CTCP Tập đoàn Hoa Sen · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá HSG
- 1 ngày
- +3,74%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +11,22%
- 3 tháng
- +2,30%
- 1 năm
- -15,85%
- 2 năm
- -25,55%
- 3 năm
- -21,61%
- 5 năm
- -58,86%
- Tất cả
- +520,11%
- Trần
- 11.400
- Sàn
- 9.960
- TC
- 10.700
- Mở
- 10.600
- Cao
- 10.950
- Thấp
- 10.600
- KL
- 2.394.900
- GT
- 25,9 tỷ
Mô hình giá của HSG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +10,6 tỷ
- 20 phiên
- +15,5 tỷ
- 60 phiên
- +10,5 tỷ
- 1 năm
- −196,9 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +2,3 tỷ | +209 nghìn cp |
| 03/11 | +0,8 tỷ | +74 nghìn cp |
| 02/11 | +6,7 tỷ | +642 nghìn cp |
| 30/10 | −1,7 tỷ | −159 nghìn cp |
| 29/10 | +2,6 tỷ | +234 nghìn cp |
| 28/10 | −1,8 tỷ | −167 nghìn cp |
| 27/10 | +0,3 tỷ | +33 nghìn cp |
| 26/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 23/10 | +2,1 tỷ | +194 nghìn cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 21/10 | +3,5 tỷ | +316 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 19/10 | −1,2 tỷ | −113 nghìn cp |
| 16/10 | −0,6 tỷ | −56 nghìn cp |
| 15/10 | −4,8 tỷ | −459 nghìn cp |
| 14/10 | +6,0 tỷ | +584 nghìn cp |
| 13/10 | −0,3 tỷ | −29 nghìn cp |
| 12/10 | +4,7 tỷ | +464 nghìn cp |
| 09/10 | −0,8 tỷ | −81 nghìn cp |
| 08/10 | −2,1 tỷ | −208 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +9,8 tỷ | +924 nghìn cp |
| T10/2026 | +3,8 tỷ | +339 nghìn cp |
| T09/2026 | −6,7 tỷ | −648 nghìn cp |
| T08/2026 | +2,8 tỷ | +252 nghìn cp |
| T07/2026 | −7,0 tỷ | −615 nghìn cp |
| T06/2026 | −52,1 tỷ | −4,42 triệu cp |
| T05/2026 | −26,7 tỷ | −2,17 triệu cp |
| T04/2026 | +53,2 tỷ | +3,43 triệu cp |
| T03/2026 | −84,6 tỷ | −5,70 triệu cp |
| T02/2026 | +2,0 tỷ | +41 nghìn cp |
| T01/2026 | −15,1 tỷ | −814 nghìn cp |
| T12/2025 | −7,7 tỷ | −453 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +13,6 tỷ | +1,26 triệu cp |
| Q3/2026 | −11,0 tỷ | −1,01 triệu cp |
| Q2/2026 | −25,6 tỷ | −3,15 triệu cp |
| Q1/2026 | −97,7 tỷ | −6,47 triệu cp |
| Q4/2025 | −267,5 tỷ | −15,64 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −120,6 tỷ | −9,37 triệu cp |
| 2025 | −267,5 tỷ | −15,64 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −5,4 tỷ
- 20 phiên
- −4,3 tỷ
- 60 phiên
- −5,3 tỷ
- 1 năm
- −11,3 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,3 tỷ | +26 nghìn cp |
| 03/11 | +1,7 tỷ | +162 nghìn cp |
| 02/11 | −5,0 tỷ | −481 nghìn cp |
| 30/10 | −2,3 tỷ | −216 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −5 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +598 cp |
| 27/10 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| 26/10 | +0,3 tỷ | +23 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/10 | +1,6 tỷ | +142 nghìn cp |
| 21/10 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −6 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +590 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −9 cp |
| 14/10 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −9 cp |
| 12/10 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +593 cp |
| 08/10 | +1,0 tỷ | +100 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −3,0 tỷ | −294 nghìn cp |
