CTCP Chứng khoán VPBank · Chứng khoán
Biểu đồ giá VPX
- 1 ngày
- +5,62%
- 1 tuần
- +1,29%
- 1 tháng
- -2,89%
- 3 tháng
- -9,62%
- 1 năm
- —
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -23,70%
- Trần
- 23.800
- Sàn
- 20.700
- TC
- 22.250
- Mở
- 22.250
- Cao
- 23.450
- Thấp
- 22.250
- KL
- 1.099.100
- GT
- 25,4 tỷ
Mô hình giá của VPX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −8,2 tỷ
- 20 phiên
- −26,6 tỷ
- 60 phiên
- −133,0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −5,9 tỷ | −255 nghìn cp |
| 03/11 | −1,9 tỷ | −86 nghìn cp |
| 02/11 | −0,5 tỷ | −22 nghìn cp |
| 30/10 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| 29/10 | +0,5 tỷ | +22 nghìn cp |
| 28/10 | −2,0 tỷ | −86 nghìn cp |
| 27/10 | −0,6 tỷ | −24 nghìn cp |
| 26/10 | −2,0 tỷ | −86 nghìn cp |
| 23/10 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 22/10 | −5,8 tỷ | −246 nghìn cp |
| 21/10 | −4,9 tỷ | −212 nghìn cp |
| 20/10 | −3,8 tỷ | −169 nghìn cp |
| 19/10 | −0,9 tỷ | −39 nghìn cp |
| 16/10 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 15/10 | +1,4 tỷ | +61 nghìn cp |
| 14/10 | −1,4 tỷ | −60 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 12/10 | −0,7 tỷ | −28 nghìn cp |
| 09/10 | +2,1 tỷ | +96 nghìn cp |
| 08/10 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −8,4 tỷ | −363 nghìn cp |
| T10/2026 | −36,6 tỷ | −1,54 triệu cp |
| T09/2026 | −55,1 tỷ | −2,23 triệu cp |
| T08/2026 | −57,3 tỷ | −2,25 triệu cp |
| T07/2026 | −16,1 tỷ | −645 nghìn cp |
| T06/2026 | −137,7 tỷ | −5,19 triệu cp |
| T05/2026 | −167,4 tỷ | −6,06 triệu cp |
| T04/2026 | −170,5 tỷ | −6,07 triệu cp |
| T03/2026 | −33,7 tỷ | −1,07 triệu cp |
| T02/2026 | +28,7 tỷ | +793 nghìn cp |
| T01/2026 | −116,4 tỷ | −3,92 triệu cp |
| T12/2025 | −309,0 tỷ | −10,40 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −45,0 tỷ | −1,90 triệu cp |
| Q3/2026 | −128,5 tỷ | −5,13 triệu cp |
| Q2/2026 | −475,5 tỷ | −17,32 triệu cp |
| Q1/2026 | −121,3 tỷ | −4,19 triệu cp |
| Q4/2025 | −309,0 tỷ | −10,40 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −770,4 tỷ | −28,54 triệu cp |
| 2025 | −309,0 tỷ | −10,40 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +36,0 tỷ
- 20 phiên
- +626,9 tỷ
- 60 phiên
- +169,0 tỷ
Mua ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 30/09 | +35,9 tỷ | +1,40 triệu cp |
| 24/09 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +700 cp |
| 24/08 | 0 tỷ | +400 cp |
| 17/08 | 0 tỷ | +400 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +700 cp |
| 07/08 | 0 tỷ | +800 cp |
| 04/08 | −5,2 tỷ | −205 nghìn cp |
| 31/07 | +5,2 tỷ | +205 nghìn cp |
| 27/07 | +572,0 tỷ | +22,00 triệu cp |
| 17/07 | +0,8 tỷ | +30 nghìn cp |
| 03/07 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 25/06 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 02/06 | +13,4 tỷ | +496 nghìn cp |
| 22/05 | +1,4 tỷ | +50 nghìn cp |
| 21/05 | +3,4 tỷ | +121 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T09/2026 | +36,0 tỷ | +1,41 triệu cp |
| T08/2026 | −5,2 tỷ | −203 nghìn cp |
| T07/2026 | +577,8 tỷ | +22,23 triệu cp |
| T06/2026 | +13,5 tỷ | +501 nghìn cp |
| T05/2026 | +99,1 tỷ | +3,56 triệu cp |
| T04/2026 | +98,4 tỷ | +3,40 triệu cp |
| T03/2026 | −24,2 tỷ | −708 nghìn cp |
| T02/2026 | −627,1 tỷ | −21,40 triệu cp |
| T01/2026 | +0,7 tỷ | +25 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q3/2026 | +608,6 tỷ | +23,43 triệu cp |
| Q2/2026 | +211,0 tỷ | +7,46 triệu cp |
