Biến động cổ phiếu

Mã nào đang dao động mạnh bất thường? Biên độ phiên so với trung bình 14 phiên trước của chính mã đó.

Biến động phiên 07/10đang giao dịch

Thanh = biên độ phiên (% giá). Vạch đen = trung bình 14 phiên trước của chính mã đó. Phiên chưa đóng cửa: biên độ hôm nay mới tính tới giờ này, còn nới thêm.

  • Tăng
  • Giảm
  • Đứng giá
  • Độ đậm:
  • ≥ 1,5× trung bình
  • Trên trung bình
  • Êm
MãBiên độ phiênHôm nayTB 14So TB±%
GMD
▼ 32,8%1,8%18,2×-30,5%
KDH
▼ 8,8%2,8%3,1×-8,4%
FTS
▼ 7,2%3,1%2,3×-2,7%
KOS
▼ 6,7%7,2%0,9×-6,7%
PNJ
▼ 6,2%5,8%1,1×-5,2%
SSB
▲ 5,7%5,9%1,0×+5,1%
BVH
▲ 4,9%3,2%1,5×+4,0%
GEE
▼ 4,0%5,8%0,7×-0,4%
GVR
▲ 4,0%3,2%1,2×+2,4%
PVT
▲ 3,9%4,5%0,9×+1,6%
BCM
▼ 3,5%3,0%1,2×-1,6%
VSC
▲ 3,5%3,4%1,0×+2,7%
CTD
▲ 3,4%2,4%1,4×+2,9%
TAL
▼ 3,3%3,3%1,0×-0,9%
MWG
▲ 3,2%2,2%1,4×+0,1%
MSB
▲ 3,1%2,9%1,1×+1,7%
NKG
▼ 3,1%2,6%1,2×-1,0%
PAN
▼ 3,0%2,4%1,2×-1,3%
ANV
▼ 2,9%3,3%0,9×-0,3%
NVL
2,9%4,6%0,6×0,0%
LPB
▼ 2,9%3,5%0,8×-2,3%
CII
▼ 2,8%3,6%0,8×-1,6%
TCX
▼ 2,8%2,7%1,0×-2,1%
VTP
▼ 2,8%3,6%0,8×-0,9%
MSN
▲ 2,8%2,7%1,0×+1,8%
VGC
▲ 2,7%3,1%0,9×+2,3%
CMG
▼ 2,7%3,2%0,8×-1,2%
DIG
▼ 2,7%3,6%0,8×-0,8%
FRT
▲ 2,7%3,7%0,7×+1,3%
MCH
▲ 2,5%1,9%1,3×+0,1%
CTS
▼ 2,5%3,2%0,8×-1,5%
NAB
▼ 2,3%3,1%0,7×-1,6%
PHR
▲ 2,3%2,7%0,8×+1,2%
REE
▼ 2,3%2,6%0,9×-1,2%
TCH
▼ 2,3%3,9%0,6×-2,3%
GEX
▼ 2,2%3,7%0,6×-0,4%
VIC
▼ 2,2%3,1%0,7×-2,1%
HCM
▼ 2,1%3,2%0,7×-0,9%
VIX
▼ 2,1%3,5%0,6×-0,4%
VPL
▼ 2,1%3,3%0,6×-1,6%
VRE
▼ 2,1%2,8%0,8×-1,9%
DGW
▼ 2,1%4,1%0,5×-0,1%
PLX
▼ 2,1%3,3%0,6×-1,0%
STB
▼ 2,1%2,6%0,8×-0,3%
NT2
▲ 2,1%2,2%1,0×+0,9%
DXG
▼ 2,0%3,6%0,6×-1,5%
BSI
▼ 2,0%2,7%0,7×-1,2%
KBC
▲ 2,0%1,9%1,0×+0,8%
BSR
▲ 1,9%4,6%0,4×+0,3%
VPI
▲ 1,9%3,1%0,6×+1,6%
GAS
▼ 1,9%3,2%0,6×-0,5%
PVD
▼ 1,9%3,3%0,6×-0,5%
NLG
▲ 1,9%2,6%0,7×+0,7%
CTR
▼ 1,9%2,3%0,8×-1,3%
SHB
▼ 1,8%2,0%0,9×-1,8%
FPT
▼ 1,8%2,1%0,9×-0,3%
VND
▼ 1,8%3,3%0,5×-1,4%
EVF
▼ 1,8%2,4%0,7×-0,9%
BID
▼ 1,7%2,2%0,8×-0,7%
TCB
▼ 1,7%2,3%0,7×-1,7%
HT1
▲ 1,6%2,9%0,6×+1,2%
VCK
▼ 1,6%2,7%0,6×-0,9%
VHC
▼ 1,6%2,0%0,8×-0,7%
VHM
▼ 1,6%3,5%0,4×-1,3%
POW
▼ 1,6%2,3%0,7×-0,4%
VCI
▼ 1,6%3,7%0,4×-0,8%
PC1
▼ 1,5%3,0%0,5×-0,3%
SBT
▼ 1,5%1,6%0,9×-0,4%
EIB
1,5%2,3%0,7×0,0%
CTG
▼ 1,5%2,0%0,7×-1,2%
VPB
▼ 1,5%2,9%0,5×-0,9%
VIB
▲ 1,5%1,7%0,9×+0,7%
VJC
▼ 1,5%2,8%0,5×-0,9%
ACB
▼ 1,5%2,0%0,7×-0,2%
HDG
1,4%2,5%0,5×0,0%
PDR
▼ 1,4%3,1%0,4×-1,4%
BMP
▲ 1,3%1,2%1,1×+1,0%
DBC
▼ 1,3%1,8%0,7×-0,3%
BAF
▼ 1,3%1,8%0,7×-1,1%
VPX
▼ 1,3%3,6%0,4×-1,3%
TPB
▼ 1,3%2,4%0,5×-0,9%
HPG
▼ 1,2%1,9%0,6×-0,7%
DCM
▼ 1,2%3,0%0,4×-0,2%
SAB
▼ 1,2%1,6%0,7×-0,1%
VCG
▼ 1,1%2,3%0,5×-0,4%
HDB
▼ 1,1%2,2%0,5×-0,5%
VCB
▼ 1,1%1,4%0,7×-0,5%
HAG
▼ 1,0%1,9%0,5×-0,7%
SSI
▼ 1,0%2,9%0,3×-0,3%
DPM
0,9%2,2%0,4×0,0%
VNM
▼ 0,9%1,8%0,5×-0,2%
HHV
▼ 0,8%1,9%0,4×-0,1%
MBB
▼ 0,8%1,7%0,5×-0,5%
OCB
▼ 0,7%1,5%0,5×-0,1%
DSE
0,7%1,3%0,5×0,0%
BWE
0,4%1,8%0,2×0,0%
SIP
▲ 0,3%1,6%0,2×+0,2%
HSG
0,2%1,9%0,1×0,0%
KDC
0,2%1,3%0,2×0,0%

