HX-SECHODL
Chỉ số ngành HODL — Chứng khoán
2.003,9+112,9(+5,97%)
Biểu đồ giá HX-SEC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
So với VN-Index
| HX-SEC | VN-Index | |
|---|---|---|
| Phiên | +5,97% | +1,97% |
| 1 tháng | +3,50% | -1,15% |
| 3 tháng | -7,86% | -2,45% |
| Từ đầu năm | -21,90% | -2,88% |
| 1 năm | -28,30% | +4,91% |
Thống kê ngành dành cho thành viên
P/E · P/B ngành so với HX-INDEX và VN-Index · doanh thu – lợi nhuận 8 quý · tỷ phần doanh thu, lợi nhuận · mã kéo chỉ số lên / xuống · P/E, P/B, EPS, ROE, vốn hoá từng mã trong rổ
Đăng nhậpRổ chỉ số · 40 mã
| Mã | Tên | Giá | Phiên | Tỷ trọng ▼ | P/E · P/B · EPS · ROE · Vốn hoá · Đóng góp 🔒 |
|---|---|---|---|---|---|
| TCX | CTCP Chứng khoán Kỹ Thương | 28.350 | +6,98% | 18,07% | |
| VCK | CTCP Chứng khoán VPS | 28.950 | +6,43% | 15,21% | |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 20.400 | +6,53% | 11,24% | |
| VPX | CTCP Chứng khoán VPBank | 23.500 | +5,62% | 10,81% | |
| VIX | CTCP Chứng khoán VIX | 12.600 | +6,78% | 6,73% | |
| HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 24.250 | +2,75% | 5,75% | |
| VCI | CTCP Chứng khoán Vietcap | 20.250 | +6,86% | 4,96% | |
| VND | CTCP Chứng khoán VNDIRECT | 13.950 | +6,90% | 4,71% | |
| MBS | CTCP Chứng khoán MB | 16.100 | +7,33% | 3,49% | |
| SHS | CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | 13.200 | +7,32% | 2,61% | |
| DSE | CTCP Chứng khoán DNSE | 20.050 | +1,78% | 2,09% | |
| ORS | CTCP Chứng khoán Tiên Phong | 14.800 | +5,71% | 1,83% | |
| FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 19.550 | +5,11% | 1,63% | |
| BSI | CTCP Chứng khoán BIDV | 29.400 | +6,14% | 1,55% | |
| ABW | CTCP Chứng khoán An Bình | 13.300 | +2,31% | 0,99% | |
| CTS | CTCP Chứng khoán VietinBank | 23.050 | +6,96% | 0,97% | |
| VUA | CTCP Chứng khoán Stanley Brothers | 15.100 | +0,67% | 0,76% | |
| TVS | CTCP Chứng khoán Thiên Việt | 12.200 | +1,67% | 0,75% | |
| AGR | CTCP Chứng khoán Agribank | 11.650 | +4,48% | 0,61% | |
| DSC | CTCP Chứng khoán DSC | 9.490 | +3,15% | 0,61% | |
| VDS | CTCP Chứng khoán Rồng Việt | 9.700 | +6,36% | 0,60% | |
| BMS | CTCP Chứng khoán Bảo Minh | 11.500 | +11,65% | 0,56% | |
| AAS | CTCP Chứng khoán SmartInvest | 10.200 | +4,08% | 0,51% | |
| PHS | CTCP Chứng khoán Phú Hưng | 8.900 | 0,00% | 0,45% | |
| BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 27.400 | +5,38% | 0,42% |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,5 | 1,9 | −12,2 | 0,5 | 0,0 | 2,6 | −9,1 | 2,7 | −9,6 | −4,8 | 5,0 | −21,9 | |
| 2025 | −2,1 | 8,8 | 0,9 | −10,2 | 4,1 | 2,3 | 32,9 | 20,3 | −10,2 | −12,1 | −6,6 | −0,5 | 20,6 |
| 2024 | 2,4 | 5,9 | 8,7 | −10,6 | 5,2 | −6,1 | −5,5 | 5,2 | 1,9 | −5,7 | −5,0 | 2,1 | −3,7 |
| 2023 | 16,8 | −13,6 | 14,1 | 2,9 | 11,1 | 6,9 | 13,0 | 10,2 | −5,7 | −20,6 | 24,1 | 5,2 | 71,2 |
| 2022 | −16,7 | 8,7 | −6,1 | −17,8 | −10,8 | −19,5 | 12,6 | 9,9 | −14,4 | −20,4 | 4,7 | −4,3 | −57,6 |
| 2021 | −6,6 | 11,4 | 5,8 | −0,2 | 25,5 | 20,0 | −4,0 | 20,0 | −2,1 | 6,7 | 29,6 | −5,6 | 143,6 |
| 2020 | −1,3 | −3,5 | −15,1 | 8,1 | 6,8 | 0,7 | −6,4 | 7,8 | 6,7 | 2,9 | 8,1 | 33,4 | 50,1 |
| 2019 | 5,7 | −2,0 | −1,7 | −4,8 | −1,4 | −0,9 | −1,8 | 1,7 | −3,5 | −1,0 | −3,7 | ||
| TB | −1,0 | 3,2 | −0,7 | −3,6 | 4,6 | 0,7 | 4,1 | 9,3 | −3,9 | −7,2 | 7,7 | 3,8 | 37,4 |
| % năm tăng | 43% | 75% | 50% | 38% | 75% | 63% | 38% | 88% | 38% | 25% | 57% | 43% | 67% |