Bản đồ nhiệt cổ phiếu

Mã nào mạnh trên nhiều khung thời gian cùng lúc? Giá hiện tại so với cây nến trước của từng khung.

Phiên 07/10 · VN100

  • Vượt đỉnh nến trước
  • Trên giá đóng cửa trước
  • Đứng giá
  • Dưới giá đóng cửa trước
  • Thủng đáy nến trước
MãNgày · 1DTuần · 1WTháng · 1MQuý · 3MNăm · 1YĐiểm
BVH+4,0%+2,9%+4,7%+4,7%+37,3%+10
MSB+1,7%+4,3%+3,2%+3,2%+41,8%+10
MSN+1,8%+3,7%+6,2%+6,2%-4,8%+7
DGW-0,1%+7,0%+7,9%+7,9%+28,1%+7
GVR+2,4%+2,6%+0,9%+0,9%+28,2%+6
VGC+2,3%+3,3%+0,7%+0,7%+15,1%+6
PVT+1,6%+6,0%+4,6%+4,6%+48,7%+6
VIB+0,7%+1,9%+1,9%+1,9%-11,5%+5
MWG+0,1%+4,0%+5,1%+5,1%-12,6%+5
NAB-1,6%+1,6%+3,3%+3,3%+6,5%+5
CTD+2,9%+4,7%+3,2%+3,2%-16,4%+4
VSC+2,7%+4,7%+1,1%+1,1%-33,3%+4
HT1+1,2%+3,3%+5,1%+5,1%-22,6%+4
BMP+1,0%+1,6%+0,1%+0,1%-13,4%+4
MCH+0,1%+1,4%+1,5%+1,5%-20,7%+4
PVD-0,5%+2,8%+1,1%+1,1%+8,9%+4
BSR+0,3%+2,5%-0,6%-0,6%+96,0%+3
DCM-0,1%+2,7%+0,4%+0,4%+8,8%+3
PLX-1,0%+0,1%+0,7%+0,7%+5,2%+3
SSB+5,1%+3,5%-3,3%-3,3%+21,9%+2
ANV-0,3%+0,9%+10,3%+10,3%-33,3%+2
VPI+1,6%-0,5%-1,3%-1,3%+11,2%+1
FRT+1,3%+2,8%-0,1%-0,1%+3,2%+1
PHR+1,2%+0,2%-0,9%-0,9%+4,7%+1
SBT-0,4%+2,2%+0,2%+0,2%-3,7%+1
HPG-0,7%+1,5%+1,0%+1,0%-13,7%+1
VPL-1,6%+0,9%+0,5%+0,5%-15,5%+1
NVL0,0%-0,5%+2,0%+2,0%-15,7%0
HAG-0,7%-2,4%+2,5%+2,5%-17,7%0
VHM-1,3%+0,3%-0,6%-0,6%+14,1%0
NT2+0,9%-0,9%0,0%0,0%-9,2%-1
KBC+0,8%0,0%-0,8%-0,8%-28,7%-1
GAS-0,5%+0,1%-3,8%-3,8%+12,1%-1
HDB-0,5%-1,9%+1,5%+1,5%-6,1%-1
VHC-0,7%-2,1%+2,4%+2,4%-11,5%-1
VPB-0,9%+0,4%-1,7%-1,7%+3,0%-1
CII-1,6%+3,4%0,0%0,0%-41,9%-1
VIC-2,1%+1,4%-0,4%-0,4%+33,9%-1
HSG0,0%+0,1%-0,1%-0,1%-17,5%-2
HHV-0,1%+1,6%-1,0%-1,0%-28,4%-3
GEE-0,4%+2,2%-7,5%-7,5%-48,7%-3
EVF-0,9%-0,9%-2,2%-2,2%+2,7%-3
LPB-2,3%+6,7%-2,5%-2,5%+8,6%-3
NLG+0,7%-1,4%-0,7%-0,7%-27,7%-4
SIP+0,2%-0,6%-1,6%-1,6%-1,5%-4
BWE0,0%-1,8%-1,8%-1,8%-11,2%-4
DPM0,0%-0,9%-3,3%-3,3%+3,9%-4
DSE0,0%-0,5%-0,7%-0,7%-7,5%-4
EIB0,0%-0,6%-3,8%-3,8%-23,0%-4
KDC0,0%-0,2%-0,4%-0,4%-0,2%-4
SAB-0,1%+0,1%-0,9%-0,9%-3,3%-4
VNM-0,2%+1,7%-1,9%-1,9%-1,7%-4
SSI-0,3%0,0%-2,0%-2,0%-18,5%-4
