MBB
Cổ phiếu MBB · HOSE · Ngân hàngTheo dõi
Ngân hàng TMCP Quân đội
Giá đóng cửa 13/1019.050−100 -0,52%
- Biên độ ngày
- 19.000 – 19.150
- 52 tuần
- 17.780 – 23.630
- Khối lượng
- 6,58 tr
- RSI14
- 37,3
- Xu hướng
- Dưới EMA200
- Bài phân tích
- 4 bài
Biểu đồ giá MBB
Tín hiệu kỹ thuật (D1)
Tín hiệu tổng hợpBán 27/100
Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.050 đ · phiên 13/10
- 5,9Ngành 7,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.050 đ · phiên 13/10
- 1,2Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.247 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.121 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quân
- 22,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 41,2%
Phân tích DuPont — ROE 22,1%
41,2%Biên LN ròng0,048Vòng quay TS11,11Đòn bẩy
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,6 | 4,8 | −7,2 | −1,5 | −4,0 | 0,8 | −7,1 | 12,3 | −6,7 | −3,1 | −6,0 | ||
| 2025 | 2,7 | 2,7 | 4,8 | −2,3 | 3,4 | 5,9 | 6,4 | 34,7 | −5,6 | −9,9 | −1,5 | 8,8 | 54,4 |
| 2024 | 16,6 | 11,1 | 5,2 | −12,4 | −0,1 | 2,1 | 9,9 | 1,8 | 3,5 | −2,5 | −3,6 | 3,9 | 37,5 |
| 2023 | 14,3 | −11,8 | 5,9 | 1,0 | 0,9 | 11,3 | 7,3 | −1,9 | 0,0 | −7,5 | 4,0 | 4,8 | 28,6 |
| 2022 | 16,6 | 2,1 | −4,3 | −9,6 | −6,9 | −12,8 | 5,9 | 11,1 | −15,7 | −11,5 | −1,7 | −1,7 | −29,0 |
| 2021 | 1,9 | 17,8 | 1,9 | 7,8 | 25,2 | 14,0 | −10,0 | −3,4 | −0,2 | 2,3 | 1,7 | −0,3 | 69,6 |
| 2020 | 0,0 | −1,9 | −33,5 | 17,4 | 8,1 | −3,5 | −5,2 | 13,9 | 10,0 | 3,7 | 14,3 | 13,0 | 27,3 |
| 2019 | 12,7 | −2,0 | 4,2 | 0,0 | −4,3 | 0,2 | 6,2 | 4,0 | 6,6 | 0,9 | −3,7 | −6,2 | 18,6 |
| 2018 | 28,2 | 7,8 | 0,8 | −13,9 | −2,7 | −9,9 | 6,5 | 1,0 | −2,4 | −5,2 | −1,7 | −9,7 | −7,1 |
| 2017 | 0,9 | 3,1 | 9,6 | 3,2 | 19,2 | 18,4 | 6,5 | 0,0 | −3,8 | 3,7 | 13,3 | −0,7 | 98,6 |
| TB | 10,1 | 3,4 | −1,3 | −1,0 | 3,9 | 2,7 | 2,7 | 7,4 | −1,4 | −2,9 | 2,3 | 1,3 | 33,2 |
| % năm tăng | 90% | 70% | 70% | 40% | 50% | 70% | 70% | 70% | 30% | 44% | 44% | 44% | 78% |
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 34.007
- LNST 8.229
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.733.013
- Nợ 1.576.250
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 11.770
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 56 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 89.088
- LNST 26.779
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.615.764
- Nợ 1.473.741
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 137.357
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 16 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Bài phân tích về MBB
- 20263 bài
- Những con số quyết định giá cổ phiếu MBB: chi phí vốn, thu ngoài lãi, chất lượng tài sảnĐịnh giá cổ phiếu MBB dựa vào giá trên giá trị sổ sách, tiền gửi không kỳ hạn 37,8% và bộ đệm dự phòng, kèm số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mua 100 triệu cổ phiếu VCB, BID, CTG, ACB, MBB năm 2015, giữ đến nay được bao nhiêu?So sánh 100 triệu đầu tư vào 5 cổ phiếu ngân hàng VN30 từ 2015 với gửi tiết kiệm: MBB ×10,5, ACB ×10,4, BID ×6,4, VCB ×6,1, CTG ×5,4, tiết kiệm ×1,7.
- Mô hình kinh doanh của MBB: tiền gửi không kỳ hạn và hệ sinh thái khách hàng cá nhânCổ phiếu MBB gắn với tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn cao nhóm đầu. Bài bóc tách nguồn thu, chi phí vốn và chi phí dự phòng của MB đến 02/10/2026.
- 20251 bài
- VN-INDEX tuần 21/2025: Tháng năm đang nằm ở đỉnhVN-INDEX có thể tăng tới 1350 điểm trước khi bị chốt lời điện rộng. Cần đề phòng pha điều chỉnh cổ phiếu họ Vingroup bao gồm VIC, VHM, VRE, VPL trong tuần 21/2025
