DXG
Cổ phiếu DXG · HOSE · Bất động sảnTheo dõi
CTCP Bluemarq Group
Giá đóng cửa 13/1010.000+100 +1,01%
- Biên độ ngày
- 9.880 – 10.100
- 52 tuần
- 9.300 – 20.610
- Khối lượng
- 7,91 tr
- RSI14
- 39,7
- Xu hướng
- Dưới EMA200
- Bài phân tích
- 0 bài
Biểu đồ giá DXG
Tín hiệu kỹ thuật (D1)
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 56/100
Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.000 đ · phiên 13/10
- 66,2Ngành 11,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.000 đ · phiên 13/10
- 0,9Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 151 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.266 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quân
- 1,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,1%
Phân tích DuPont — ROE 1,4%
4,1%Biên LN ròng0,13Vòng quay TS2,70Đòn bẩy
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,9 | −1,9 | −3,7 | 5,6 | −3,1 | −3,1 | −18,6 | 17,5 | −16,1 | −1,5 | −33,3 | ||
| 2025 | 1,9 | 6,9 | −3,0 | −4,1 | 19,5 | 9,2 | 17,2 | 15,1 | −9,2 | −2,2 | −7,2 | −9,0 | 33,7 |
| 2024 | −4,4 | −1,4 | 8,8 | −18,6 | 4,0 | −4,7 | −13,5 | 13,4 | 6,4 | −0,6 | 5,4 | −10,9 | −19,4 |
| 2023 | 16,9 | −32,9 | 25,6 | 7,5 | 10,4 | −0,4 | 28,0 | 17,1 | −15,0 | −11,9 | 20,1 | 2,2 | 60,4 |
| 2022 | −3,3 | 24,9 | 10,2 | −21,5 | −24,5 | −29,5 | 27,2 | 6,9 | −23,4 | −31,0 | −8,6 | −0,5 | −63,6 |
| 2021 | 22,9 | 19,9 | 2,1 | −2,3 | 19,4 | −14,3 | −10,2 | 3,1 | −1,1 | 26,4 | 35,4 | 7,0 | 152,3 |
| 2020 | −20,4 | 2,6 | −34,6 | 27,7 | 14,2 | −0,9 | −21,6 | 10,2 | 4,4 | 13,9 | 20,9 | 14,8 | 10,0 |
| 2019 | −2,7 | 5,8 | −9,0 | −4,4 | −14,1 | 1,9 | −6,9 | 13,6 | 12,5 | −11,4 | −8,4 | 2,5 | −22,5 |
| 2018 | 41,6 | 9,1 | 9,3 | −9,6 | 5,6 | −11,7 | −4,2 | 9,2 | 6,0 | −19,3 | −0,2 | −1,9 | 24,8 |
| 2017 | 7,5 | 22,8 | 24,8 | 5,1 | −8,6 | 0,9 | 10,3 | 6,9 | 2,9 | −10,8 | 10,5 | 9,4 | 108,9 |
| TB | 5,0 | 5,6 | 3,0 | −1,5 | 2,3 | −5,3 | 0,8 | 11,3 | −3,3 | −5,2 | 7,5 | 1,5 | 31,6 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 60% | 40% | 60% | 30% | 40% | 100% | 50% | 22% | 56% | 56% | 67% |
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 748
- LNST 53,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 39.769
- Nợ 18.656
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.080
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 50 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 4.490
- LNST 231
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 38.015
- Nợ 17.132
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.390
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