+ là mã bạn thêm ngoài rổ. Biên độ phiên = max(cao − thấp, |cao − đóng cửa hôm trước|, |thấp − đóng cửa hôm trước|) ÷ đóng cửa hôm trước.

Lịch sử biến động 30 phiên

Mỗi ô là biên độ một phiên — ô càng đậm, giá chạy càng xa. Xếp theo trung bình 14 phiên, cao xuống thấp.

< 1,5%> 6,0%
24/0825/0826/0827/0828/0803/0904/0907/0908/0909/0910/0911/0914/0915/0916/0917/0918/0921/0922/0923/0924/0925/0928/0929/0930/0901/1002/1005/1006/1007/10TB 14KOS7,2%SSB5,9%PNJ5,8%GEE5,8%NVL4,6%BSR4,6%PVT4,5%DGW4,1%TCH3,9%FRT3,7%GEX3,7%VCI3,7%CII3,6%VTP3,6%DXG3,6%VPX3,6%DIG3,6%VHM3,5%LPB3,5%VIX3,5%VSC3,4%VND3,3%PVD3,3%ANV3,3%PLX3,3%TAL3,3%VPL3,3%CTS3,2%GVR3,2%GAS3,2%CMG3,2%BVH3,2%HCM3,2%PDR3,1%VIC3,1%FTS3,1%NAB3,1%VPI3,1%VGC3,1%PC13,0%BCM3,0%DCM3,0%VPB2,9%SSI2,9%HT12,9%MSB2,9%KDH2,8%VRE2,8%VJC2,8%TCX2,7%PHR2,7%VCK2,7%BSI2,7%MSN2,7%NLG2,6%STB2,6%NKG2,6%REE2,6%HDG2,5%PAN2,4%EVF2,4%TPB2,4%CTD2,4%CTR2,3%SJS2,3%EIB2,3%VCG2,3%POW2,3%TCB2,3%BID2,2%DPM2,2%HDB2,2%MWG2,2%NT22,2%FPT2,1%SHB2,0%CTG2,0%ACB2,0%VHC2,0%MCH1,9%KBC1,9%HPG1,9%HAG1,9%HHV1,9%HSG1,9%VNM1,8%DBC1,8%BWE1,8%BAF1,8%GMD1,8%MBB1,7%VIB1,7%SBT1,6%SAB1,6%SIP1,6%OCB1,5%VCB1,4%KDC1,3%DSE1,3%BMP1,2%