CTCP Sữa Việt Nam · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá VNM
- 1 ngày
- +0,52%
- 1 tuần
- +1,58%
- 1 tháng
- -1,03%
- 3 tháng
- -2,03%
- 1 năm
- +2,92%
- 2 năm
- -0,89%
- 3 năm
- -3,00%
- 5 năm
- -14,59%
- Tất cả
- +2.678,85%
- Trần
- 61.500
- Sàn
- 53.500
- TC
- 57.500
- Mở
- 57.100
- Cao
- 58.000
- Thấp
- 57.100
- KL
- 2.407.800
- GT
- 138,6 tỷ
Mô hình giá của VNM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +85,8 tỷ
- 20 phiên
- −112,1 tỷ
- 60 phiên
- +166,1 tỷ
- 1 năm
- +704,7 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +63,7 tỷ | +1,10 triệu cp |
| 05/11 | −24,5 tỷ | −430 nghìn cp |
| 04/11 | +35,5 tỷ | +624 nghìn cp |
| 03/11 | +1,9 tỷ | +35 nghìn cp |
| 02/11 | +9,2 tỷ | +161 nghìn cp |
| 30/10 | −30,7 tỷ | −536 nghìn cp |
| 29/10 | −15,0 tỷ | −258 nghìn cp |
| 28/10 | −35,1 tỷ | −608 nghìn cp |
| 27/10 | −8,5 tỷ | −148 nghìn cp |
| 26/10 | −2,9 tỷ | −50 nghìn cp |
| 23/10 | −12,7 tỷ | −220 nghìn cp |
| 22/10 | −9,3 tỷ | −160 nghìn cp |
| 21/10 | +4,7 tỷ | +81 nghìn cp |
| 20/10 | −2,9 tỷ | −50 nghìn cp |
| 19/10 | −19,2 tỷ | −333 nghìn cp |
| 16/10 | +12,4 tỷ | +214 nghìn cp |
| 15/10 | −23,6 tỷ | −412 nghìn cp |
| 14/10 | −31,8 tỷ | −551 nghìn cp |
| 13/10 | −16,0 tỷ | −277 nghìn cp |
| 12/10 | −7,4 tỷ | −127 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +85,8 tỷ | +1,49 triệu cp |
| T10/2026 | −302,2 tỷ | −5,22 triệu cp |
| T09/2026 | +26,0 tỷ | +377 nghìn cp |
| T08/2026 | +424,6 tỷ | +6,61 triệu cp |
| T07/2026 | +1.395,0 tỷ | +24,05 triệu cp |
| T06/2026 | −385,7 tỷ | −6,86 triệu cp |
| T05/2026 | −198,8 tỷ | −3,43 triệu cp |
| T04/2026 | −170,1 tỷ | −2,86 triệu cp |
| T03/2026 | +396,7 tỷ | +6,94 triệu cp |
| T02/2026 | −2.029,2 tỷ | −30,03 triệu cp |
| T01/2026 | −795,4 tỷ | −11,50 triệu cp |
| T12/2025 | +659,8 tỷ | +10,34 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −216,4 tỷ | −3,73 triệu cp |
| Q3/2026 | +1.845,6 tỷ | +31,03 triệu cp |
| Q2/2026 | −754,6 tỷ | −13,15 triệu cp |
| Q1/2026 | −2.427,9 tỷ | −34,59 triệu cp |
| Q4/2025 | +2.186,4 tỷ | +34,98 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.553,4 tỷ | −20,43 triệu cp |
| 2025 | +2.186,4 tỷ | +34,98 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +10,5 tỷ
- 20 phiên
- +28,6 tỷ
- 60 phiên
- −42,7 tỷ
- 1 năm
- −165,9 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +14,6 tỷ | +254 nghìn cp |
| 04/11 | +12,0 tỷ | +211 nghìn cp |
| 03/11 | −2,6 tỷ | −46 nghìn cp |
| 02/11 | +3,5 tỷ | +61 nghìn cp |
| 30/10 | −17,1 tỷ | −298 nghìn cp |
| 29/10 | −11,7 tỷ | −202 nghìn cp |
| 28/10 | +5,2 tỷ | +90 nghìn cp |
| 27/10 | +9,4 tỷ | +163 nghìn cp |
| 26/10 | +4,2 tỷ | +73 nghìn cp |
| 23/10 | +3,6 tỷ | +62 nghìn cp |
| 22/10 | −5,8 tỷ | −100 nghìn cp |
| 21/10 | −19,0 tỷ | −329 nghìn cp |
| 20/10 | −4,1 tỷ | −72 nghìn cp |
| 19/10 | +7,3 tỷ | +125 nghìn cp |
| 16/10 | +32,5 tỷ | +561 nghìn cp |
| 15/10 | −20,6 tỷ | −361 nghìn cp |
| 14/10 | +3,3 tỷ | +57 nghìn cp |
| 13/10 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 12/10 | −1,1 tỷ | −19 nghìn cp |
| 09/10 | +14,9 tỷ | +257 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +27,5 tỷ | +479 nghìn cp |
| T10/2026 | −17,5 tỷ | −313 nghìn cp |
| T09/2026 | +67,3 tỷ | +1,10 triệu cp |
| T08/2026 | −118,7 tỷ | −1,91 triệu cp |
| T07/2026 | −21,8 tỷ | −300 nghìn cp |
| T06/2026 | −87,3 tỷ | −1,46 triệu cp |
| T05/2026 | −66,5 tỷ | −1,14 triệu cp |
| T04/2026 | +52,3 tỷ | +858 nghìn cp |
| T03/2026 | −107,8 tỷ | −1,88 triệu cp |
| T02/2026 | +138,7 tỷ | +1,98 triệu cp |
| T01/2026 | +110,3 tỷ | +1,72 triệu cp |
| T12/2025 | −136,1 tỷ | −2,16 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +10,0 tỷ | +166 nghìn cp |
| Q3/2026 | −73,2 tỷ | −1,11 triệu cp |
| Q2/2026 | −101,5 tỷ | −1,74 triệu cp |
| Q1/2026 | +141,2 tỷ | +1,82 triệu cp |
| Q4/2025 | −179,1 tỷ | −2,92 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −23,4 tỷ | −869 nghìn cp |
| 2025 | −179,1 tỷ | −2,92 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15,4 | −3,4 | −11,3 | 0,7 | −2,8 | −4,4 | 11,1 | 2,3 | −4,7 | −4,2 | 1,6 | −2,5 | |
| 2025 | −1,9 | 0,0 | −2,6 | −5,0 | −1,3 | 5,7 | 5,5 | −1,5 | −0,5 | 0,5 | 11,1 | −4,4 | 4,6 |
| 2024 | −0,9 | 7,5 | −4,9 | −3,8 | 0,6 | 0,1 | 9,3 | 3,2 | −1,8 | −5,7 | −2,3 | −1,1 | −0,9 |
| 2023 | 1,3 | −2,1 | −1,5 | −5,9 | −5,6 | 7,4 | 9,9 | 3,1 | −4,6 | −8,4 | −0,9 | 1,0 | −7,5 |
| 2022 | −2,2 | −5,6 | 3,2 | −8,3 | −3,4 | 0,7 | 4,3 | 3,7 | −4,2 | 8,6 | 5,5 | −6,4 | −5,7 |
| 2021 | −4,6 | 1,9 | −6,1 | −5,0 | −3,2 | 1,1 | −4,7 | 1,5 | 4,3 | 1,2 | −3,4 | −1,4 | −17,5 |
| 2020 | −6,9 | −3,7 | −12,9 | 8,8 | 16,2 | −0,7 | −5,1 | 13,1 | 9,7 | −0,8 | 0,2 | 0,6 | 15,3 |
| 2019 | 12,5 | 4,5 | −4,5 | −3,7 | −0,2 | −3,9 | 0,2 | −0,2 | 7,2 | 0,2 | −6,5 | −3,3 | 0,7 |
| 2018 | −2,4 | −3,7 | 3,6 | −8,9 | −11,2 | 4,4 | −1,1 | −6,8 | 6,5 | −15,4 | 10,3 | −5,5 | −28,9 |
| 2017 | 2,7 | 1,8 | 9,1 | 3,3 | 2,5 | 5,3 | −3,2 | −1,4 | 0,5 | 1,2 | 23,7 | 12,5 | 71,9 |
| TB | 1,3 | −0,3 | −2,8 | −2,8 | −0,8 | 1,6 | 2,6 | 1,7 | 1,2 | −2,3 | 4,2 | −0,9 | 3,6 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 30% | 30% | 30% | 70% | 60% | 60% | 50% | 50% | 56% | 33% | 44% |
Bài viết mới
Xem tất cả
VNMĐịnh giá cổ phiếu VNM: những con số quyết định giá
VNMVNM kiếm tiền từ đâu: sữa nội địa, xuất khẩu và các công ty con nước ngoài
VNMPhân tích cổ phiếu VNM Quý 4/2026: Lãi từ bán hàng quý III chỉ tăng 5,4%
VNM100 triệu mua 5 cổ phiếu tiêu dùng, bán lẻ từ 2018: FRT, MWG, MSN, VNM, SAB giờ còn bao nhiêu?
VNMPhân tích cổ phiếu VNM tháng 9/2026: Lãi quý cao nhất 10 quý, P/E 11,5x và cổ tức 7%
VNMPhân tích VNM tháng 6/2026: P/E 12.31 hấp dẫn nhưng kỹ thuật cảnh báo giảm về hỗ trợÝ tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VNM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VNM
- 20264 bài
- Định giá cổ phiếu VNM: những con số quyết định giáĐịnh giá cổ phiếu VNM qua P/E, P/B, ROE, lượng tiền ròng và độ ổn định lợi nhuận nhiều năm, với số liệu báo cáo tài chính và giá đến ngày 02/10/2026.
- VNM kiếm tiền từ đâu: sữa nội địa, xuất khẩu và các công ty con nước ngoàiVNM mô hình kinh doanh dựa trên sữa bán trong nước, xuất khẩu và công ty con nước ngoài. Bài bóc tách doanh thu, biên lãi gộp, chi phí bán hàng và tiền mặt.
- Phân tích cổ phiếu VNM Quý 4/2026: Lãi từ bán hàng quý III chỉ tăng 5,4%Định giá cổ phiếu VNM Quý 4/2026: lãi sau thuế quý III tăng 17,3% nhưng lãi từ bán hàng chỉ tăng 5,4%, doanh thu nước ngoài chậm lại; P/E 10,4, P/B 3,45.
- Phân tích cổ phiếu VNM tháng 9/2026: Lãi quý cao nhất 10 quý, P/E 11,5x và cổ tức 7%Phân tích cổ phiếu VNM - Vinamilk sau BCTC quý 2/2026: lãi cổ đông mẹ 3.167 tỷ (+28%), biên gộp 43,5%, tiền ròng 18.000 tỷ. P/E 11,5x, cổ tức 2025 bằng 7,2% thị giá, DCF cơ sở 87.900đ. Kế hoạch giao dịch trong phần dành cho thành viên.
- 20241 bài
- Phân tích Cổ phiếu VNM tháng 4-2024: Cờ giảm sẽ đẩy VNM về 46.000đ!?Cổ phiếu VNM năm 2024 liệu có bị định giá quá cao nhờ thương hiệu. Đã đến lúc phải nhìn vào thực trạng kinh doanh và giảm kỳ vọng, chờ mua ở 46.000đ/cp!?
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VNM
Chưa có ý tưởng nào về VNM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ20.899.554.450.000 đKỳquý 3/2026
- 20.900 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng57.800 đ · 06/11/2026
- 120.799 tỷ
- CP lưu hành
- 2.089.955.445
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu835.982.178
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại50,35%
- 49,65%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu53.000 đ
- 19/01/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH36%752.476.602 CP
- F&N Dairy Investments Private Limited22,29%465.847.490 CP
- F&n Bev Manufacturing Pte. Ltd.2,7%56.432.376 CP
- Platinum Victory Private Limited2,51%52.551.922 CP
- Fubon FTSE Vietnam ETF1,28%26.733.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH36%
- F&N Dairy Investments Private Limited22,29%
- F&n Bev Manufacturing Pte. Ltd.2,7%
- Platinum Victory Private Limited2,51%
- Fubon FTSE Vietnam ETF1,28%
- Cổ đông khác35,21%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến, sản xuất kinh doanh sữa và các sản phẩm từ sữa.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Nă
- 2019Đầu tư nắm giữ 75% cổ phần của Công ty Cổ phần GTNFoods, qua đó tham gia điều hành Công ty Cổ phần Sữa Mộc Châu; Tăng gấp đôi vốn đầu tư vào Driftwood Dairy Holding Corporation từ 10 triệu USD lên 20 triệu USD.
- 10/2018Vốn điều lệ của công ty là 17,417 tỷ đồng.
- 2018Là công ty đầu tiên sản xuất sữa A2 tại Việt Nam; Đầu tư nắm giữ 51% cổ phần của Lao-Jagro Development Xiengkhouang Co., Ltd.
- 2017Đầu tư nắm giữ 65% cổ phần của CTCP Đường Việt Nam và 25% góp vốn vào CTCP Chế Biến Dừa Á Châu.
Xem toàn bộ 29 mốc ↓
- 09/2016Vốn điều lệ của công ty là 14,515 tỷ đồng.
- 08/2016Vốn điều lệ của công ty là 12,095 tỷ đồng.
- 2016Mua nốt 30% cổ phần của công ty Driftwood của Mỹ, tăng sở hữu lên 100%. Khánh thành Nhà máy Sữa Angkormilk tại Campuchia. Chính thức ra mắt thương hiệu Vinamilk tại Myanmar, Thái Lan và mở rộng hoạt động ở khu vực ASEAN; Góp 18% vào CTCP APIS.
- 09/2015Vốn điều lệ của công ty là 12,006 tỷ đồng.
- 2015Vinamilk tăng cổ phần tại Công ty Sữa Miraka (New Zealand) từ 19.3% lên 22.8%.
- 09/2014Vốn điều lệ của công ty là 10,006 tỷ đồng.
- 2014Góp 100% vốn thành lập công ty con Vinamilk Europe Spostka Z Ograniczona Odpowiedzialnoscia tại Ba Lan. Góp 51% vốn thành lập Công ty AngkorMilk tại Campuchia.
- 2013Khánh thành Nhà máy sữa bột Việt Nam, Nhà máy sữa Việt Nam (Mega); Công ty TNHH Bò sữa Thống Nhất Thanh Hóa trở thành một công ty con của Vinamilk với 96.11% VĐL do Vinamilk nắm giữ; Mua 70% cổ phần Driftwood Dairy Holdings Corporation tại bang California, Mỹ.
- 12/2012Vốn điều lệ của công ty là 8,340 tỷ đồng.
- 2012Thành lập nhà máy sữa Đà Nẵng.
- 12/2011Vốn điều lệ của công ty là 5,561 tỷ đồng.
- 03/2010Vốn điều lệ của công ty là 3,531 tỷ đồng.
- 2010Góp vốn 10 triệu USD (19.3% vốn điều lệ) vào công ty Miraka Limited.
- 2009Vốn điều lệ của công ty là 3,513 tỷ đồng.
- 04/2007Vốn điều lệ của công ty là 1,753 tỷ đồng.
- 01/2007Vốn điều lệ của công ty là 1,670 tỷ đồng.
- 19/01/2006Niêm yết trên HOSE. Thành lập Phòng khám An Khang tại TP.HCM.
- 04/2004Vốn điều lệ của công ty là 1,590 tỷ đồng.
- 2004Mua thâu tóm CTCP Sữa Sài Gòn (là Nhà máy sữa Sài Gòn hiện nay).
- 12/2003Vốn điều lệ của công ty là 1,500 tỷ đồng.
- 01/10/2003Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Sữa Việt Nam.
- 03/1992Xí nghiệp Liên hiệp Sữa - Cà phê - Bánh kẹo I chính thức đổi tên thành Công ty Sữa Việt Nam, trực thuộc Bộ Công nghiệp nhẹ.
- 1982Công ty Sữa - Cà phê Miền Nam được chuyển giao về Bộ Công nghiệp Thực phẩm và đổi tên thành Xí nghiệp Liên hiệp Sữa - Cà phê - Bánh kẹo I.
- 1976Tiền thân của công ty là Công ty Sữa - Cà Phê Miền Nam, trực thuộc Tổng Cục thực phẩm được thành lập.
Công ty con & liên kết · 12Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 18.472
- LNST 2.964
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 57.892
- Nợ 19.628
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4.272
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 63.724
- LNST 9.410
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 53.312
- Nợ 18.829
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8.668
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng57.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,6Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng57.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,5Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.455 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.494 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 33,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 20,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 26/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18,5% (1.850đ/CP) |
| 16/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 14/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 15/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 27/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 22/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 06/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 10/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 07/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 05/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 29/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/09/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 05/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 19/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 03/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 05/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 12/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 13/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 19/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 21/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/11/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 13/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 08/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/09/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 20/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/06/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 29/01/2007 | Quyền mua | Quyền mua 20:1 |
| 29/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/06/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |