CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · Chứng khoán
Biểu đồ giá TCX
- 1 ngày
- +6,98%
- 1 tuần
- -0,35%
- 1 tháng
- +1,61%
- 3 tháng
- -16,30%
- 1 năm
- -10,23%
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -15,73%
- Trần
- 28.350
- Sàn
- 24.650
- TC
- 26.500
- Mở
- 26.600
- Cao
- 28.350
- Thấp
- 26.500
- KL
- 5.485.500
- GT
- 152,4 tỷ
Mô hình giá của TCX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −63,2 tỷ
- 20 phiên
- −298,6 tỷ
- 60 phiên
- −1.005,1 tỷ
- 1 năm
- +348,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +2,7 tỷ | +100 nghìn cp |
| 03/11 | −22,5 tỷ | −848 nghìn cp |
| 02/11 | −11,4 tỷ | −423 nghìn cp |
| 30/10 | −13,2 tỷ | −489 nghìn cp |
| 29/10 | −18,8 tỷ | −666 nghìn cp |
| 28/10 | −12,5 tỷ | −440 nghìn cp |
| 27/10 | −11,4 tỷ | −398 nghìn cp |
| 26/10 | −21,7 tỷ | −745 nghìn cp |
| 23/10 | −30,8 tỷ | −1,04 triệu cp |
| 22/10 | +20,8 tỷ | +695 nghìn cp |
| 21/10 | −16,6 tỷ | −585 nghìn cp |
| 20/10 | −31,6 tỷ | −1,14 triệu cp |
| 19/10 | −36,8 tỷ | −1,31 triệu cp |
| 16/10 | −16,5 tỷ | −595 nghìn cp |
| 15/10 | −28,4 tỷ | −1,03 triệu cp |
| 14/10 | −12,2 tỷ | −447 nghìn cp |
| 13/10 | −5,5 tỷ | −201 nghìn cp |
| 12/10 | −5,1 tỷ | −187 nghìn cp |
| 09/10 | −5,7 tỷ | −203 nghìn cp |
| 08/10 | −21,5 tỷ | −779 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −31,2 tỷ | −1,17 triệu cp |
| T10/2026 | −325,1 tỷ | −11,61 triệu cp |
| T09/2026 | −414,7 tỷ | −12,13 triệu cp |
| T08/2026 | −411,1 tỷ | −10,17 triệu cp |
| T07/2026 | −199,9 tỷ | −4,64 triệu cp |
| T06/2026 | −143,4 tỷ | −3,64 triệu cp |
| T05/2026 | −277,4 tỷ | −5,92 triệu cp |
| T04/2026 | +2,2 tỷ | −55 nghìn cp |
| T03/2026 | −72,8 tỷ | −1,64 triệu cp |
| T02/2026 | +297,5 tỷ | +5,23 triệu cp |
| T01/2026 | +1.029,9 tỷ | +19,64 triệu cp |
| T12/2025 | +527,1 tỷ | +11,27 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −356,3 tỷ | −12,78 triệu cp |
| Q3/2026 | −1.025,7 tỷ | −26,95 triệu cp |
| Q2/2026 | −418,5 tỷ | −9,61 triệu cp |
| Q1/2026 | +1.254,6 tỷ | +23,24 triệu cp |
| Q4/2025 | +1.255,6 tỷ | +26,49 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −545,9 tỷ | −26,10 triệu cp |
| 2025 | +1.255,6 tỷ | +26,49 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,1 tỷ
- 20 phiên
- −6,4 tỷ
- 60 phiên
- +9,1 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,5 tỷ | −17 nghìn cp |
| 03/11 | −0,7 tỷ | −26 nghìn cp |
| 02/11 | +1,5 tỷ | +54 nghìn cp |
| 30/10 | −0,5 tỷ | −19 nghìn cp |
| 29/10 | −0,8 tỷ | −30 nghìn cp |
| 28/10 | +0,6 tỷ | +22 nghìn cp |
| 27/10 | +1,5 tỷ | +53 nghìn cp |
| 26/10 | +2,2 tỷ | +75 nghìn cp |
| 23/10 | +3,2 tỷ | +107 nghìn cp |
| 22/10 | −1,0 tỷ | −33 nghìn cp |
| 21/10 | −3,1 tỷ | −109 nghìn cp |
| 20/10 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 19/10 | +0,6 tỷ | +21 nghìn cp |
| 16/10 | +0,8 tỷ | +31 nghìn cp |
| 15/10 | −2,0 tỷ | −74 nghìn cp |
| 14/10 | +0,3 tỷ | +11 nghìn cp |
| 13/10 | −8,3 tỷ | −306 nghìn cp |
| 12/10 | −0,6 tỷ | −23 nghìn cp |
| 09/10 | +2,0 tỷ | +75 nghìn cp |
| 08/10 | −1,4 tỷ | −50 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| T10/2026 | +2,1 tỷ | +60 nghìn cp |
| T09/2026 | +5,5 tỷ | +159 nghìn cp |
| T08/2026 | −17,8 tỷ | −432 nghìn cp |
| T07/2026 | +19,5 tỷ | +477 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,6 tỷ | −13 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,7 tỷ | +13 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,0 tỷ | −20 nghìn cp |
| T03/2026 | −13,5 tỷ | −254 nghìn cp |
| T02/2026 | −2,4 tỷ | −42 nghìn cp |
| T01/2026 | +9,8 tỷ | +214 nghìn cp |
| T12/2025 | +2,8 tỷ | +60 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +2,3 tỷ | +70 nghìn cp |
| Q3/2026 | +7,2 tỷ | +204 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,9 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q1/2026 | −6,0 tỷ | −82 nghìn cp |
| Q4/2025 | +10,4 tỷ | +224 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2,5 tỷ | +172 nghìn cp |
| 2025 | +10,4 tỷ | +224 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20,2 | 12,4 | −19,4 | −0,1 | −0,4 | 5,7 | −7,6 | −0,5 | −14,3 | −5,7 | 3,1 | −12,2 | |
| 2025 | 3,9 | 0,0 | |||||||||||
| TB | 20,2 | 12,4 | −19,4 | −0,1 | −0,4 | 5,7 | −7,6 | −0,5 | −14,3 | −5,7 | 3,9 | 0,0 | |
| % năm tăng | 100% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% | — |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TCX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TCX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TCX
Chưa có ý tưởng nào về TCX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ33.293.398.230.000 đKỳquý 3/2026
- 33.293 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.350 đ · 04/11/2026
- 94.387 tỷ
- CP lưu hành
- 3.329.339.823
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu499.400.973
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại91,77%
- 8,23%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu46.800 đ
- 21/10/2025
Cổ đông lớn
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam66,5%2.213.999.892 CP
- Nguyễn Xuân Minh3,38%112.400.367 CP
- Công ty TNHH Quản Lý Tài Sản Việt Nam0,73%24.324.634 CP
- Trần Ngọc Như An0,51%17.037.480 CP
- Nguyễn Thị Thu Hiền0,42%13.995.616 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam66,5%
- Nguyễn Xuân Minh3,38%
- Công ty TNHH Quản Lý Tài Sản Việt Nam0,73%
- Trần Ngọc Như An0,51%
- Nguyễn Thị Thu Hiền0,42%
- Cổ đông khác28,46%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 33,293.39 tỷ đồng.
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 27,744.53 tỷ đồng.
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 27,738.96 tỷ đồng.
- 03/2026Tăng vốn điều lệ lên 23,115.83 tỷ đồng.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 23,113.08 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 20 mốc ↓
- 20/10/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 46,800 đ/CP.
- 09/10/2025Đổi mã chứng khoán thành TCX.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 20,801 tỷ đồng.
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 19,613 tỷ đồng.
- 06/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,179 tỷ đồng.
- 03/2024TCBS lần đầu tiên chào bán trái phiếu TCBS ra công chúng.
- 06/2023Tăng vốn điều lệ lên 2,177 tỷ đồng.
- 02/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,127 tỷ đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,126 tỷ đồng.
- 11/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,124 tỷ đồng.
- 06/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,123 tỷ đồng.
- 10/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,058 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 01/2010TCBS trở thành thành viên chính thức tại HNX và HSX.
- Công ty được thành lập ngày 18/09/2008 theo giấy phép hoạt động số 98/UBCK - GP của Bộ Tài chính.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.534
- LNST 1.748
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 96.974
- Nợ 49.568
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.768
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 11.217
- LNST 5.683
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 80.632
- Nợ 36.533
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −20.564
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.350 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 15,2Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.350 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,0Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.868 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.239 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 46,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 25/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 07/04/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |

