VIC
Cổ phiếu VIC · HOSE · Bất động sảnTheo dõi
Tập đoàn VINGROUP - CTCP
Giá đóng cửa 13/10222.000+3.000 +1,37%
- Biên độ ngày
- 215.300 – 224.000
- 52 tuần
- 89.250 – 265.000
- Khối lượng
- 3,13 tr
- RSI14
- 42,6
- Xu hướng
- Trên EMA200
- Bài phân tích
- 0 bài
Biểu đồ giá VIC
Tín hiệu kỹ thuật (D1)
Tín hiệu tổng hợpBán 27/100
Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng222.000 đ · phiên 13/10
- 76,0Ngành 11,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng222.000 đ · phiên 13/10
- 10,1Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.921 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.971 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quân
- 14,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,3%
Phân tích DuPont — ROE 14,4%
5,3%Biên LN ròng0,37Vòng quay TS7,21Đòn bẩy
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −17,2 | 22,4 | −21,5 | 58,5 | −1,3 | 4,1 | −2,7 | 10,2 | −3,4 | −2,6 | 30,9 | ||
| 2025 | −0,3 | 2,0 | 40,8 | 17,2 | 44,7 | −2,8 | 10,4 | 21,6 | 36,3 | 9,2 | 36,3 | 30,3 | 736,7 |
| 2024 | −4,7 | 5,9 | 5,9 | −6,7 | −2,0 | −5,4 | 2,7 | 4,5 | −5,0 | −1,0 | −2,6 | 0,1 | −9,1 |
| 2023 | 6,1 | −7,9 | 4,6 | −5,3 | −0,2 | −1,9 | 8,0 | 12,7 | −24,6 | −13,5 | 3,1 | 6,8 | −17,1 |
| 2022 | 2,0 | −20,6 | 5,5 | −1,5 | −1,5 | −6,7 | −12,9 | −0,5 | −13,7 | 0,7 | 25,6 | −22,7 | −43,4 |
| 2021 | −8,1 | 9,7 | 8,2 | 11,1 | −10,3 | 1,3 | −9,9 | −1,3 | −6,5 | 8,9 | 9,6 | −9,4 | −1,1 |
| 2020 | −0,2 | −8,2 | −20,9 | 10,2 | 5,6 | −8,2 | −1,7 | 2,9 | 1,7 | 16,4 | −2,4 | 4,1 | −5,9 |
| 2019 | 9,0 | 9,7 | 1,7 | −1,9 | 0,8 | 1,0 | 5,4 | 1,2 | −3,0 | −0,7 | −2,8 | −0,6 | 20,7 |
| 2018 | 11,3 | 10,4 | 23,5 | 7,5 | −7,9 | 12,1 | −1,0 | −2,8 | −4,9 | −1,1 | 4,6 | −6,3 | 49,2 |
| 2017 | 0,0 | 7,1 | −7,1 | −2,1 | −1,6 | 6,1 | 4,2 | 10,2 | 4,5 | 14,2 | 27,3 | 3,8 | 84,0 |
| TB | −0,2 | 3,0 | 4,0 | 8,7 | 2,6 | −0,1 | 0,2 | 5,9 | −1,9 | 3,7 | 11,0 | 0,7 | 90,4 |
| % năm tăng | 40% | 70% | 70% | 50% | 30% | 50% | 50% | 70% | 30% | 56% | 67% | 56% | 44% |
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 117.965
- LNST 10.003
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.308.938
- Nợ 1.128.231
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 50.127
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 51 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 331.875
- LNST 11.350
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.118.623
- Nợ 967.134
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 69.245
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
