BID
Cổ phiếu BID · HOSE · Ngân hàngTheo dõi
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Giá đóng cửa 13/1033.350−500 -1,48%
- Biên độ ngày
- 33.300 – 33.950
- 52 tuần
- 32.150 – 52.370
- Khối lượng
- 1,94 tr
- RSI14
- 25,4
- Xu hướng
- Dưới EMA200
- Bài phân tích
- 7 bài
Biểu đồ giá BID
Tín hiệu kỹ thuật (D1)
Tín hiệu tổng hợpBán 33/100
Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng33.350 đ · phiên 13/10
- 7,5Ngành 7,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng33.350 đ · phiên 13/10
- 1,3Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.431 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.518 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quân
- 18,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 33,8%
Phân tích DuPont — ROE 18,4%
33,8%Biên LN ròng0,030Vòng quay TS18,36Đòn bẩy
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38,6 | −11,1 | −17,8 | 1,8 | 4,7 | 1,0 | −9,3 | 3,6 | −2,4 | −7,2 | −7,3 | ||
| 2025 | 6,5 | 2,4 | −5,4 | −10,8 | 4,2 | 0,9 | 4,3 | 13,2 | −6,7 | −5,5 | −0,8 | 4,8 | 4,7 |
| 2024 | 9,9 | 11,1 | −1,7 | −5,6 | −4,3 | −8,2 | 10,1 | 2,7 | 1,6 | −3,9 | −2,1 | −2,8 | 4,7 |
| 2023 | 16,8 | −2,2 | 4,8 | −5,8 | 1,1 | −1,5 | 8,9 | −0,5 | −5,6 | −9,3 | 8,9 | 11,7 | 26,7 |
| 2022 | 29,2 | −8,9 | −0,4 | −14,4 | −5,2 | −5,1 | 11,3 | 7,3 | −15,3 | 1,9 | 18,9 | −6,1 | 4,1 |
| 2021 | −16,7 | 9,3 | −1,5 | −4,5 | 18,7 | −3,0 | −13,0 | −5,2 | 1,3 | 5,2 | 7,0 | 5,6 | −2,1 |
| 2020 | 11,6 | −11,6 | −32,2 | 15,4 | 12,6 | −5,5 | −3,3 | 11,8 | −0,4 | −5,6 | 8,3 | 16,8 | 5,6 |
| 2019 | −8,4 | 3,1 | 10,2 | −2,8 | −9,5 | 0,6 | 12,0 | 9,2 | 1,7 | 3,0 | 3,2 | 14,0 | 38,8 |
| 2018 | 34,1 | 14,0 | 11,3 | −16,8 | −19,0 | −11,1 | 1,1 | 30,8 | 2,4 | −16,2 | 6,4 | 9,5 | 34,9 |
| 2017 | 19,0 | −2,7 | 6,7 | −5,4 | 11,1 | 10,6 | 8,8 | −3,8 | −5,4 | 11,5 | 17,4 | −0,6 | 85,4 |
| TB | 14,1 | 0,3 | −2,6 | −4,9 | 1,5 | −2,1 | 3,1 | 6,9 | −2,9 | −2,1 | 7,5 | 5,9 | 22,5 |
| % năm tăng | 80% | 50% | 40% | 20% | 60% | 40% | 70% | 70% | 40% | 44% | 78% | 67% | 89% |
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 49.660
- LNST 8.146
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.440.841
- Nợ 3.242.058
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −24.471
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 50 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 154.993
- LNST 29.904
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.330.826
- Nợ 3.157.273
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 192.940
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Bài phân tích về BID
- 20263 bài
- Mua 100 triệu cổ phiếu VCB, BID, CTG, ACB, MBB năm 2015, giữ đến nay được bao nhiêu?So sánh 100 triệu đầu tư vào 5 cổ phiếu ngân hàng VN30 từ 2015 với gửi tiết kiệm: MBB ×10,5, ACB ×10,4, BID ×6,4, VCB ×6,1, CTG ×5,4, tiết kiệm ×1,7.
- Định giá cổ phiếu BID: P/E, P/B và vị trí trong nhóm ngân hàng lớnĐịnh giá cổ phiếu BID qua P/E, P/B và ROE so với bảy ngân hàng lớn, kèm thang giá tham chiếu theo kịch bản. Số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của BID: ngân hàng có tổng tài sản lớn nhất sống bằng gìCổ phiếu BID gắn với tổng tài sản hơn 3,4 triệu tỷ đồng. Bài viết bóc tách nguồn thu, chi phí dự phòng, bộ đệm nợ xấu và so BIDV với bảy ngân hàng lớn.
- 20251 bài
- VN-INDEX tuần 21/2025: Tháng năm đang nằm ở đỉnhVN-INDEX có thể tăng tới 1350 điểm trước khi bị chốt lời điện rộng. Cần đề phòng pha điều chỉnh cổ phiếu họ Vingroup bao gồm VIC, VHM, VRE, VPL trong tuần 21/2025
- 20242 bài
- VNINDEX tháng 06/2024: Kênh giá và cờ tăng được hỗ trợ bởi cổ tức tiền mặt dồi dàoPhân tích xu hướng VN-INDEX tháng 06/2024 khi tăng trưởng kinh tế khả quan, xuất siêu hơn 8 tỷ USD. Dòng cổ tức tiền mặt dồi dào và lãi suất thấp sẽ giúp VNINDEX có cơ hội tiếp cận 1450 điểm.
- Top 10 Price Action chứng khoán và tín hiệu kỹ thuật tốt nhất 2023 - 2024Top 10 Price Action chứng khoán và tín hiệu kỹ thuật tốt nhất 2023 tiềm năng áp dụng tốt để tìm cơ hội giao dịch mua và nắm giữ cổ phiếu năm 2024
- 20221 bài
- Cổ phiếu BID năm 2022 breakout tam giác tích luỹ 2 năm, mục tiêu 72.000đ/cp!?Cổ phiếu BID năm 2022 breakout tam giác tích luỹ 2 năm, có khả năng hướng tới mục tiêu 72.000đ/cp. BID là cổ phiếu đầu tư dài hạn trong 3-5 năm với Risk:Re-ward là 1:9. Cơ hội để mua vào BID với giá tối ưu nhất.
