CTCP Vinhomes · Bất động sản
Biểu đồ giá VHM
- 1 ngày
- +2,10%
- 1 tuần
- -0,47%
- 1 tháng
- -6,92%
- 3 tháng
- -17,33%
- 1 năm
- +30,98%
- 2 năm
- +216,32%
- 3 năm
- +224,10%
- 5 năm
- +63,35%
- Tất cả
- +651,49%
- Trần
- 66.200
- Sàn
- 57.600
- TC
- 61.900
- Mở
- 61.900
- Cao
- 63.300
- Thấp
- 60.800
- KL
- 4.590.000
- GT
- 286,5 tỷ
Mô hình giá của VHM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +109,4 tỷ
- 20 phiên
- −23,5 tỷ
- 60 phiên
- −3.765,5 tỷ
- 1 năm
- −24.358,6 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +1,7 tỷ | +21 nghìn cp |
| 03/11 | +119,1 tỷ | +1,90 triệu cp |
| 02/11 | −15,4 tỷ | −249 nghìn cp |
| 30/10 | +68,7 tỷ | +1,09 triệu cp |
| 29/10 | −64,8 tỷ | −1,04 triệu cp |
| 28/10 | +2,0 tỷ | +31 nghìn cp |
| 27/10 | +6,9 tỷ | +109 nghìn cp |
| 26/10 | −10,8 tỷ | −169 nghìn cp |
| 23/10 | +25,4 tỷ | +397 nghìn cp |
| 22/10 | +160,6 tỷ | +2,50 triệu cp |
| 21/10 | −26,3 tỷ | −449 nghìn cp |
| 20/10 | −135,9 tỷ | −2,33 triệu cp |
| 19/10 | −101,8 tỷ | −1,69 triệu cp |
| 16/10 | +5,7 tỷ | +93 nghìn cp |
| 15/10 | −18,2 tỷ | −301 nghìn cp |
| 14/10 | −152,0 tỷ | −2,45 triệu cp |
| 13/10 | +20,2 tỷ | +314 nghìn cp |
| 12/10 | −8,5 tỷ | −128 nghìn cp |
| 09/10 | +161,7 tỷ | +2,46 triệu cp |
| 08/10 | −61,7 tỷ | −912 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +105,5 tỷ | +1,67 triệu cp |
| T10/2026 | −331,4 tỷ | −5,39 triệu cp |
| T09/2026 | −2.408,5 tỷ | −34,48 triệu cp |
| T08/2026 | −993,4 tỷ | −18,48 triệu cp |
| T07/2026 | −3.977,0 tỷ | −29,67 triệu cp |
| T06/2026 | −2.425,5 tỷ | −17,00 triệu cp |
| T05/2026 | −1.935,1 tỷ | −12,33 triệu cp |
| T04/2026 | −5.859,6 tỷ | −46,24 triệu cp |
| T03/2026 | −1.901,7 tỷ | −20,13 triệu cp |
| T02/2026 | −988,4 tỷ | −10,29 triệu cp |
| T01/2026 | −2.143,6 tỷ | −16,85 triệu cp |
| T12/2025 | −932,6 tỷ | −8,80 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −225,9 tỷ | −3,72 triệu cp |
| Q3/2026 | −7.378,9 tỷ | −82,63 triệu cp |
| Q2/2026 | −10.220,1 tỷ | −75,57 triệu cp |
| Q1/2026 | −5.033,7 tỷ | −47,27 triệu cp |
| Q4/2025 | −2.294,6 tỷ | −21,84 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −22.858,7 tỷ | −209,19 triệu cp |
| 2025 | −2.294,6 tỷ | −21,84 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −38,1 tỷ
- 20 phiên
- −93,6 tỷ
- 60 phiên
- −246,2 tỷ
- 1 năm
- −288,9 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +7,3 tỷ | +117 nghìn cp |
| 03/11 | −16,2 tỷ | −259 nghìn cp |
| 02/11 | −19,1 tỷ | −311 nghìn cp |
| 30/10 | +0,2 tỷ | −900 cp |
