CTCP Thép Nam Kim · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá NKG
- 1 ngày
- +3,31%
- 1 tuần
- +2,88%
- 1 tháng
- +35,87%
- 3 tháng
- +13,12%
- 1 năm
- -18,14%
- 2 năm
- -14,73%
- 3 năm
- -8,29%
- 5 năm
- -57,15%
- Tất cả
- +216,46%
- Trần
- 12.900
- Sàn
- 11.300
- TC
- 12.100
- Mở
- 12.100
- Cao
- 12.350
- Thấp
- 12.000
- KL
- 3.137.500
- GT
- 38,4 tỷ
Mô hình giá của NKG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +21,0 tỷ
- 20 phiên
- +35,6 tỷ
- 60 phiên
- +17,6 tỷ
- 1 năm
- +3,3 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −6,3 tỷ | −510 nghìn cp |
| 03/11 | −3,7 tỷ | −309 nghìn cp |
| 02/11 | +16,8 tỷ | +1,47 triệu cp |
| 30/10 | +5,7 tỷ | +482 nghìn cp |
| 29/10 | +8,5 tỷ | +717 nghìn cp |
| 28/10 | +2,7 tỷ | +225 nghìn cp |
| 27/10 | −5,4 tỷ | −436 nghìn cp |
| 26/10 | +1,7 tỷ | +144 nghìn cp |
| 23/10 | +2,5 tỷ | +208 nghìn cp |
| 22/10 | +9,2 tỷ | +790 nghìn cp |
| 21/10 | +1,4 tỷ | +123 nghìn cp |
| 20/10 | −1,7 tỷ | −159 nghìn cp |
| 19/10 | +0,7 tỷ | +67 nghìn cp |
| 16/10 | +1,1 tỷ | +105 nghìn cp |
| 15/10 | −1,2 tỷ | −117 nghìn cp |
| 14/10 | −0,4 tỷ | −39 nghìn cp |
| 13/10 | −1,1 tỷ | −111 nghìn cp |
| 12/10 | +0,9 tỷ | +100 nghìn cp |
| 09/10 | +4,8 tỷ | +530 nghìn cp |
| 08/10 | −0,5 tỷ | −59 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +6,8 tỷ | +656 nghìn cp |
| T10/2026 | +28,8 tỷ | +2,57 triệu cp |
| T09/2026 | −25,9 tỷ | −2,57 triệu cp |
| T08/2026 | +16,1 tỷ | +1,45 triệu cp |
| T07/2026 | +2,9 tỷ | +276 nghìn cp |
| T06/2026 | −5,9 tỷ | −575 nghìn cp |
| T05/2026 | −20,3 tỷ | −1,42 triệu cp |
| T04/2026 | −15,8 tỷ | −1,01 triệu cp |
| T03/2026 | −9,1 tỷ | −668 nghìn cp |
| T02/2026 | +13,2 tỷ | +821 nghìn cp |
| T01/2026 | +4,2 tỷ | +337 nghìn cp |
| T12/2025 | +4,4 tỷ | +336 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +35,7 tỷ | +3,23 triệu cp |
| Q3/2026 | −6,9 tỷ | −845 nghìn cp |
| Q2/2026 | −42,0 tỷ | −3,00 triệu cp |
| Q1/2026 | +8,2 tỷ | +491 nghìn cp |
| Q4/2025 | −8,2 tỷ | −366 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −5,0 tỷ | −128 nghìn cp |
| 2025 | −8,2 tỷ | −366 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,3 tỷ
- 20 phiên
- +0,2 tỷ
- 60 phiên
- −1,2 tỷ
- 1 năm
- −55,9 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 02/11 | +0,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| 30/10 | −3,1 tỷ | −264 nghìn cp |
| 28/10 | −0,4 tỷ | −35 nghìn cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 22/10 | +3,6 tỷ | +304 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 24/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +700 cp |
| 28/08 | −0,3 tỷ | −26 nghìn cp |
| 25/08 | −0,3 tỷ | −29 nghìn cp |
| 21/08 | −0,2 tỷ | −22 nghìn cp |
| 17/08 | −0,3 tỷ | −26 nghìn cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +700 cp |
| 11/08 | 0 tỷ | −400 cp |
| 06/08 | +0,3 tỷ | +29 nghìn cp |
| 04/08 | +0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| 29/07 | +0,3 tỷ | +26 nghìn cp |
| 23/07 | +0,3 tỷ | +27 nghìn cp |
| 20/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 01/06 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +700 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −559 cp |
| T08/2026 | −0,6 tỷ | −52 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,6 tỷ | +52 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T05/2026 | −2,2 tỷ | −153 nghìn cp |
| T04/2026 | +1,7 tỷ | +110 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T01/2026 | −1,2 tỷ | −74 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,6 tỷ | −39 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,3 tỷ | +18 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +141 cp |
| Q2/2026 | −0,5 tỷ | −46 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,1 tỷ | −69 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −37 nghìn cp |
| Q3/2025 | −6,5 tỷ | −443 nghìn cp |
| Q2/2025 | −2,3 tỷ | −187 nghìn cp |
| Q1/2025 | +1,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,4 tỷ | −97 nghìn cp |
| 2025 | −7,8 tỷ | −687 nghìn cp |
| 2024 | −45,7 tỷ | −2,11 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,4 | 3,9 | −12,3 | 3,7 | −4,9 | −3,3 | −8,8 | 0,0 | −13,3 | 25,4 | 5,0 | −7,4 | |
| 2025 | −8,0 | 19,5 | −5,6 | −20,7 | 12,2 | −1,2 | 22,3 | −1,8 | 11,0 | −9,1 | 1,2 | −8,4 | 2,7 |
| 2024 | −1,8 | −1,1 | 7,1 | −14,6 | 11,4 | −3,5 | −4,0 | −3,6 | 1,4 | −6,6 | −6,0 | −4,4 | −24,7 |
| 2023 | 29,7 | −11,0 | 8,9 | −5,6 | 6,6 | 11,3 | 14,2 | −2,0 | 2,3 | −11,4 | 31,5 | 7,2 | 101,2 |
| 2022 | −18,9 | 40,6 | 6,8 | −20,8 | −19,8 | −26,1 | 0,0 | 19,0 | −13,7 | −25,9 | −18,9 | 11,4 | −60,7 |
| 2021 | 3,4 | 13,9 | 35,4 | 8,7 | 26,7 | 7,7 | −5,0 | 36,9 | 15,1 | 22,9 | −20,9 | −9,9 | 210,0 |
| 2020 | 20,9 | −0,5 | −46,9 | 46,8 | 18,6 | −7,0 | −13,3 | 20,8 | 11,8 | −1,8 | 44,2 | 29,2 | 121,8 |
| 2019 | −22,8 | 26,1 | −5,0 | −7,4 | −8,6 | 2,8 | −4,4 | 3,2 | −11,0 | 8,5 | 0,0 | 13,8 | −12,8 |
| 2018 | 6,7 | −18,8 | −5,6 | −27,5 | −11,3 | 7,1 | −9,0 | −6,1 | 11,6 | −33,2 | −23,5 | 4,0 | −71,5 |
| 2017 | 0,8 | 3,4 | 11,0 | 4,9 | 19,9 | −2,6 | −3,9 | 4,0 | 6,6 | −1,7 | 14,1 | 0,7 | 70,6 |
| TB | 1,2 | 7,6 | −0,6 | −3,2 | 5,1 | −1,5 | −1,2 | 7,0 | 2,2 | −3,3 | 2,4 | 4,9 | 37,4 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 50% | 40% | 60% | 40% | 20% | 50% | 70% | 30% | 44% | 67% | 56% |
Bài viết mới
NKGPhân tích cổ phiếu NKG Quý 4/2026: Nợ vay vượt vốn chủ
NKGNhững con số quyết định giá cổ phiếu NKG: giá thép cuộn cán nóng, tồn kho, đơn hàng xuất khẩu
NKGMô hình kinh doanh của NKG: tôn mạ xuất khẩu và phụ thuộc thị trường ngoài nước
NKGMua 100 triệu cổ phiếu HPG, HSG, NKG, VGS, POM năm 2016, giữ đến nay được bao nhiêu?
NKGCổ phiếu NKG 2024: Mô hình tăng giá xuất hiện nhưng kinh doanh kém sắcÝ tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NKG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NKG
- 20264 bài
- Phân tích cổ phiếu NKG Quý 4/2026: Nợ vay vượt vốn chủĐịnh giá cổ phiếu NKG Quý 4/2026: lãi quý III 126 tỷ, tăng 155%, nhưng nợ vay 8.635 tỷ vượt vốn chủ và báo cáo 2025 sửa 94 tỷ; P/E 24,1, P/B 0,75.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu NKG: giá thép cuộn cán nóng, tồn kho, đơn hàng xuất khẩuĐịnh giá cổ phiếu NKG dựa vào giá trị sổ sách, biên lợi nhuận gộp theo quý và nợ vay ròng, kèm số liệu hợp nhất đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của NKG: tôn mạ xuất khẩu và phụ thuộc thị trường ngoài nướcCổ phiếu NKG gắn với doanh nghiệp tôn mạ xuất khẩu, lợi nhuận biến động mạnh theo quý. Bài bóc tách doanh thu, biên lợi nhuận gộp và nợ vay của Nam Kim.
- Mua 100 triệu cổ phiếu HPG, HSG, NKG, VGS, POM năm 2016, giữ đến nay được bao nhiêu?So sánh 100 triệu vào 5 cổ phiếu thép từ 2016 với gửi tiết kiệm: HPG ×7,9, VGS ×6,2, NKG ×3,9, HSG ×2,2, tiết kiệm ×1,6, POM chỉ còn ×0,7.
- 20231 bài
- Cổ phiếu NKG 2024: Mô hình tăng giá xuất hiện nhưng kinh doanh kém sắcPhân tích xu hướng giá cổ phiếu NKG và dự báo triển vọng kinh doanh CTCP Thép Nam Kim giai đoạn 2024 - 2026
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NKG
Chưa có ý tưởng nào về NKG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.923.239.610.000 đKỳquý 3/2026
- 4.923 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.500 đ · 04/11/2026
- 6.154 tỷ
- CP lưu hành
- 492.323.961
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu369.242.970
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại45,28%
- 4,72%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 14/01/2011
Cổ đông lớn
- Hồ Minh Quang15,87%78.145.095 CP
- Võ Hoàng Vũ3,56%17.530.128 CP
- Unicoh Specialty Chemicals Co., Ltd.3,23%15.897.600 CP
- Hồ Minh Phát2,23%11.000.000 CP
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,38%6.800.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Hồ Minh Quang15,87%
- Võ Hoàng Vũ3,56%
- Unicoh Specialty Chemicals Co., Ltd.3,23%
- Hồ Minh Phát2,23%
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,38%
- Cổ đông khác73,72%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các loại tôn thép, tôn mạ màu, tôn mạ kẽm, thép ống, thép hộp, thép hình và các sản phẩm từ thép cuộn.
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
- Kinh doanh bất động sản.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 4,923,239,610,000 đồng.
- 03/2025Tăng vốn điều lệ lên 4,475,708,810,000 đồng.
- 01/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,159,319,780,000 đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,632,778,060,000 đồng.
- 02/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,193,985,680,000 đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 13/10/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,183,985,680,000 đồng.
- 13/07/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,819,998,680,000 đồng.
- 14/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 1,300 tỷ đồng.
- 02/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 09/06/2017Tăng vốn điều lệ lên 990,514,550,000 đồng.
- 27/12/2016Tăng vốn điều lệ lên 660,343,610,000 đồng.
- 14/01/2011Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 15/09/2010Trở thành công ty đại chúng.
- 26/03/2010Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng nhằm tài trợ cho các dự án đầu tư và mở rộng sản xuất kinh doanh.
- 19/05/2009Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 04/09/2007Tăng vốn điều lệ lên 71.1 tỷ đồng.
- 27/11/2006Tăng vốn điều lệ lên 69 tỷ đồng.
- 23/12/2002Công ty Cổ phần Thép Nam Kim được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 5.486
- LNST 126
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 20.021
- Nợ 12.242
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 26,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 14.899
- LNST 197
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16.494
- Nợ 8.859
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.327
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 25,3Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 494 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.772 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/12/2024 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 19/12/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 03/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:13 |
| 21/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 16/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 29/01/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 03/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 13/09/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 13/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 06/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |