Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá PVT
- 1 ngày
- +0,96%
- 1 tuần
- -8,10%
- 1 tháng
- -10,64%
- 3 tháng
- +12,30%
- 1 năm
- +33,50%
- 2 năm
- +10,88%
- 3 năm
- +42,47%
- 5 năm
- +43,93%
- Tất cả
- +8,25%
- Trần
- 22.250
- Sàn
- 19.350
- TC
- 20.800
- Mở
- 20.800
- Cao
- 20.900
- Thấp
- 20.400
- KL
- 3.324.200
- GT
- 68,9 tỷ
Mô hình giá của PVT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −55,0 tỷ
- 20 phiên
- +147,4 tỷ
- 60 phiên
- +325,8 tỷ
- 1 năm
- +821,0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −6,4 tỷ | −310 nghìn cp |
| 03/11 | −7,3 tỷ | −352 nghìn cp |
| 02/11 | +19,2 tỷ | +945 nghìn cp |
| 30/10 | −4,0 tỷ | −189 nghìn cp |
| 29/10 | −56,4 tỷ | −2,62 triệu cp |
| 28/10 | +5,9 tỷ | +258 nghìn cp |
| 27/10 | −1,1 tỷ | −44 nghìn cp |
| 26/10 | +2,4 tỷ | +98 nghìn cp |
| 23/10 | +7,1 tỷ | +301 nghìn cp |
| 22/10 | +7,0 tỷ | +298 nghìn cp |
| 21/10 | +24,0 tỷ | +1,04 triệu cp |
| 20/10 | −4,1 tỷ | −171 nghìn cp |
| 19/10 | −8,2 tỷ | −340 nghìn cp |
| 16/10 | +22,7 tỷ | +971 nghìn cp |
| 15/10 | +50,4 tỷ | +2,11 triệu cp |
| 14/10 | +7,8 tỷ | +316 nghìn cp |
| 13/10 | +1,7 tỷ | +73 nghìn cp |
| 12/10 | +12,2 tỷ | +496 nghìn cp |
| 09/10 | +12,2 tỷ | +487 nghìn cp |
| 08/10 | +62,3 tỷ | +2,42 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +5,5 tỷ | +283 nghìn cp |
| T10/2026 | +71,9 tỷ | +2,67 triệu cp |
| T09/2026 | +122,3 tỷ | +5,58 triệu cp |
| T08/2026 | +127,3 tỷ | +6,37 triệu cp |
| T07/2026 | +13,8 tỷ | +1,16 triệu cp |
| T06/2026 | −43,4 tỷ | −2,22 triệu cp |
| T05/2026 | +45,1 tỷ | +1,94 triệu cp |
| T04/2026 | +61,1 tỷ | +2,79 triệu cp |
| T03/2026 | +244,1 tỷ | +8,82 triệu cp |
| T02/2026 | −19,2 tỷ | −816 nghìn cp |
| T01/2026 | +89,0 tỷ | +4,36 triệu cp |
| T12/2025 | +17,6 tỷ | +871 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +77,4 tỷ | +2,95 triệu cp |
| Q3/2026 | +263,4 tỷ | +13,11 triệu cp |
| Q2/2026 | +62,8 tỷ | +2,51 triệu cp |
| Q1/2026 | +314,0 tỷ | +12,36 triệu cp |
| Q4/2025 | +137,4 tỷ | +7,52 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +717,6 tỷ | +30,94 triệu cp |
| 2025 | +137,4 tỷ | +7,52 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +43,7 tỷ
- 20 phiên
- +183,0 tỷ
- 60 phiên
- +220,9 tỷ
- 1 năm
- +152,3 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −2,5 tỷ | −122 nghìn cp |
| 03/11 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | +1,8 tỷ | +90 nghìn cp |
| 30/10 | −11,2 tỷ | −527 nghìn cp |
| 29/10 | +55,7 tỷ | +2,62 triệu cp |
| 28/10 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| 27/10 | −0,7 tỷ | −30 nghìn cp |
| 26/10 | +0,7 tỷ | +30 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | −1,4 tỷ | −60 nghìn cp |
| 21/10 | +23,4 tỷ | +1,01 triệu cp |
| 20/10 | −1,8 tỷ | −74 nghìn cp |
| 19/10 | −3,3 tỷ | −140 nghìn cp |
| 16/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 15/10 | +14,4 tỷ | +600 nghìn cp |
| 14/10 | +8,6 tỷ | +347 nghìn cp |
| 13/10 | +9,7 tỷ | +385 nghìn cp |
| 12/10 | +16,9 tỷ | +687 nghìn cp |
| 09/10 | +32,4 tỷ | +1,28 triệu cp |
| 08/10 | +40,2 tỷ | +1,57 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,8 tỷ | −31 nghìn cp |
| T10/2026 | +215,6 tỷ | +8,98 triệu cp |
| T09/2026 | −2,2 tỷ | −95 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,5 tỷ | +26 nghìn cp |
| T07/2026 | −16,1 tỷ | −1,33 triệu cp |
| T06/2026 | +24,9 tỷ | +1,25 triệu cp |
| T05/2026 | −91,1 tỷ | −3,84 triệu cp |
| T04/2026 | +52,3 tỷ | +2,34 triệu cp |
| T03/2026 | +41,8 tỷ | +1,75 triệu cp |
| T02/2026 | −6,4 tỷ | −261 nghìn cp |
| T01/2026 | −12,9 tỷ | −647 nghìn cp |
| T12/2025 | −4,6 tỷ | −248 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +214,8 tỷ | +8,95 triệu cp |
| Q3/2026 | −17,8 tỷ | −1,40 triệu cp |
| Q2/2026 | −13,9 tỷ | −253 nghìn cp |
| Q1/2026 | +22,5 tỷ | +845 nghìn cp |
| Q4/2025 | −61,9 tỷ | −3,47 triệu cp |
| Q3/2025 | −2,4 tỷ | −184 nghìn cp |
| Q2/2025 | +34,2 tỷ | +1,54 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +205,6 tỷ | +8,14 triệu cp |
| 2025 | −30,1 tỷ | −2,11 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,7 | 15,9 | −9,3 | 0,9 | 0,9 | −1,6 | −7,8 | 10,4 | 17,8 | −10,7 | −1,2 | 25,5 | |
| 2025 | −5,8 | 2,3 | −7,3 | −15,8 | 5,3 | 7,6 | 0,9 | −0,5 | 1,1 | −3,0 | 7,1 | −2,4 | −12,3 |
| 2024 | −1,7 | 3,3 | 6,9 | −4,6 | 21,6 | −5,3 | −0,6 | 1,1 | −1,7 | 0,5 | −3,9 | 2,6 | 16,7 |
| 2023 | −2,7 | −9,5 | 6,9 | −1,4 | 4,2 | 8,9 | 2,0 | −1,7 | 23,5 | −22,4 | 19,3 | 0,7 | 21,4 |
| 2022 | −12,1 | 17,4 | 3,2 | −21,0 | 5,4 | −5,6 | −6,5 | 15,4 | −10,1 | −14,8 | 20,5 | 9,4 | −8,7 |
| 2021 | 14,2 | 6,6 | 0,0 | −5,0 | 11,4 | 16,4 | −11,9 | 22,2 | 2,2 | 8,0 | −1,8 | 2,1 | 78,7 |
| 2020 | −17,8 | −10,2 | −36,7 | 25,0 | 10,4 | −2,2 | −11,7 | 24,0 | 15,9 | −2,2 | 12,8 | 11,6 | −1,4 |
| 2019 | 8,2 | 1,7 | −1,7 | −3,7 | 2,7 | −3,0 | 12,4 | −0,7 | 0,9 | −1,5 | 1,8 | −3,5 | 13,1 |
| 2018 | 3,2 | −4,4 | 10,8 | −2,9 | −15,0 | −10,3 | 12,5 | 7,9 | 8,4 | −7,4 | −8,6 | −1,9 | −11,6 |
| 2017 | 4,2 | 1,8 | 3,9 | −0,8 | 13,5 | 11,6 | −1,1 | −1,7 | 2,5 | −1,7 | 14,6 | 12,2 | 74,6 |
| TB | 0,2 | 2,5 | −2,3 | −2,9 | 6,0 | 1,6 | −1,2 | 7,6 | 6,0 | −5,5 | 6,9 | 3,4 | 18,9 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 50% | 20% | 90% | 40% | 40% | 60% | 80% | 20% | 67% | 67% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PVT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PVT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PVT
Chưa có ý tưởng nào về PVT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ5.169.189.380.000 đKỳquý 3/2026
- 5.169 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng21.000 đ · 04/11/2026
- 10.855 tỷ
- CP lưu hành
- 516.918.938
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu258.459.469
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại32,44%
- 16,56%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu120.000 đ
- 10/12/2007
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam46,37%239.676.546 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam3,1%16.029.155 CP
- VanEck Vietnam ETF2,46%12.728.695 CP
- Yurie Vietnam Securities Investment Trust2,14%11.069.646 CP
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,88%9.701.795 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam46,37%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam3,1%
- VanEck Vietnam ETF2,46%
- Yurie Vietnam Securities Investment Trust2,14%
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,88%
- Cổ đông khác44,05%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận chuyển dầu thô.
- Vận chuyển dầu sản phẩm.
- Vận chuyển hóa chất.
- Vận tải khí hóa lỏng (LPG).
- Vận tải hàng rời.
- Dịch vụ hàng hải và logistics.
- Dịch vụ kỹ thuật dầu khí.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 5,169.18 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 4,699.31 tỷ đồng.
- 12/06/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,560.12 tỷ đồng.
- 08/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 3,236.51 tỷ đồng.
- 11/01/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,814.4 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 09/2014Tăng vốn điều lệ lên 2,558.57 tỷ đồng.
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 2,326 tỷ đồng.
- 04/2010Tăng vốn điều lệ lên 2,303.45 tỷ đồng.
- 03/2009Tăng vốn điều lệ lên 1,476 tỷ đồng.
- 10/12/2007Niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 23/07/2007Chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí.
- 07/05/2007Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí với vốn điều lệ là 720 tỷ đồng.
- 27/05/2002Tiền thân là Công ty Vận tải Dầu khí, đơn vị thành viên của Tổng công ty Dầu khí Việt Nam (nay là Tập đoàn Dầu khí Quốc Gia Việt Nam) được thành lập.
Công ty con & liên kết · 11Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 5.610
- LNST 375
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 23.681
- Nợ 10.818
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 947
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 16.013
- LNST 1.038
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 22.309
- Nợ 10.818
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.161
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng21.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,1Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng21.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.977 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.066 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:8 |
| 19/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/04/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 26/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 13/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 25/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/06/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/12/2009 | Quyền mua | Quyền mua 20:11 |
| 22/09/2008 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 15/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
