEX3,0%VIC3,0%HT13,0%MSB3,0%CTS2,9%STB2,8%VPL2,8%CTR2,8%NLG2,7%NAB2,7%NKG2,7%VPB2,7%REE2,6%SSI2,6%TCX2,6%HDG2,6%PAN2,6%BSI2,6%TPB2,5%SJS2,5%POW2,4%MSN2,4%VCG2,4%VRE2,4%KDH2,4%DPM2,4%NT22,4%HDB2,4%EVF2,3%VCK2,3%CTD2,3%TCB2,2%VHC2,2%HAG2,1%EIB2,1%MWG2,0%BAF2,0%VJC2,0%GMD2,0%SHB2,0%DBC1,9%KBC1,9%HPG1,9%HHV1,9%BWE1,9%VNM1,9%BID1,9%HSG1,9%FPT1,8%MCH1,8%ACB1,7%CTG1,6%SBT1,6%VIB1,6%MBB1,5%SAB1,5%OCB1,5%SIP1,4%BMP1,3%VCB1,2%KDC1,2%DSE1,1%