VCG-0,4%+2,3%-0,4%-0,4%-32,3%-4
VIX-0,4%+0,4%-3,7%-3,7%-34,6%-4
VCI-0,8%+3,2%-0,5%-0,5%-24,8%-4
HCM-0,9%-0,9%-2,1%-2,1%+22,6%-4
VCK-0,9%+1,1%-0,9%-0,9%-11,6%-4
NKG-1,0%+1,5%-1,6%-1,6%-30,8%-4
CTS-1,5%+0,3%-2,2%-2,2%-23,0%-4
OCB-0,1%-1,2%-1,2%-1,2%-4,0%-5
SJS-0,2%-1,3%-0,6%-0,6%-16,0%-5
PC1-0,3%+0,8%-6,5%-6,5%-14,0%-5
GEX-0,4%-0,2%-5,2%-5,2%-24,0%-5
POW-0,4%-0,8%-3,1%-3,1%-0,8%-5
MBB-0,5%0,0%-2,8%-2,8%-5,7%-5
TAL-0,9%-1,7%-0,9%-0,9%-37,9%-5
VJC-0,9%-1,3%-3,3%-3,3%-20,6%-5
BAF-1,1%0,0%-2,2%-2,2%-1,3%-5
REE-1,2%-4,1%-5,1%-5,1%-12,9%-5
PAN-1,3%-1,9%-0,8%-0,8%-11,2%-5
VND-1,4%+2,6%-1,4%-1,4%-27,8%-5
TCH-2,3%-0,5%-6,1%-6,1%-34,8%-5
STB-0,3%-1,3%-8,8%-8,8%+16,4%-6
DIG-0,8%-0,2%-3,6%-3,6%-41,5%-6
BSI-1,2%+0,4%-3,9%-3,9%-27,6%-6
PDR-1,3%-1,8%-2,2%-2,2%-41,5%-6
TCX-2,1%+0,4%-3,9%-3,9%-13,3%-6
VCB-0,5%-0,2%-1,7%-1,7%-0,1%-7
BID-0,7%-1,3%-4,5%-4,5%-4,6%-7
TPB-0,8%-1,7%-3,5%-3,5%-18,6%-7
VTP-0,9%-4,3%-5,2%-5,2%-19,8%-7
CTG-1,2%-1,0%-1,8%-1,8%-16,4%-7
CTR-1,3%-2,5%-3,1%-3,1%-7,3%-7
VPX-1,3%-4,1%-10,1%-10,1%-22,1%-7
DXG-1,5%-2,3%-3,8%-3,8%-35,1%-7
TCB-1,7%-1,1%-2,0%-2,0%-6,7%-7
VRE-1,9%-1,1%-4,1%-4,1%-28,2%-7
HDG0,0%-2,7%-4,6%-4,6%-39,9%-8
ACB-0,2%-2,6%-2,6%-2,6%-0,6%-8
DBC-0,3%-1,3%-0,7%-0,7%-36,2%-8
FPT-0,3%-3,1%-4,4%-4,4%-29,9%-8
BCM-1,6%-3,0%-5,4%-5,4%-38,2%-8
SHB-1,8%-3,6%-6,1%-6,1%-33,3%-8
CMG-1,2%-4,5%-5,0%-5,0%-37,7%-9
FTS-2,7%-1,9%-5,2%-5,2%-38,2%-9
GMD-30,5%-30,2%-30,6%-30,6%-8,6%-9
PNJ-5,2%-17,1%-28,2%-28,2%-70,2%-10
KOS-6,7%-19,0%-29,8%-29,8%-69,1%-10
KDH-8,4%-9,9%-11,4%-11,4%-56,8%-10

Số trong ô: % giá hiện tại so với giá đóng cửa của nến trước. Điểm = tổng 5 khung (vượt đỉnh +2, trên đóng cửa +1, thủng đáy −2…), từ −10 đến +10. Tuần/tháng/quý/năm tính theo lịch.

Cách đọc

Một mã xanh ở MỘT khung chưa nói lên nhiều — có thể chỉ là nhịp hồi trong biên độ. Càng nhiều khung xanh đậm (vượt đỉnh nến trước) thì xu hướng tăng càng rõ; càng nhiều ô đỏ đậm (thủng đáy) thì xu hướng giảm càng rõ. Ô nhạt nghĩa là giá vẫn nằm trong biên độ của nến trước — đang đi ngang.