CTCP Cảng Đà Nẵng · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá CDN
- 1 ngày
- +1,56%
- 1 tuần
- -2,99%
- 1 tháng
- +1,17%
- 3 tháng
- +0,39%
- 1 năm
- -21,36%
- 2 năm
- -6,54%
- 3 năm
- +9,34%
- 5 năm
- +4,84%
- Tất cả
- +142,99%
- Trần
- 28.100
- Sàn
- 23.100
- TC
- 25.600
- Mở
- 26.000
- Cao
- 26.000
- Thấp
- 26.000
- KL
- 500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của CDN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −3,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +990 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T03/2026 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| T02/2026 | −3,2 tỷ | −100 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −310 cp |
| Q1/2026 | −3,2 tỷ | −102 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,2 tỷ | −100 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −30 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −30 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −30 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −69 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,1 | −6,6 | −8,0 | −0,3 | −1,7 | −5,6 | −7,4 | 1,2 | −1,2 | 6,0 | −1,9 | −18,7 | |
| 2025 | 11,8 | −1,1 | −5,6 | −12,7 | 3,9 | 1,2 | 5,1 | −3,3 | −5,0 | 12,2 | −0,9 | −2,4 | 0,4 |
| 2024 | −2,9 | 6,4 | −1,1 | −4,3 | 16,7 | 7,7 | −7,1 | −1,7 | −0,7 | −1,7 | 5,5 | 11,1 | 28,6 |
| 2023 | 0,7 | −2,1 | −4,6 | −4,5 | 5,4 | 0,3 | 5,8 | −5,8 | 3,1 | −3,8 | 10,2 | −1,8 | 1,7 |
| 2022 | −9,5 | 10,9 | 4,1 | −4,6 | −5,1 | 10,7 | −3,8 | −1,4 | −9,1 | 8,0 | −4,5 | 11,2 | 3,5 |
| 2021 | 6,7 | 6,6 | −2,3 | 1,7 | −11,5 | 8,6 | −2,2 | 12,1 | −3,0 | 2,4 | 2,6 | −5,8 | 14,4 |
| 2020 | 15,7 | −17,9 | −1,6 | −8,1 | 11,7 | −1,0 | 11,4 | 33,4 | −12,3 | 12,7 | −1,5 | 6,7 | 46,5 |
| 2019 | −1,9 | 8,4 | 8,9 | 11,0 | −5,5 | −1,0 | −4,8 | 0,0 | 14,9 | −9,6 | −2,2 | 10,1 | 28,2 |
| 2018 | −6,7 | −10,2 | 11,3 | −3,0 | −9,6 | −6,0 | 9,6 | −2,8 | −0,5 | 6,9 | 0,0 | −5,9 | −18,1 |
| 2017 | 7,8 | −5,7 | −4,4 | 0,0 | 0,8 | −7,2 | −2,8 | 13,3 | 3,3 | −1,2 | −6,1 | 14,3 | 9,6 |
| TB | 2,8 | −1,1 | −0,3 | −2,5 | 0,5 | 0,8 | 0,4 | 4,5 | −1,1 | 3,2 | 0,4 | 4,2 | 12,8 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 30% | 20% | 50% | 50% | 40% | 40% | 30% | 60% | 33% | 56% | 89% |
Bài viết mới
Xem tất cả
CDNPhân tích cổ phiếu CDN Q4/2026: lãi quý III tăng 24%, cổ phiếu tự do chỉ 4,7%
CDNCDN: Lãi phá đỉnh, P/E 6 lần, giá về đáy 5 năm
CDNPhân tích toàn diện Cổ phiếu CDN - CTCP Cảng Đà Nẵng Q4–2025
CDNCổ phiếu CTCP Cảng Đà Nẵng (CDN) năm 2025: Thách thức và cơ hội
CDNVN-INDEX sụp đổ tháng 04-2025 và Hành động của chúng ta
CDNCổ phiếu CDN (2025-2027): Tích luỹ sâu cuối chu kỳ, Doanh thu và LNST phá đỉnhÝ tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CDN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CDN
- 20262 bài
- Phân tích cổ phiếu CDN Q4/2026: lãi quý III tăng 24%, cổ phiếu tự do chỉ 4,7%Phân tích cổ phiếu CDN qua cầu nối lợi nhuận quý III/2026, dòng tiền 2022-2025, tiền 1.127 tỷ, so sánh bảy cảng và chín phép định giá. Dữ liệu đến 20/10/2026.
- CDN: Lãi phá đỉnh, P/E 6 lần, giá về đáy 5 nămEPS TTM của CDN đạt 4.288 đồng, P/E về 6,02 lần thấp nhất 8 năm. Nhưng free float chỉ còn 4,71% và VIMC vừa trượt thầu cảng Liên Chiểu.
