Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam · Xây dựng
Biểu đồ giá VCG
- 1 ngày
- +2,63%
- 1 tuần
- -0,95%
- 1 tháng
- +17,29%
- 3 tháng
- -1,89%
- 1 năm
- -29,48%
- 2 năm
- +14,54%
- 3 năm
- +1,63%
- 5 năm
- -34,48%
- Tất cả
- +38,91%
- Trần
- 16.250
- Sàn
- 14.150
- TC
- 15.200
- Mở
- 15.250
- Cao
- 15.700
- Thấp
- 15.200
- KL
- 7.385.300
- GT
- 114,5 tỷ
Mô hình giá của VCG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +10,7 tỷ
- 20 phiên
- +18,2 tỷ
- 60 phiên
- +14,7 tỷ
- 1 năm
- −552,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +1,9 tỷ | +124 nghìn cp |
| 03/11 | −0,7 tỷ | −45 nghìn cp |
| 02/11 | +11,2 tỷ | +753 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 29/10 | −1,7 tỷ | −107 nghìn cp |
| 28/10 | +7,8 tỷ | +504 nghìn cp |
| 27/10 | +3,5 tỷ | +225 nghìn cp |
| 26/10 | +1,2 tỷ | +76 nghìn cp |
| 23/10 | −6,0 tỷ | −386 nghìn cp |
| 22/10 | +2,1 tỷ | +137 nghìn cp |
| 21/10 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 20/10 | +3,4 tỷ | +223 nghìn cp |
| 19/10 | +2,8 tỷ | +188 nghìn cp |
| 16/10 | +8,3 tỷ | +555 nghìn cp |
| 15/10 | −9,9 tỷ | −677 nghìn cp |
| 14/10 | −0,6 tỷ | −43 nghìn cp |
| 13/10 | −2,9 tỷ | −206 nghìn cp |
| 12/10 | −1,0 tỷ | −72 nghìn cp |
| 09/10 | −1,6 tỷ | −123 nghìn cp |
| 08/10 | +0,4 tỷ | +26 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +12,4 tỷ | +833 nghìn cp |
| T10/2026 | +11,9 tỷ | +782 nghìn cp |
| T09/2026 | −5,3 tỷ | −344 nghìn cp |
| T08/2026 | −19,8 tỷ | −1,23 triệu cp |
| T07/2026 | +28,3 tỷ | +1,23 triệu cp |
| T06/2026 | +29,3 tỷ | +1,50 triệu cp |
| T05/2026 | −53,3 tỷ | −2,47 triệu cp |
| T04/2026 | −115,5 tỷ | −5,17 triệu cp |
| T03/2026 | +12,9 tỷ | +817 nghìn cp |
| T02/2026 | −74,0 tỷ | −3,80 triệu cp |
| T01/2026 | −123,0 tỷ | −5,69 triệu cp |
| T12/2025 | −75,7 tỷ | −3,21 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +24,2 tỷ | +1,61 triệu cp |
| Q3/2026 | +3,1 tỷ | −345 nghìn cp |
| Q2/2026 | −139,5 tỷ | −6,14 triệu cp |
| Q1/2026 | −184,1 tỷ | −8,68 triệu cp |
| Q4/2025 | −582,1 tỷ | −23,16 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −296,3 tỷ | −13,55 triệu cp |
| 2025 | −582,1 tỷ | −23,16 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −4,3 tỷ
- 20 phiên
- −6,9 tỷ
- 60 phiên
- −29,3 tỷ
- 1 năm
- −312,3 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/10 | −2,1 tỷ | −142 nghìn cp |
| 28/10 | −4,5 tỷ | −296 nghìn cp |
| 27/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 26/10 | −0,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| 22/10 | +2,7 tỷ | +172 nghìn cp |
| 21/10 | −2,2 tỷ | −141 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | +0,5 tỷ | +33 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 01/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 28/09 | +1,3 tỷ | +96 nghìn cp |
| 25/09 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 24/09 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −270 cp |
| 14/09 | +1,5 tỷ | +101 nghìn cp |
| 11/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/09 | −3,7 tỷ | −240 nghìn cp |
| 07/09 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −6,0 tỷ | −393 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,9 tỷ | −41 nghìn cp |
| T08/2026 | −2,5 tỷ | −150 nghìn cp |
| T07/2026 | −44,3 tỷ | −2,65 triệu cp |
| T06/2026 | −63,6 tỷ | −3,30 triệu cp |
| T05/2026 | +4,7 tỷ | +209 nghìn cp |
| T04/2026 | +24,5 tỷ | +1,07 triệu cp |
| T03/2026 | +51,7 tỷ | +2,36 triệu cp |
| T02/2026 | −2,9 tỷ | −158 nghìn cp |
| T01/2026 | −109,8 tỷ | −5,11 triệu cp |
| T12/2025 | +134,4 tỷ | +5,56 triệu cp |
| T11/2025 | −28,0 tỷ | −1,16 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −6,0 tỷ | −393 nghìn cp |
| Q3/2026 | −47,7 tỷ | −2,84 triệu cp |
| Q2/2026 | −34,4 tỷ | −2,03 triệu cp |
| Q1/2026 | −61,0 tỷ | −2,91 triệu cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +680 nghìn cp |
| Q3/2025 | −12,2 tỷ | −402 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −149,2 tỷ | −8,17 triệu cp |
| 2025 | −12,0 tỷ | +278 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −15,3 | 0,0 | 14,9 | 0,7 | −9,5 | 3,8 | −16,1 | 3,2 | −14,7 | 8,4 | 5,4 | −22,3 | |
| 2025 | 8,5 | 8,4 | 1,9 | −2,1 | 6,0 | 9,3 | 17,5 | −1,9 | 9,0 | −5,9 | −8,9 | −4,8 | 39,3 |
| 2024 | 3,4 | −4,5 | 4,5 | −13,2 | 3,9 | −11,2 | −0,8 | 3,9 | −0,3 | −5,4 | −2,0 | 4,3 | −17,7 |
| 2023 | 26,6 | −12,1 | 6,1 | −5,9 | 9,2 | 9,7 | 23,5 | 12,3 | −16,4 | −21,3 | 19,5 | 8,8 | 57,5 |
| 2022 | −19,2 | 3,4 | −0,5 | −31,9 | −2,7 | −29,4 | 28,5 | −3,8 | −1,4 | −25,3 | −2,2 | 10,6 | −61,6 |
| 2021 | 4,8 | 1,9 | −6,5 | 6,7 | −1,3 | 5,3 | −11,5 | −1,6 | −3,7 | 2,5 | 21,4 | 2,4 | 18,4 |
| 2020 | −6,0 | −1,2 | −2,0 | 5,7 | −3,1 | 4,4 | −1,5 | 36,8 | 13,6 | −0,2 | 4,2 | 10,5 | 71,4 |
| 2019 | 8,0 | 17,3 | −1,8 | 2,2 | −4,7 | 0,0 | −0,4 | 0,7 | 0,0 | 2,3 | 0,4 | 0,0 | 24,8 |
