CTCP Chứng khoán VPS · Chứng khoán
Biểu đồ giá VCK
- 1 ngày
- +6,43%
- 1 tuần
- +5,46%
- 1 tháng
- +5,66%
- 3 tháng
- -7,66%
- 1 năm
- —
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -8,82%
- Trần
- 29.100
- Sàn
- 25.300
- TC
- 27.200
- Mở
- 27.050
- Cao
- 29.000
- Thấp
- 27.050
- KL
- 4.674.800
- GT
- 132,2 tỷ
Mô hình giá của VCK dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +13,8 tỷ
- 20 phiên
- −10,1 tỷ
- 60 phiên
- −134,2 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +18,1 tỷ | +646 nghìn cp |
| 03/11 | +3,8 tỷ | +142 nghìn cp |
| 02/11 | +1,6 tỷ | +61 nghìn cp |
| 30/10 | −8,5 tỷ | −315 nghìn cp |
| 29/10 | −1,2 tỷ | −45 nghìn cp |
| 28/10 | +0,2 tỷ | +8 nghìn cp |
| 27/10 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 26/10 | −2,8 tỷ | −99 nghìn cp |
| 23/10 | −7,0 tỷ | −250 nghìn cp |
| 22/10 | −0,9 tỷ | −33 nghìn cp |
| 21/10 | −1,4 tỷ | −48 nghìn cp |
| 20/10 | −3,5 tỷ | −126 nghìn cp |
| 19/10 | −2,8 tỷ | −102 nghìn cp |
| 16/10 | −5,1 tỷ | −184 nghìn cp |
| 15/10 | +7,4 tỷ | +275 nghìn cp |
| 14/10 | −2,6 tỷ | −97 nghìn cp |
| 13/10 | +1,8 tỷ | +69 nghìn cp |
| 12/10 | −3,1 tỷ | −117 nghìn cp |
| 09/10 | −1,1 tỷ | −40 nghìn cp |
| 08/10 | −3,2 tỷ | −117 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +23,5 tỷ | +848 nghìn cp |
| T10/2026 | −62,6 tỷ | −2,27 triệu cp |
| T09/2026 | +43,4 tỷ | +1,36 triệu cp |
| T08/2026 | −141,4 tỷ | −4,70 triệu cp |
| T07/2026 | +53,2 tỷ | +1,62 triệu cp |
| T06/2026 | −105,9 tỷ | −3,20 triệu cp |
| T05/2026 | −79,7 tỷ | −2,39 triệu cp |
| T04/2026 | +101,0 tỷ | +2,80 triệu cp |
| T03/2026 | +641,2 tỷ | +18,56 triệu cp |
| T02/2026 | +226,3 tỷ | +4,86 triệu cp |
| T01/2026 | +55,1 tỷ | +1,13 triệu cp |
| T12/2025 | +7,8 tỷ | +193 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −39,1 tỷ | −1,42 triệu cp |
| Q3/2026 | −44,9 tỷ | −1,71 triệu cp |
| Q2/2026 | −84,6 tỷ | −2,79 triệu cp |
| Q1/2026 | +922,6 tỷ | +24,56 triệu cp |
| Q4/2025 | +7,8 tỷ | +193 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +754,0 tỷ | +18,64 triệu cp |
| 2025 | +7,8 tỷ | +193 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- −167,1 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,2 tỷ | +8 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 13/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 28/09 | −5,7 tỷ | −200 nghìn cp |
| 24/09 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 22/09 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| 18/09 | −5,6 tỷ | −191 nghìn cp |
| 17/09 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 28/08 | +1,2 tỷ | +40 nghìn cp |
| 27/08 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 26/08 | 0 tỷ | +300 cp |
| 24/08 | −157,8 tỷ | −5,09 triệu cp |
| 17/08 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,2 tỷ | +8 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | −10,9 tỷ | −379 nghìn cp |
| T08/2026 | −156,6 tỷ | −5,05 triệu cp |
| T07/2026 | +11,2 tỷ | +360 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | −0,7 tỷ | −15 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,7 tỷ | +15 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q3/2026 | −156,4 tỷ | −5,07 triệu cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −156,2 tỷ | −5,06 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,4 | 8,3 | 8,7 | 2,2 | −4,3 | 0,3 | −6,3 | −1,8 | −8,2 | −3,4 | 7,2 | −7,5 | |
| 2025 | |||||||||||||
| TB | −8,4 | 8,3 | 8,7 | 2,2 | −4,3 | 0,3 | −6,3 | −1,8 | −8,2 | −3,4 | |||
| % năm tăng | 0% | 100% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 0% | — | — | — |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VCK. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VCK
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VCK
Chưa có ý tưởng nào về VCK. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ24.349.197.040.000 đKỳquý 3/2026
- 24.349 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.950 đ · 04/11/2026
- 70.491 tỷ
- CP lưu hành
- 2.434.919.704
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu608.729.926
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại96,52%
- 3,48%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu60.000 đ
- 16/12/2025
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Sài Gòn24,29%591.425.123 CP
- Nguyễn Lâm Dũng8,48%206.383.102 CP
- Nguyễn Ngọc Linh2,54%61.841.916 CP
- Lê Minh Tài0,55%13.396.800 CP
- Nguyễn Thị Thu Hồng0,07%1.600.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Sài Gòn24,29%
- Nguyễn Lâm Dũng8,48%
- Nguyễn Ngọc Linh2,54%
- Lê Minh Tài0,55%
- Nguyễn Thị Thu Hồng0,07%
- Cổ đông khác64,08%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2026Tăng vốn điều lệ lên 24,349.19 tỷ đồng.
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 15,218.25 tỷ đồng.
- 16/12/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 60,000 đ/CP.
- 18/11/2025Tăng vốn điều lệ lên 14,823.15 tỷ đồng.
- 15/10/2025Tăng vốn điều lệ lên 12,800.05 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 21/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 5,700 tỷ đồng.
- 21/02/2019Đổi tên thành CTCP Chứng khoán VPS.
- 31/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 3,500 tỷ đồng.
- 16/5/2017Tăng vốn điều lệ lên 1,470 tỷ đồng.
- 10/6/2015Tăng vốn điều lệ lên 970 tỷ đồng.
- 16/8/2012Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.
- 27/09/2010Đổi tên thành Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng.
- 13/12/2008Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 28/8/2007Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 25/12/2006Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP các Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh Việt Nam chính thức đi vào hoạt động với số vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.076
- LNST 894
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 48.809
- Nợ 16.734
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.098
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 8.261
- LNST 3.579
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 48.402
- Nợ 19.567
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −6.387
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 16,6Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,2Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.744 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.173 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 45,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/03/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:3 |
| 09/12/2021 | Quyền mua | Quyền mua 10000:22681 |