| T10/2026 | −2,2 tỷ | −196 nghìn cp |
| T09/2026 | +1,6 tỷ | +150 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,7 tỷ | −155 nghìn cp |
| T07/2026 | −2,1 tỷ | −186 nghìn cp |
| T06/2026 | −7,6 tỷ | −619 nghìn cp |
| T05/2026 | −6,4 tỷ | −523 nghìn cp |
| T04/2026 | +3,2 tỷ | +223 nghìn cp |
| T03/2026 | +3,2 tỷ | +212 nghìn cp |
| T02/2026 | +2,4 tỷ | +154 nghìn cp |
| T01/2026 | +7,7 tỷ | +471 nghìn cp |
| T12/2025 | +2,0 tỷ | +116 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −5,2 tỷ | −490 nghìn cp |
| Q3/2026 | −2,2 tỷ | −191 nghìn cp |
| Q2/2026 | −10,8 tỷ | −920 nghìn cp |
| Q1/2026 | +13,3 tỷ | +837 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,2 tỷ | +39 nghìn cp |
| Q3/2025 | −2,7 tỷ | −88 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −4,9 tỷ | −763 nghìn cp |
| 2025 | −1,5 tỷ | −50 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,2 | 0,3 | −8,1 | 7,4 | 1,5 | −6,0 | −8,5 | 1,9 | −8,3 | 8,5 | 2,3 | −8,3 | |
| 2025 | −5,4 | 9,2 | −9,8 | −17,4 | 18,2 | 1,8 | 12,4 | −1,7 | 3,5 | −11,8 | −0,2 | −5,8 | −12,2 |
| 2024 | 0,5 | −0,7 | 3,9 | −15,8 | 12,3 | 9,6 | −8,8 | −4,6 | 2,4 | −5,0 | −6,1 | −2,9 | −16,9 |
| 2023 | 34,1 | −6,1 | 10,6 | −3,7 | −0,6 | 10,0 | 17,0 | 3,9 | 0,0 | −15,0 | 26,2 | 6,3 | 103,2 |
| 2022 | −18,8 | 26,3 | −8,7 | −19,2 | −19,4 | −29,3 | 5,3 | 22,6 | −14,6 | −22,9 | −1,4 | 2,8 | −62,9 |
| 2021 | 5,5 | 13,4 | 7,2 | 11,8 | 38,2 | 5,0 | −11,0 | 7,0 | 16,5 | 1,9 | −16,6 | −5,5 | 85,8 |
| 2020 | 4,5 | −6,7 | −40,2 | 69,8 | 35,5 | 14,8 | −17,0 | 18,9 | 38,5 | −4,2 | 20,0 | 23,0 | 198,0 |
| 2019 | 1,3 | 32,0 | 7,9 | −6,4 | 1,7 | −8,9 | −1,1 | −7,0 | −1,7 | 6,7 | 8,8 | 0,3 | 31,8 |
| 2018 | 6,6 | −6,9 | −4,0 | −26,6 | −27,9 | 14,0 | −7,0 | −4,0 | 17,2 | −27,1 | −28,3 | −1,6 | −69,1 |
| 2017 | −2,4 | −2,9 | 4,7 | −2,3 | 18,7 | −1,2 | −13,6 | 6,6 | −4,2 | −19,0 | 2,7 | 3,0 | −14,0 |
| TB | 2,8 | 5,8 | −3,6 | −0,2 | 7,8 | 1,0 | −3,2 | 4,4 | 4,9 | −8,8 | 0,6 | 2,2 | 27,1 |
| % năm tăng | 70% | 50% | 50% | 30% | 70% | 60% | 30% | 60% | 50% | 30% | 44% | 56% | 44% |
Bài viết mới
HSGPhân tích cổ phiếu HSG Quý 4/2026: Vay tăng 66%, lãi quý III còn 55 tỷ
HSGNhững con số quyết định giá cổ phiếu HSG: tồn kho, biên lợi nhuận gộp, tỷ trọng xuất khẩu
HSGMô hình kinh doanh của HSG: tôn mạ, ống thép và hệ thống phân phối tự có
HSGMua 100 triệu cổ phiếu HPG, HSG, NKG, VGS, POM năm 2016, giữ đến nay được bao nhiêu?Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HSG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HSG
- 20264 bài
- Phân tích cổ phiếu HSG Quý 4/2026: Vay tăng 66%, lãi quý III còn 55 tỷĐịnh giá cổ phiếu HSG Quý 4/2026: vay tăng 66% lên 7.333 tỷ, lãi vay quý III gấp 3 lần cùng kỳ, lãi sau thuế còn 55 tỷ; P/E 14,1, P/B 0,74, ROE 5,4%.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu HSG: tồn kho, biên lợi nhuận gộp, tỷ trọng xuất khẩuĐịnh giá cổ phiếu HSG dựa vào giá trị sổ sách, biên lợi nhuận gộp theo chu kỳ thép và nợ vay ngắn hạn, kèm số liệu hợp nhất đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của HSG: tôn mạ, ống thép và hệ thống phân phối tự cóCổ phiếu HSG gắn với hệ thống phân phối tôn mạ tự có và tồn kho lớn. Bài viết bóc tách doanh thu, biên lợi nhuận gộp và nợ vay của Hoa Sen.