- 20252 bài
- Phân tích toàn diện Cổ phiếu CDN - CTCP Cảng Đà Nẵng Q4–2025Cổ phiếu CTCP Cảng Đà Nẵng - CDN đang có diễn biến rất lạ khi doanh thu và LNST liên tục phá đỉnh, nhưng giá bị ép bán giá thấp. Đây là phân tích cơ hội tiếp theo trong Q4-2025 cổ phiếu CDN.
- Cổ phiếu CTCP Cảng Đà Nẵng (CDN) năm 2025: Thách thức và cơ hộiCổ phiếu CDN 2025-2028 sẽ trải qua thêm một thử thách lớn vì thuế quan có thể ảnhh ưởng tới các hoạt động kinh doanh. Tuy nhiên các kế hoạch kinh doanh mới có thể bù đắp doanh thu và lợi nhuận giúp.
- 20241 bài
- Cổ phiếu CDN (2025-2027): Tích luỹ sâu cuối chu kỳ, Doanh thu và LNST phá đỉnhPhân tích Xu hướng giá cổ phiếu CDN - CTCP Cảng Đà Nẵng giai đoạn 2025-2027 khi Doanh thu, LNST liên tục phá đỉnh, lượng cổ phiếu thực tế lưu hành ít và cô đặc. Tiềm năng tăng giá 60%.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CDN
Chưa có ý tưởng nào về CDN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ990.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 990 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng26.000 đ · 04/11/2026
- 2.574 tỷ
- CP lưu hành
- 99.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.669.400
- 4,7%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại28,65%
- 20,35%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 75%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.000 đ
- 30/11/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP75%74.250.000 CP
- Wan Hai Lines Pte Ltd20,29%20.090.000 CP
- Lê Quảng Đức0,08%78.882 CP
- Dương Đức Xuân0,03%25.182 CP
- Hồ Thị Bích Nga0%2.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP75%
- Wan Hai Lines Pte Ltd20,29%
- Lê Quảng Đức0,08%
- Cổ đông khác4,6%
Ngành nghề kinh doanh
- Bốc xếp hàng hóa đường bộ, cảng biển và cảng sông.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.
- Đại lý tàu biển, vận tải đường biển; kinh doanh dịch vụ cảng, bến cảng.
- Hỗ trợ, lai dắt hỗ trợ tàu biển; vận chuyển, bảo quản; kiểm đếm và giao nhận.
- Dịch vụ Logistics; kinh doanh vận tải đa phương thức.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan, kho đông lạnh, kho khác.
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độn.
- Buôn bán nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
- Bán lẻ hàng hóa trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Sửa chữa máy móc, thiết bị.
- Xây dựng nhà; các công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh cho thuê văn phòng, bất động sản.
- Cho thuê xe có động cơ.
- Sản xuất điện và Truyền tải, phân phối điện.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2018Tăng vốn điều lệ lên 990 tỷ đồng.
- 30/11/2016giao dịch đầu tiên trên HNX với giá tham chiếu 24,900đ/cp.
- 25/11/2016hủy niêm yết sàn UPCoM để chuyển qua sàn HNX.
- 30/03/2016Ngày giao dịch đầu tiên của CDN trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 22,400 đồng/CP.
- 22/03/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán CDN.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 24/07/2014Cảng Đà Nẵng tiến hành ĐHCĐ lần thứ nhất và chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức CTCP.
- 11/06/2014Công ty TNHH MTV Cảng Đà Nẵng tổ chức bán đấu giá cổ phần tại Sở GDCK Hà Nội.
- 01/4/2008Chính thức hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV.
- 12/10/2007Bộ trưởng Bộ GTVT đã ban hành Quyết định số 3089/QĐ-BGTVT chuyển Cảng Đà Nẵng – CT thành viên hạch toán độc lập thành Công ty TNHH MTV Cảng Đà Nẵng.
- 08/5/1998Thủ tướng Chính phủ đã ra Quyết định số 91/1998/QĐ-TTg chuyển Cảng Đà Nẵng làm thành viên của TCT Hàng hải Việt Nam.
- 15/6/1993Bộ GTVT đã ra Quyết định số 1163/QĐ-TCLĐ thành lập DNNN Cảng Đà Nẵng trực thuộc Cục Hàng hải Việt Nam.
- 19/01/1976Cảng Đà Nẵng được Bộ GTVT giao Cục đường biển trực tiếp quản lý tại Quyết định số 222-QĐ/TC.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 476
- LNST 139
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.045
- Nợ 724
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 206
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.656
- LNST 368
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.749
- Nợ 694
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 462
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng26.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,7Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng26.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.561 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.444 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 21,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 15,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 23,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 14/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 04/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 27/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 30/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |