CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội · Chứng khoán
Biểu đồ giá SHS
- 1 ngày
- +7,32%
- 1 tuần
- +6,45%
- 1 tháng
- +5,77%
- 3 tháng
- -12,99%
- 1 năm
- -39,70%
- 2 năm
- +16,09%
- 3 năm
- +6,28%
- 5 năm
- -28,65%
- Tất cả
- +175,00%
- Trần
- 13.500
- Sàn
- 11.100
- TC
- 12.300
- Mở
- 12.400
- Cao
- 13.300
- Thấp
- 12.300
- KL
- 22.803.700
- GT
- 294,5 tỷ
Mô hình giá của SHS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +31,2 tỷ
- 20 phiên
- −16,2 tỷ
- 60 phiên
- +11,9 tỷ
- 1 năm
- +169,5 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −5,5 tỷ | −410 nghìn cp |
| 03/11 | −0,9 tỷ | −68 nghìn cp |
| 02/11 | +30,6 tỷ | +2,56 triệu cp |
| 30/10 | +0,6 tỷ | +48 nghìn cp |
| 29/10 | +6,3 tỷ | +502 nghìn cp |
| 28/10 | −0,7 tỷ | −54 nghìn cp |
| 27/10 | +1,2 tỷ | +95 nghìn cp |
| 26/10 | +0,8 tỷ | +63 nghìn cp |
| 23/10 | +1,2 tỷ | +98 nghìn cp |
| 22/10 | −1,5 tỷ | −113 nghìn cp |
| 21/10 | −8,4 tỷ | −655 nghìn cp |
| 20/10 | −26,4 tỷ | −2,13 triệu cp |
| 19/10 | −16,6 tỷ | −1,31 triệu cp |
| 16/10 | −13,5 tỷ | −1,09 triệu cp |
| 15/10 | −7,8 tỷ | −627 nghìn cp |
| 14/10 | +10,5 tỷ | +888 nghìn cp |
| 13/10 | +1,7 tỷ | +148 nghìn cp |
| 12/10 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 09/10 | +10,3 tỷ | +945 nghìn cp |
| 08/10 | +1,9 tỷ | +166 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +24,3 tỷ | +2,08 triệu cp |
| T10/2026 | −4,0 tỷ | −90 nghìn cp |
| T09/2026 | −10,4 tỷ | −609 nghìn cp |
| T08/2026 | +4,0 tỷ | +225 nghìn cp |
| T07/2026 | −15,2 tỷ | −913 nghìn cp |
| T06/2026 | −20,8 tỷ | −1,00 triệu cp |
| T05/2026 | −103,5 tỷ | −5,72 triệu cp |
| T04/2026 | +202,4 tỷ | +11,31 triệu cp |
| T03/2026 | +513,5 tỷ | +31,22 triệu cp |
| T02/2026 | −117,6 tỷ | −6,21 triệu cp |
| T01/2026 | −170,9 tỷ | −8,99 triệu cp |
| T12/2025 | −59,4 tỷ | −2,84 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +20,3 tỷ | +1,99 triệu cp |
| Q3/2026 | −21,7 tỷ | −1,30 triệu cp |
| Q2/2026 | +78,0 tỷ | +4,58 triệu cp |
| Q1/2026 | +225,0 tỷ | +16,02 triệu cp |
| Q4/2025 | −626,0 tỷ | −25,47 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +301,7 tỷ | +21,29 triệu cp |
| 2025 | −626,0 tỷ | −25,47 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −343,4 tỷ
- 60 phiên
- +155,6 tỷ
- 1 năm
- −182,2 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/10 | 0 tỷ | +550 cp |
| 20/10 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −550 cp |
| 21/08 | −0,3 tỷ | −18 nghìn cp |
| 17/08 | −0,3 tỷ | −18 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | +900 cp |
| 11/08 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 06/08 | −340,0 tỷ | −20,00 triệu cp |
| 04/08 | 0 tỷ | +800 cp |
| 03/08 | −3,9 tỷ | −250 nghìn cp |
| 31/07 | −5,4 tỷ | −350 nghìn cp |
| 30/07 | −1,7 tỷ | −104 nghìn cp |
| 29/07 | +0,3 tỷ | +18 nghìn cp |
| 23/07 | −0,9 tỷ | −62 nghìn cp |
| 22/07 | −1,2 tỷ | −80 nghìn cp |
| 21/07 | +1,2 tỷ | +80 nghìn cp |
| 20/07 | +3,5 tỷ | +230 nghìn cp |
| 16/07 | +5,2 tỷ | +318 nghìn cp |
| 15/07 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −550 cp |
| T08/2026 | −344,4 tỷ | −20,28 triệu cp |
| T07/2026 | +2,4 tỷ | +125 nghìn cp |
| T06/2026 | +497,4 tỷ | +30,15 triệu cp |
| T05/2026 | +0,3 tỷ | +24 nghìn cp |
| T04/2026 | −18,2 tỷ | −1,08 triệu cp |
| T03/2026 | +17,7 tỷ | +1,05 triệu cp |
| T02/2026 | +5,8 tỷ | +296 nghìn cp |
| T01/2026 | −17,9 tỷ | −937 nghìn cp |
| T12/2025 | −705,9 tỷ | −30,98 triệu cp |
| T11/2025 | +17,2 tỷ | +756 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
| Q3/2026 | −342,0 tỷ | −20,16 triệu cp |
| Q2/2026 | +479,4 tỷ | +29,09 triệu cp |
| Q1/2026 | +5,6 tỷ | +413 nghìn cp |
| Q4/2025 | −743,7 tỷ | −32,28 triệu cp |
| Q3/2025 | −106,7 tỷ | −4,36 triệu cp |
| Q2/2025 | −16,4 tỷ | −1,13 triệu cp |
| Q1/2025 | +55,0 tỷ | +275 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +143,3 tỷ | +9,37 triệu cp |
| 2025 | −811,8 tỷ | −37,50 triệu cp |
| 2024 | +489,5 tỷ | +35,41 triệu cp |
| 2023 | +5,6 tỷ | −278 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,2 | 1,1 | −11,6 | 1,2 | 6,5 | 2,8 | −17,8 | 3,9 | −17,7 | −2,2 | 8,2 | −33,3 | |
| 2025 | 0,0 | 11,7 | 0,7 | 1,0 | 6,5 | −1,5 | 78,3 | 26,9 | −12,0 | −10,5 | −8,7 | −1,9 | 90,4 |
| 2024 | −3,2 | −3,3 | 13,6 | −8,9 | −0,5 | −7,7 | −3,6 | 1,3 | −4,9 | −9,0 | −7,0 | −3,1 | −32,3 |
| 2023 | 19,1 | −19,0 | 13,5 | 9,8 | 14,9 | 13,8 | 18,2 | 19,2 | −7,5 | −25,1 | 40,4 | 4,4 | 125,1 |
| 2022 | −21,1 | 10,6 | −8,2 | −27,2 | −6,2 | −25,3 | 20,5 | 0,8 | −20,4 | −26,7 | 14,4 | −4,6 | −68,5 |
| 2021 | −10,5 | 20,1 | 5,2 | −3,2 | 38,8 | 15,7 | −4,1 | 30,4 | −7,9 | 6,1 | 41,8 | −7,3 | 182,6 |
| 2020 | −7,9 | 11,1 | −27,7 | 40,3 | 9,9 | 34,3 | −8,8 | 14,3 | 7,0 | 2,5 | 16,5 | 74,7 | 255,8 |
| 2019 | −6,3 | 9,5 | −0,7 | 1,8 | −1,8 | 0,4 | −9,1 | −14,3 | 8,8 | −2,1 | −2,6 | −3,6 | −20,4 |
| 2018 | 8,5 | −2,3 | 3,2 | −16,0 | −14,4 | −19,3 | 3,9 | 8,5 | 10,6 | −15,5 | −4,0 | −5,9 | −39,6 |
| 2017 | 8,9 | 33,7 | 21,4 | −2,5 | 43,9 | 35,0 | 8,6 | 0,0 | 14,7 | −3,5 | 17,7 | 4,9 | 396,7 |
| TB | −2,2 | 7,3 | 0,9 | −0,4 | 9,8 | 4,8 | 8,6 | 9,1 | −2,9 | −8,6 | 12,0 | 6,4 | 98,9 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 60% | 50% | 60% | 60% | 50% | 80% | 40% | 20% | 56% | 33% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SHS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SHS
- 20263 bài
- Những con số quyết định giá cổ phiếu SHS: khoản đầu tư dài hạn và dư nợ ký quỹĐịnh giá cổ phiếu SHS dựa vào giá trị sổ sách, khoản đầu tư dài hạn và dư nợ cho vay ký quỹ, với số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của SHS: môi giới, cho vay ký quỹ và khoản đầu tư dài hạnCổ phiếu SHS gắn với mô hình môi giới, cho vay ký quỹ và khoản đầu tư dài hạn vào doanh nghiệp khác, dữ liệu đến ngày 02/10/2026.
- Phân tích cổ phiếu SHS Q4/2026: rẻ nhất nhóm, nhưng xứng đáng rẻPhân tích cổ phiếu SHS qua cơ cấu doanh thu bảy kỳ, cầu nối lợi nhuận quý II và so sánh với tám công ty chứng khoán. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SHS
Chưa có ý tưởng nào về SHS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ8.994.622.200.000 đKỳquý 3/2026
- 8.995 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.200 đ · 04/11/2026
- 11.873 tỷ
- CP lưu hành
- 899.462.220
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu854.489.109
- 95%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại40,12%
- 8,88%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 25/06/2009
Cổ đông lớn
- PYN Elite Fund7,71%69.373.110 CP
- Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T5,57%50.056.306 CP
- Vũ Đức Tiến2,23%20.054.983 CP
- Đỗ Quang Vinh1,55%13.950.000 CP
- Đỗ Quang Hiển0,54%4.866.932 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- PYN Elite Fund7,71%
- Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T5,57%
- Vũ Đức Tiến2,23%
- Đỗ Quang Vinh1,55%
- Đỗ Quang Hiển0,54%
- Cổ đông khác82,4%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Lưu ký và quản lý chứng khoán.
- Đầu tư chứng khoán.
- Tư vấn tài chính và bảo lãnh phát hành.
- Phân tích và tư vấn đầu tư.
- Dịch vụ tài chính.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 8,994,622,200,000 đồng.
- 05/2025Tăng vốn điều lệ lên 8,944,622,200,000 đồng.
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 8,131,567,000,000 đồng.
- 02/06/2022Tăng vốn điều lệ lên 6.505,3 tỷ đồng theo phương thức chào bán ra công chúng cho cổ đông hiện hữu (tháng 6/2022).
- 27/10/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,252,650,270,000 đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 25/04/2019Tăng vốn điều lệ lên 2,072,682,010,000 đồng.
- 29/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,053,956,740,000 đồng.
- 18/05/2010SHS tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng thông qua hình thức phát hành thêm cổ phiếu.
- 17/06/2009Cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 06/05/2009SHS tăng VĐL từ 350 tỷ đồng lên 410,629,960,000 đồng thông qua hình thức phát hành cổ phiếu thưởng từ nguồn thặng dư vốn cho cổ đông hiện hữu với tỷ lệ chia thưởng 1,000:174.
- 15/11/2007CTCP Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội (SHS) được chính thức thành lập theo Giấy phép số 66/UBCK-GP của UBCKNN, với số VĐL ban đầu là 350 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.002
- LNST 203
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 29.054
- Nợ 16.532
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.010
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.669
- LNST 1.343
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 23.032
- Nợ 10.430
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −6.223
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 16,3Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 812 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.921 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 20,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 14/04/2022 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 23/08/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 23/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 23/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 22/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/01/2019 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 14/01/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 25/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 15/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,2% (1.120đ/CP) |
| 10/02/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 21/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,8% (680đ/CP) |
| 06/05/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:87 |