- Mua 100 triệu cổ phiếu HPG, HSG, NKG, VGS, POM năm 2016, giữ đến nay được bao nhiêu?So sánh 100 triệu vào 5 cổ phiếu thép từ 2016 với gửi tiết kiệm: HPG ×7,9, VGS ×6,2, NKG ×3,9, HSG ×2,2, tiết kiệm ×1,6, POM chỉ còn ×0,7.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HSG
Chưa có ý tưởng nào về HSG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ8.072.627.040.000 đKỳquý 3/2026
- 8.073 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.100 đ · 04/11/2026
- 8.961 tỷ
- CP lưu hành
- 807.262.704
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu565.083.892
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại45,78%
- 3,22%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.000 đ
- 05/12/2008
Cổ đông lớn
- Lê Phước Vũ16,96%136.949.728 CP
- Amersham Industries Limited1,53%12.379.500 CP
- Vietnam Enterprise Investments Limited1,18%9.487.900 CP
- Norges Bank0,78%6.271.800 CP
- VanEck Vietnam ETF0,43%3.475.437 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Phước Vũ16,96%
- Amersham Industries Limited1,53%
- Vietnam Enterprise Investments Limited1,18%
- Norges Bank0,78%
- VanEck Vietnam ETF0,43%
- Cổ đông khác79,12%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại hợp kim khác.
- Sản xuất thép cán nguội dạng cuộn.
- Sản xuất xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm.
- Sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác.
- Sản xuất lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại.
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng bằng nhựa.
- Mua bán vật liệu xây dựng, tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.
- Mua bán đồ ngũ kim, sơn, kính, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, thảm, đệm, vật liệu phủ tường, đồ điện gia dụng, gạch và đồ dùng gia đình khác.
- Dịch vụ cho thuê nhà kho và vận tải hàng hóa.
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2026Tăng vốn điều lệ lên 8,072,627,040,000 đồng.
- 11/2023Tăng vốn điều lệ lên 6,209,823,090,000 đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 6,159,823,090,000 đồng.
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 5,980,549,860,000 đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 4,983,826,960,000 đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 10/2021Tăng vốn điều lệ lên 4,934,818,960,000 đồng.
- 27/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 4,890,818,960,000 đồng.
- 29/05/2020Tăng vốn điều lệ lên 4,446,252,130,000 đồng.
- 15/05/2019Tăng vốn điều lệ lên 4,234,694,890,000 đồng.
- 09/07/2018Tăng vốn điều lệ lên 3,849,903,280,000 đồng.
- 26/06/2017Tăng vốn điều lệ lên 3,499,966,830,000 đồng.
- 20/04/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 31/12/2015Tập đoàn có 190 chi nhánh phân phối - bán lẻ.
- 2012 - 2013Tập đoàn đạt top 100 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam và Top 30 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam 2012; đạt top 10 Sao Vàng Đất Việt 2013 và top 10 Doanh nghiệp tiêu biểu về trách nhiệm xã hội; được nhận Huân chương Lao động Hạng Ba.
- 05/12/2008Công ty niêm yết 57,038,500 cổ phiếu của Tập Đoàn Hoa Sen tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM với mã chứng khoán HSG.
- Bắt đầu từ 01/10/2008: Tập đoàn Hoa Sen thay đổi năm tài khóa, theo niên độ tài chính của doanh nghiệp bắt đầu từ ngày 01/10 và kết thúc vào ngày 30/09 năm sau.
- 08/08/2001CTCP Hoa Sen chính thức được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng, 3 chi nhánh phân phối - bán lẻ trực thuộc.
- 18/05/1994Tiền thân là một cửa hàng mua bán tôn lẻ được thành lập.
Công ty con & liên kết · 9Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 10.543
- LNST 55,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 22.797
- Nợ 10.785
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 732
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 35.524
- LNST 628
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 21.058
- Nợ 9.682
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.722
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 14,4Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 772 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.736 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 02/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/04/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 14/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 15/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 23/04/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 22/04/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 27/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 14/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 26/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 15/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 29/03/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |