FTS
Cổ phiếu FTS · HOSE · Chứng khoánTheo dõi
CTCP Chứng khoán FPT
Giá đóng cửa 13/1017.350−300 -1,70%
- Biên độ ngày
- 17.300 – 17.800
- 52 tuần
- 17.250 – 32.550
- Khối lượng
- 343.300
- RSI14
- 21,9
- Xu hướng
- Dưới EMA200
- Bài phân tích
- 0 bài
Biểu đồ giá FTS
Tín hiệu kỹ thuật (D1)
Tín hiệu tổng hợpBán 33/100
Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.350 đ · phiên 13/10
- 15,7Ngành 12,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.350 đ · phiên 13/10
- 1,5Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.105 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.634 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quân
- 9,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 31,4%
Phân tích DuPont — ROE 9,7%
31,4%Biên LN ròng0,10Vòng quay TS2,98Đòn bẩy
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,2 | −0,9 | −17,8 | −2,8 | 3,3 | 10,6 | −19,4 | 6,3 | −15,8 | −9,4 | −41,0 | ||
| 2025 | −1,9 | 14,2 | 7,0 | −26,1 | 8,7 | 3,3 | 8,8 | −2,3 | −10,2 | −2,6 | −7,4 | 1,7 | −13,0 |
| 2024 | 7,3 | 19,0 | 9,1 | −12,4 | 17,9 | −11,0 | −8,1 | 17,5 | 5,3 | −9,1 | 0,5 | 0,5 | 33,4 |
| 2023 | 16,3 | −18,9 | 43,2 | 9,6 | 16,9 | −0,5 | 14,8 | 13,1 | 15,3 | −25,5 | 30,5 | 5,6 | 164,6 |
| 2022 | −17,0 | 15,1 | −3,7 | −9,8 | −24,9 | −2,8 | 12,5 | 21,9 | −18,1 | −23,3 | −20,4 | −2,2 | −59,4 |
| 2021 | −5,2 | 7,7 | 3,2 | 1,2 | 79,7 | 32,5 | −4,6 | 57,7 | 0,0 | 11,7 | 16,3 | −17,1 | 311,5 |
| 2020 | 5,1 | 4,3 | −19,8 | 13,2 | 13,1 | 32,9 | −20,8 | 11,0 | 1,9 | −10,8 | 6,6 | 27,1 | 61,9 |
| 2019 | −7,1 | 1,1 | 2,7 | 0,4 | −8,8 | −8,0 | −1,3 | 0,8 | −1,0 | −9,4 | 14,6 | −11,5 | −26,4 |
| 2018 | 17,6 | 1,7 | 4,0 | 0,8 | 0,5 | 1,9 | −2,1 | −3,8 | 27,4 | −3,5 | 8,0 | 1,3 | 62,5 |
| 2017 | −0,7 | 4,4 | 0,0 | −0,7 | 4,3 | −4,1 | −3,9 | 1,8 | −1,1 | −0,7 | 9,2 | ||
| TB | 1,6 | 4,3 | 3,2 | −2,6 | 10,6 | 6,3 | −2,4 | 11,8 | 0,7 | −8,2 | 5,3 | 1,6 | 66,9 |
| % năm tăng | 44% | 70% | 70% | 50% | 70% | 60% | 30% | 70% | 50% | 11% | 67% | 67% | 63% |
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 309
- LNST 78,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 14.556
- Nợ 10.121
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.806
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 50 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 1.206
- LNST 397
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 13.920
- Nợ 9.500
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −876
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
