HX-SECHODL

Chỉ số ngành HODL — Chứng khoán

2.003,9+112,9(+5,97%)Trong phiên 04/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá HX-SEC

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt

So với VN-Index

HX-SECVN-Index
Phiên+5,97%+1,97%
1 tháng+3,50%-1,15%
3 tháng-7,86%-2,45%
Từ đầu năm-21,90%-2,88%
1 năm-28,30%+4,91%
Phương pháp tính →

Thống kê ngành dành cho thành viên

P/E · P/B ngành so với HX-INDEX và VN-Index · doanh thu – lợi nhuận 8 quý · tỷ phần doanh thu, lợi nhuận · mã kéo chỉ số lên / xuống · P/E, P/B, EPS, ROE, vốn hoá từng mã trong rổ

Đăng nhập

Rổ chỉ số · 40 mã

Hiệu lực 01/10 · xét lại hằng quý · bấm tiêu đề cột để sắp xếp
MãTênGiáPhiênTỷ trọng ▼P/E · P/B · EPS · ROE · Vốn hoá · Đóng góp 🔒
TCXCTCP Chứng khoán Kỹ Thương28.350+6,98%18,07%
VCKCTCP Chứng khoán VPS28.950+6,43%15,21%
SSICTCP Chứng khoán SSI20.400+6,53%11,24%
VPXCTCP Chứng khoán VPBank23.500+5,62%10,81%
VIXCTCP Chứng khoán VIX12.600+6,78%6,73%
HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh24.250+2,75%5,75%
VCICTCP Chứng khoán Vietcap20.250+6,86%4,96%
VNDCTCP Chứng khoán VNDIRECT13.950+6,90%4,71%
MBSCTCP Chứng khoán MB16.100+7,33%3,49%
SHSCTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội13.200+7,32%2,61%
DSECTCP Chứng khoán DNSE20.050+1,78%2,09%
ORSCTCP Chứng khoán Tiên Phong14.800+5,71%1,83%
FTSCTCP Chứng khoán FPT19.550+5,11%1,63%
BSICTCP Chứng khoán BIDV29.400+6,14%1,55%
ABWCTCP Chứng khoán An Bình13.300+2,31%0,99%
CTSCTCP Chứng khoán VietinBank23.050+6,96%0,97%
VUACTCP Chứng khoán Stanley Brothers15.100+0,67%0,76%
TVSCTCP Chứng khoán Thiên Việt12.200+1,67%0,75%
AGRCTCP Chứng khoán Agribank11.650+4,48%0,61%
DSCCTCP Chứng khoán DSC9.490+3,15%0,61%
VDSCTCP Chứng khoán Rồng Việt9.700+6,36%0,60%
BMSCTCP Chứng khoán Bảo Minh11.500+11,65%0,56%
AASCTCP Chứng khoán SmartInvest10.200+4,08%0,51%
PHSCTCP Chứng khoán Phú Hưng8.9000,00%0,45%
BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt27.400+5,38%0,42%

Mùa vụ giá

% theo tháng · 8 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
20260,51,9−12,20,50,02,6−9,12,7−9,6−4,85,0−21,9
2025−2,18,80,9−10,24,12,332,920,3−10,2−12,1−6,6−0,520,6
20242,45,98,7−10,65,2−6,1−5,55,21,9−5,7−5,02,1−3,7
202316,8−13,614,12,911,16,913,010,2−5,7−20,624,15,271,2
2022−16,78,7−6,1−17,8−10,8−19,512,69,9−14,4−20,44,7−4,3−57,6
2021−6,611,45,8−0,225,520,0−4,020,0−2,16,729,6−5,6143,6
2020−1,3−3,5−15,18,16,80,7−6,47,86,72,98,133,450,1
20195,7−2,0−1,7−4,8−1,4−0,9−1,81,7−3,5−1,0−3,7
TB−1,03,2−0,7−3,64,60,74,19,3−3,9−7,27,73,837,4
% năm tăng43%75%50%38%75%63%38%88%38%25%57%43%67%

Watchlist

Đang tải…