| 29/10 | −10,4 tỷ | −165 nghìn cp |
| 28/10 | +1,1 tỷ | +18 nghìn cp |
| 27/10 | +2,2 tỷ | +35 nghìn cp |
| 26/10 | +1,7 tỷ | +28 nghìn cp |
| 23/10 | +15,5 tỷ | +243 nghìn cp |
| 22/10 | +4,5 tỷ | +70 nghìn cp |
| 21/10 | −7,8 tỷ | −140 nghìn cp |
| 20/10 | −15,8 tỷ | −273 nghìn cp |
| 19/10 | +13,3 tỷ | +218 nghìn cp |
| 16/10 | +20,0 tỷ | +332 nghìn cp |
| 15/10 | −38,4 tỷ | −644 nghìn cp |
| 14/10 | −16,2 tỷ | −265 nghìn cp |
| 13/10 | −1,0 tỷ | −16 nghìn cp |
| 12/10 | −33,9 tỷ | −524 nghìn cp |
| 09/10 | +11,9 tỷ | +183 nghìn cp |
| 08/10 | −12,5 tỷ | −194 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −28,0 tỷ | −453 nghìn cp |
| T10/2026 | −62,5 tỷ | −1,05 triệu cp |
| T09/2026 | −97,2 tỷ | −1,45 triệu cp |
| T08/2026 | −57,8 tỷ | −1,21 triệu cp |
| T07/2026 | −401,8 tỷ | −2,95 triệu cp |
| T06/2026 | +22,6 tỷ | +142 nghìn cp |
| T05/2026 | +501,1 tỷ | +3,21 triệu cp |
| T04/2026 | +83,7 tỷ | +655 nghìn cp |
| T03/2026 | +4,6 tỷ | +13 nghìn cp |
| T02/2026 | −103,6 tỷ | −943 nghìn cp |
| T01/2026 | +117,8 tỷ | +928 nghìn cp |
| T12/2025 | −104,8 tỷ | −843 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −90,5 tỷ | −1,50 triệu cp |
| Q3/2026 | −556,8 tỷ | −5,62 triệu cp |
| Q2/2026 | +607,4 tỷ | +4,00 triệu cp |
| Q1/2026 | +18,8 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | −175,4 tỷ | −1,55 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −21,2 tỷ | −3,12 triệu cp |
| 2025 | −175,4 tỷ | −1,55 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −14,5 | 1,9 | −4,6 | 41,8 | 6,8 | 1,1 | −2,4 | −1,4 | −6,2 | −8,0 | 0,3 | 5,8 | |
| 2025 | −1,2 | 4,3 | 24,5 | 13,8 | 32,9 | −1,2 | 17,4 | 16,1 | −1,5 | −3,7 | 3,7 | 20,5 | 210,0 |
| 2024 | −3,9 | 4,6 | −1,3 | −4,8 | −4,8 | −3,1 | −2,5 | 13,1 | 3,2 | −3,1 | −1,7 | −2,0 | −7,4 |
| 2023 | 6,1 | −18,5 | 24,1 | −3,9 | 8,1 | 2,8 | 14,5 | −13,2 | −16,8 | −14,3 | 5,9 | 4,6 | −10,0 |
| 2022 | −2,1 | −3,5 | −2,2 | −14,2 | 10,2 | −10,8 | −3,5 | 1,8 | −16,9 | −11,2 | 21,1 | −11,9 | −39,8 |
| 2021 | 4,5 | 8,7 | −4,2 | 2,1 | 3,3 | 15,0 | −8,2 | −1,7 | −3,0 | 9,2 | −1,0 | −3,1 | 20,8 |
| 2020 | 3,2 | −8,1 | −31,6 | 15,7 | 20,4 | −1,4 | 2,9 | 1,0 | −3,8 | 0,6 | 8,7 | 8,3 | 5,5 |
| 2019 | 9,0 | 9,4 | 4,6 | 0,5 | −10,9 | −3,3 | 11,2 | 0,7 | 1,7 | −0,3 | 3,3 | −7,7 | 16,9 |
| 2018 | −2,4 | −1,9 | −5,7 | 1,9 | −21,7 | 17,1 | −5,6 | 205,9 | |||||
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||||
| TB | 0,1 | −0,1 | 1,0 | 5,7 | 7,3 | −0,3 | 2,7 | 1,2 | −4,6 | −5,8 | 7,1 | 0,4 | 44,7 |
| % năm tăng | 44% | 56% | 33% | 56% | 67% | 30% | 40% | 56% | 33% | 22% | 75% | 38% | 56% |
Bài viết mới
Xem tất cả
VHMPhân tích cổ phiếu VHM Quý 4/2026: Chi phí tài chính quý III gấp 4,7 lần quý II
VHMNhững con số quyết định giá cổ phiếu VHM: doanh số chưa ghi nhận, tiến độ bàn giao, quỹ đất
VHMMô hình kinh doanh của VHM: bán lẻ từng căn, bán buôn cả lô và thời điểm ghi doanh thu
VHMVN-INDEX tuần 21/2025: Tháng năm đang nằm ở đỉnh
VHMVN-INDEX sụp đổ tháng 04-2025 và Hành động của chúng ta
VHMThực chiến Chứng khoán Tháng 9-2024: Kinh tế Vĩ Mô sau bão lũ, VNINDEX, VHM, PAN, HPG, SABÝ tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VHM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VHM
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu VHM Quý 4/2026: Chi phí tài chính quý III gấp 4,7 lần quý IIĐịnh giá cổ phiếu VHM Quý 4/2026: chi phí tài chính quý III 24.398 tỷ đồng, gấp 4,7 lần quý II; P/E 5,2, P/B 1,80, nợ phải trả gấp 3,4 lần vốn chủ.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu VHM: doanh số chưa ghi nhận, tiến độ bàn giao, quỹ đấtĐịnh giá cổ phiếu VHM dựa vào giá trị sổ sách, doanh số chưa ghi nhận và nợ vay ròng, kèm số liệu tới ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của VHM: bán lẻ từng căn, bán buôn cả lô và thời điểm ghi doanh thuCổ phiếu VHM gắn với cách Vinhomes ghi doanh thu theo nhịp bàn giao. Bài viết bóc tách biên lãi gộp, doanh số chưa ghi nhận và nợ vay.
- 20252 bài
- VN-INDEX tuần 21/2025: Tháng năm đang nằm ở đỉnhVN-INDEX có thể tăng tới 1350 điểm trước khi bị chốt lời điện rộng. Cần đề phòng pha điều chỉnh cổ phiếu họ Vingroup bao gồm VIC, VHM, VRE, VPL trong tuần 21/2025
- VN-INDEX sụp đổ tháng 04-2025 và Hành động của chúng taBáo cáo cú sụp đổ thị trương chứng khoán tháng 04-2025, thống kê chi tiết mức thiệt hại và Ba hành động khuyến nghị cùng 2 mã chứng khoán nên mua.
- 20243 bài
- Thực chiến Chứng khoán Tháng 9-2024: Kinh tế Vĩ Mô sau bão lũ, VNINDEX, VHM, PAN, HPG, SABPhân tích chứng khoán Việt Nam tháng 9-2024: Kinh tế vĩ mô, chỉ số VN-Index và cổ phiếu VHM, PAN, DBC, VNM, SAB, HPG sau mưa bão, cơ hội đầu tư dài hạn với dự báo tăng trưởng tích cực.
- Top #5 Price Action thực chiến chứng khoán Việt Nam tuần 08-2024 (19 - 25/02)Năm mô hình Price Action thực chiến chứng khoán Việt Nam tuần 08-2024 được lựa chọn dựa trên nền tảng kết quả kinh doanh đạt hiệu quả cao trong năm 2023. Lưu ý MSB đang được định giá thấp, có cơ hội để mua nắm giữ dài hạn.