| 2018 | 16,5 | −7,5 | −0,4 | −21,8 | −2,7 | −7,4 | 4,4 | 8,4 | 5,5 | −3,7 | 0,0 | 22,2 | 6,3 |
| 2017 | 3,7 | 8,4 | 4,0 | −0,7 | 14,6 | 19,0 | −2,8 | 8,4 | −4,6 | 3,4 | 33,2 | −20,6 | 74,4 |
| TB | 3,1 | 1,4 | 2,0 | −6,0 | 1,0 | 0,3 | 4,1 | 6,6 | −1,3 | −4,5 | 7,3 | 3,7 | 23,6 |
| % năm tăng | 70% | 50% | 50% | 40% | 40% | 60% | 40% | 70% | 30% | 40% | 56% | 67% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VCG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VCG
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu VCG Quý 4/2026: Lãi quý III giảm 91%, dòng tiền kinh doanh âm 1.822 tỷĐịnh giá cổ phiếu VCG Quý 4/2026: lãi quý III giảm 91% còn 306 tỷ, dòng tiền kinh doanh chín tháng âm 1.822 tỷ, lãi tiền gửi và cho vay chiếm 54% LNTT.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu VCG: lãi xây lắp và lãi một lầnĐịnh giá cổ phiếu VCG phải loại khoản lãi tài chính một lần của năm 2025, rồi soi lại giá trị sổ sách và lượng tiền ròng. Số liệu đến 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của VCG: xây lắp ghép với bất động sản và đầu tưCổ phiếu VCG gộp xây lắp với bất động sản và đầu tư tài chính. Bài tách lợi nhuận năm 2025 theo từng nguồn, số liệu hợp nhất đến 02/10/2026.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VCG
Chưa có ý tưởng nào về VCG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ6.981.762.450.000 đKỳquý 3/2026
- 6.982 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.600 đ · 04/11/2026
- 10.892 tỷ
- CP lưu hành
- 698.176.245
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu383.996.934
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,96%
- 2,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu41.800 đ
- 05/09/2008
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Pacific Holdings41,8%291.820.993 CP
- Vietnam Enterprise Investments Limited1,73%12.094.656 CP
- Amersham Industries Limited1,57%10.974.320 CP
- CTBC Vietnam Equity Fund1,15%8.000.000 CP
- Norges Bank0,96%6.679.840 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Pacific Holdings41,8%
- Vietnam Enterprise Investments Limited1,73%
- Amersham Industries Limited1,57%
- CTBC Vietnam Equity Fund1,15%
- Norges Bank0,96%
- Cổ đông khác52,8%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây lắp.
- Đầu tư kinh doanh bất động sản.
- Đầu tư tài chính.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 6,981.76 tỷ đồng.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 6,464.68 tỷ đồng.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 5,985.93 tỷ đồng.
- 11/2023Tăng vốn điều lệ lên 5,344.65 tỷ đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 4,858.79 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 29/12/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 41,800 đ/CP .
- 22/12/2020Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 03/2012Tăng vốn điều lệ lên 4,417 tỷ đồng.
- 11/2010Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 02/2009Tăng vốn điều lệ lên 1,850 tỷ đồng.
- 05/09/2008Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch tại HNX.
- 27/11/2006VINACONEX đã chính thức đi vào hoạt động theo hình thức CTCP với vốn điều lệ là 1,500 tỷ đồng.
- 27/09/1988Tiền thân là Công ty dịch vụ và xây dựng nước ngoài được thành lập.
Công ty con & liên kết · 27Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 15 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.296
- LNST 306
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 28.451
- Nợ 15.611
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 16.071
- LNST 3.665
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 31.269
- Nợ 18.787
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.839
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,7Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.607 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.758 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 14/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 11/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 27/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 14/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 24/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 11/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 30/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 14/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 27/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 11/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 28/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 22/11/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5000:3333 |
| 17/08/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2500:1529 |
| 17/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/06/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 18/11/2008 | Quyền mua | Quyền mua 2000:607 |