| Q1/2026 | −650,6 tỷ | −22,09 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +169,0 tỷ | +8,81 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,0 | 15,5 | −7,7 | −7,3 | 0,0 | 4,4 | −11,2 | 3,3 | −1,7 | −10,9 | 2,2 | −21,1 | |
| 2025 | |||||||||||||
| TB | −7,0 | 15,5 | −7,7 | −7,3 | 0,0 | 4,4 | −11,2 | 3,3 | −1,7 | −10,9 | |||
| % năm tăng | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | — | — | — |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VPX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VPX
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu VPX Quý 4/2026: Lỗ tự doanh nuốt 92% lãi, lợi nhuận quý III giảm 64,6%Định giá cổ phiếu VPX Quý 4/2026: lỗ tự doanh nuốt 92% lãi, lợi nhuận quý III giảm 64,6%, P/E 11,4 lần, P/B 1,19, sáu trong mười một phép định giá thấp hơn giá.
- 100 triệu mua 8 bom tấn IPO 2025–2026: VPL, DMX, TCX… cả 8 mã đều dưới vốnBảng giá trị 100 triệu qua từng tháng khi mua VPL, DMX, TCX, VCK, VPX, LPS, GEL, HPA ngày lên sàn, so với gửi tiết kiệm lãi kép; mã nào mất nhiều nhất.
- VPBankS (VPX) và CAEX: công ty chứng khoán niêm yết bước vào tài sản mã hóaVPBankS tài sản mã hóa CAEX niêm yết: VPX góp 11% vốn sáng lập CAEX, ứng viên sàn tài sản mã hóa. Cơ cấu cổ đông, mốc hồ sơ và cách theo dõi tác động.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VPX
Chưa có ý tưởng nào về VPX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ18.750.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 18.750 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng23.500 đ · 04/11/2026
- 44.063 tỷ
- CP lưu hành
- 1.875.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu375.000.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại96,13%
- 3,87%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu33.900 đ
- 11/12/2025
Cổ đông lớn
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng79,96%1.499.306.000 CP
- Vũ Thị Hoàng Anh0,51%9.538.860 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng79,96%
- Vũ Thị Hoàng Anh0,51%
- Cổ đông khác19,53%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới cổ phiếu.
- Tư vấn tài chính doanh nghiệp.
- Cho vay ký quỹ.
- Kinh doanh thị trường tài chính.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/12/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá 33,900 đ/CP.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 18,750 tỷ đồng.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 15,000 tỷ đồng.
- 26/05/2022Đổi tên thành Chứng khoán VPBank.
- 28/04/2022Tăng vốn điều lệ lên 8,829 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 01/2022VPBank chính thức mua lại Chứng khoán ASC.
- 12/08/2015Công ty đổi tên thành CTCP Chứng khoán ASC.
- 08/04/2009CTCP Chứng khoán Châu Á được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.575
- LNST 670
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 83.312
- Nợ 47.030
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 644
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 7.910
- LNST 3.569
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 73.017
- Nợ 39.186
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −35.042
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng23.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 11,6Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng23.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.023 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.350 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 29,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/09/2021 | Quyền mua | Quyền mua 5:19 |