- Top 10 Price Action chứng khoán và tín hiệu kỹ thuật tốt nhất 2023 - 2024Top 10 Price Action chứng khoán và tín hiệu kỹ thuật tốt nhất 2023 tiềm năng áp dụng tốt để tìm cơ hội giao dịch mua và nắm giữ cổ phiếu năm 2024
- 20231 bài
- Cổ phiếu VHM năm 2024: Phân kỳ và hai đáyPhân tích Cổ phiếu VHM năm 2024 với phân kỳ RSI và mô hình hai đáy khung tuần. Kết quả kinh doanh - LNST đỉnh mọi thời đại, vượt chỉ tiêu sau 3 quý
- 20211 bài
- Cổ phiếu VHM - Vinhomes Quý 4 năm 2021: Đề phòng Double Tops và EMA CrossoverCổ phiếu VHM - Vinhomes xuất hiện Double Tops với EMA Crossover Down. Nguy cơ sụt giảm về 65.000đ/cp trước khi đà tăng trở lại. Cơ hội giao dịch với R:R = 1:6
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VHM
Chưa có ý tưởng nào về VHM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ82.148.240.000.000 đKỳquý 3/2026
- 82.148 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng63.200 đ · 04/11/2026
- 519.177 tỷ
- CP lưu hành
- 8.214.824.008
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.464.447.202
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại43,7%
- 6,3%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu92.100 đ
- 17/05/2018
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Vingroup - Công ty CP71,7%5.889.999.316 CP
- Government Of Singapore2,65%217.405.283 CP
- Viking Asia Holdings II Pte.Ltd1,87%153.875.520 CP
- PYN Elite Fund0,62%50.977.106 CP
- Trần Kiên Cường0%13.136 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Vingroup - Công ty CP71,7%
- Government Of Singapore2,65%
- Viking Asia Holdings II Pte.Ltd1,87%
- PYN Elite Fund0,62%
- Cổ đông khác23,16%
Ngành nghề kinh doanh
- Phát triển và kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng.
- Cung cấp dịch vụ quản lý bất động sản và các dịch vụ liên quan.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 82,148 tỷ đồng.
- 12/2024Giảm vốn điều lệ xuống 41,074 tỷ đồng.
- 10/2021Tăng vốn điều lệ lên 43,543 tỷ đồng.
- 08/11/2018Tăng vốn điều lệ lên 33,495 tỷ đồng.
- 17/05/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 110,500 đ/CP.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 07/05/2018Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 12/02/2018Giảm vốn điều lệ xuống 26,796 tỷ đồng.
- 02/02/2018Đổi tên thành Công ty Cổ phần Vinhomes.
- 01/02/2018Tăng vốn điều lệ lên 28,365 tỷ đồng.
- 14/07/2017Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCoM.
- 03/11/2011Công ty nhận được Quyết định về việc chấp thuận đăng ký giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (UPCoM) với mã chứng khoán là NHN.
- 28/10/2011Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 3585/UBCK-QLPH của Ủy ban chứng khoán Nhà nước.
- 05/08/2010Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 26/06/2009Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 03/2009Đổi tên thành Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Nam Hà Nội.
- 2008Tiền thân Công ty Cổ phần Đô thị BIDV-PP được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng.
- 2002Thành lập Công ty Cổ phần Vincom, tiền thân của Tập đoàn Vingroup – Công ty CP, công ty mẹ của Vinhomes.
Công ty con & liên kết · 43Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 31 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 85.364
- LNST 23.146
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.339.199
- Nợ 1.031.406
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 92.494
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 153.271
- LNST 41.895
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 794.704
- Nợ 545.488
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 41.189
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng63.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,2Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng63.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,8Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.039 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 34.906 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 39,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 32,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 29/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 31/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 15/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 31/01/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:2 |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 26/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |