HX-SECHODL

Chỉ số ngành HODL — Chứng khoán

2.038,4+117,1(+6,10%)Trong phiên 04/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá HX-SEC

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt

So với VN-Index

HX-SECVN-Index
Phiên+6,10%+1,97%
1 tháng+3,97%-1,15%
3 tháng-7,80%-2,45%
Từ đầu năm-22,07%-2,88%
1 năm-28,65%+4,91%
Phương pháp tính →

Thống kê ngành dành cho thành viên

P/E · P/B ngành so với HX-INDEX và VN-Index · doanh thu – lợi nhuận 8 quý · tỷ phần doanh thu, lợi nhuận · mã kéo chỉ số lên / xuống · P/E, P/B, EPS, ROE, vốn hoá từng mã trong rổ

Đăng nhập

Rổ chỉ số · 31 mã

Hiệu lực 01/10 · xét lại hằng quý · bấm tiêu đề cột để sắp xếp
MãTênGiá ▼PhiênTỷ trọngP/E · P/B · EPS · ROE · Vốn hoá · Đóng góp 🔒
BSICTCP Chứng khoán BIDV29.400+6,14%1,61%
VCKCTCP Chứng khoán VPS28.950+6,43%15,79%
TCXCTCP Chứng khoán Kỹ Thương28.350+6,98%18,76%
BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt27.400+5,38%0,44%
HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh24.250+2,75%5,97%
VPXCTCP Chứng khoán VPBank23.500+5,62%11,23%
CTSCTCP Chứng khoán VietinBank23.050+6,96%1,01%
SSICTCP Chứng khoán SSI20.400+6,53%11,68%
VCICTCP Chứng khoán Vietcap20.250+6,86%5,15%
DSECTCP Chứng khoán DNSE20.050+1,78%2,17%
FTSCTCP Chứng khoán FPT19.550+5,11%1,69%
MBSCTCP Chứng khoán MB16.100+7,33%3,62%
ORSCTCP Chứng khoán Tiên Phong14.800+5,71%1,90%
VNDCTCP Chứng khoán VNDIRECT13.950+6,90%4,89%
SHSCTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội13.200+7,32%2,71%
VIXCTCP Chứng khoán VIX12.600+6,78%6,99%
TVSCTCP Chứng khoán Thiên Việt12.200+1,67%0,78%
AGRCTCP Chứng khoán Agribank11.650+4,48%0,63%
VDSCTCP Chứng khoán Rồng Việt9.700+6,36%0,62%
VFSCTCP Chứng khoán Nhất Việt9.700+4,30%0,35%
TCICTCP Chứng khoán Thành Công9.600+1,05%0,27%
DSCCTCP Chứng khoán DSC9.490+3,15%0,63%
PSICTCP Chứng khoán Dầu khí7.800+4,00%0,11%
IVSCTCP Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam)6.300+5,00%0,15%
WSSCTCP Chứng khoán Phố Wall6.000+1,69%0,07%

Mùa vụ giá

% theo tháng · 8 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
20260,62,0−12,50,60,02,5−9,42,9−10,0−4,65,1−22,1
2025−2,28,71,0−10,44,22,433,219,9−9,6−12,3−6,6−0,720,6
20242,86,08,7−10,75,4−6,0−5,65,72,0−5,8−5,01,8−2,9
202316,7−13,415,03,311,36,613,410,8−5,7−20,324,05,375,7
2022−16,78,9−6,7−18,4−10,6−20,713,010,2−14,2−20,15,5−4,6−57,9
2021−7,311,64,90,126,019,5−3,419,3−2,46,929,5−5,8139,4
2020−1,4−3,6−14,98,06,70,7−6,77,96,92,88,633,950,6
20196,0−2,0−2,1−4,5−1,3−0,7−1,71,9−3,4−1,1−3,6
TB−1,13,3−0,8−3,74,80,54,29,4−3,9−7,17,83,737,6
% năm tăng43%75%50%50%75%63%38%88%38%25%57%43%67%

Watchlist

Đang tải…