Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP
Biểu đồ giá TVN
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -9,52%
- 1 tháng
- +5,56%
- 3 tháng
- +7,95%
- 1 năm
- +22,74%
- 2 năm
- +38,28%
- 3 năm
- +66,37%
- 5 năm
- -46,42%
- Tất cả
- -18,59%
- Trần
- 10.800
- Sàn
- 8.000
- TC
- 9.400
- Mở
- 9.400
- Cao
- 9.800
- Thấp
- 9.300
- KL
- 528.900
- GT
- 5,1 tỷ
Mô hình giá của TVN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,7 tỷ
- 1 năm
- +22,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,5 tỷ | +273 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,6 tỷ | −163 nghìn cp |
| T07/2026 | +2,4 tỷ | +190 nghìn cp |
| T06/2026 | +11,0 tỷ | +975 nghìn cp |
| T05/2026 | +6,2 tỷ | +690 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,3 tỷ | +137 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | +3,3 tỷ | +299 nghìn cp |
| Q2/2026 | +17,3 tỷ | +1,67 triệu cp |
| Q1/2026 | +1,2 tỷ | +133 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +33 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +21,8 tỷ | +2,10 triệu cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +33 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +53,5 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/08 | +53,5 tỷ | +4,95 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2026 | +53,5 tỷ | +4,95 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | +53,5 tỷ | +4,95 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +53,5 tỷ | +4,95 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17,5 | 4,6 | −9,9 | 3,7 | 35,3 | 0,9 | −25,0 | 9,3 | −1,0 | 7,7 | −3,1 | 32,7 | |
| 2025 | −1,2 | 22,0 | −11,7 | −20,5 | 10,7 | −2,7 | 18,2 | −2,3 | 0,0 | −2,4 | −3,7 | −3,9 | −5,0 |
| 2024 | 0,0 | −1,6 | 0,0 | −11,0 | 19,6 | 23,9 | 12,0 | 4,3 | −8,2 | −18,0 | 4,1 | 2,6 | 21,8 |
| 2023 | 15,6 | −10,1 | −3,7 | 0,0 | 21,5 | 0,0 | 24,0 | −6,5 | −5,4 | −13,3 | 10,7 | 3,2 | 32,0 |
| 2022 | −19,2 | 22,3 | −4,3 | −20,3 | −18,2 | −20,4 | −2,4 | 7,5 | −11,6 | −27,7 | −5,3 | −1,9 | −69,4 |
| 2021 | 46,4 | 12,2 | 4,3 | 0,7 | −1,4 | 1,4 | −13,8 | 9,7 | 23,4 | 14,7 | −7,7 | −6,7 | 98,7 |
| 2020 | 4,7 | −9,1 | 3,4 | 1,6 | −4,8 | 3,4 | −16,1 | 32,6 | −3,0 | −5,9 | 20,6 | 10,6 | 33,3 |
| 2019 | 2,2 | −6,5 | 4,7 | −5,6 | −3,6 | 1,2 | −10,8 | 2,6 | −5,3 | −9,7 | 6,2 | −8,7 | −30,0 |
| 2018 | 48,7 | −6,7 | −7,3 | −5,8 | 3,1 | 0,0 | −5,0 | 0,0 | 0,0 | −3,2 | 8,8 | −10,0 | 12,5 |
| 2017 | −5,5 | 8,7 | 6,7 | 0,0 | −5,0 | −1,3 | 1,3 | −1,3 | 8,0 | −13,6 | 7,2 | 6,7 | 9,5 |
| TB | 10,9 | 3,6 | −1,8 | −5,7 | 5,7 | 0,6 | −1,8 | 5,6 | −0,3 | −7,1 | 4,5 | −0,9 | 11,5 |
| % năm tăng | 60% | 50% | 40% | 30% | 50% | 50% | 40% | 60% | 20% | 20% | 67% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TVN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TVN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TVN
Chưa có ý tưởng nào về TVN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ6.780.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 6.780 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.500 đ · 04/11/2026
- 6.441 tỷ
- CP lưu hành
- 678.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu67.800.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,4%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 93,93%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 18/01/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH93,93%636.844.034 CP
- Nguyễn Minh Xuân0%15.000 CP
- Vũ Bá Ổn0%12.900 CP
- Đặng Thúc Kháng0%12.800 CP
- Nghiêm Xuân Đa0%11.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH93,93%
- Cổ đông khác6,06%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất thép và các kim loại khác, vật liệu chịu lửa, thiết bị phụ tùng luyện kim và sản phẩm thép sau cán
- Khai thác quặng sắt, than mỡ và các nguyên liệu trợ dung cho công nghiệp sản xuất thép; ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/01/2016Ngày giao dịch đầu tiên của TVN trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 12,500 đồng/CP.
- 25/12/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán TVN.
- 2011Tổng Công ty Thép Việt Nam chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu 6,780 tỷ đồng.
- 2007Bắt đầu hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Tổng Công ty Thép Việt nam. .
- 29/04/1995TCT Thép Việt Nam được thành lập trên cơ sở hợp nhất giữa TCT Kim Khí và TCT Thép theo quyết định số 255/TTg của Thủ Tướng Chính Phủ.
Công ty con & liên kết · 32Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 20 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 14.442
- LNST 1.145
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 30.656
- Nợ 18.751
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −911
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 44.767
- LNST 546
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 28.076
- Nợ 17.748
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 701
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.633 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.186 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 31/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
