CTCP Cảng Đồng Nai · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá PDN
- 1 ngày
- -0,36%
- 1 tuần
- -1,68%
- 1 tháng
- -0,73%
- 3 tháng
- -12,94%
- 1 năm
- -9,94%
- 2 năm
- +25,31%
- 3 năm
- +27,41%
- 5 năm
- +175,41%
- Tất cả
- +3.469,57%
- Trần
- 88.100
- Sàn
- 76.700
- TC
- 82.400
- Mở
- 80.000
- Cao
- 82.600
- Thấp
- 77.200
- KL
- 52.700
- GT
- 4,2 tỷ
Mô hình giá của PDN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −1,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −15 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −0,5 tỷ | −5 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,3 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −30 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,8 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −230 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,0 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −54 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −22 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −60 cp |
| 02/08 | 0 tỷ | −5 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −22 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −1 cp |
| 03/07 | 0 tỷ | −4 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −20 cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −20 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −27 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −84 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −70 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −177 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −30 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −54 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −22 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −65 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −27 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −13 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −360 cp |
| T02/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −114 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −13 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −360 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −154 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −473 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −500 cp |
| 2020 | +0,4 tỷ | +51 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,1 | 5,2 | −5,6 | −2,5 | 0,4 | −5,6 | −1,8 | −8,8 | −4,4 | −1,0 | −1,0 | −26,8 | |
| 2025 | 7,6 | 2,6 | 18,4 | −7,4 | 7,2 | 12,1 | 0,3 | −4,8 | −1,2 | 3,2 | 4,2 | 16,9 | 72,9 |
| 2024 | 4,6 | 14,4 | 0,8 | 3,6 | 2,1 | −0,2 | −1,3 | −0,9 | −6,9 | −0,9 | 2,8 | −3,7 | 13,9 |
| 2023 | 4,2 | −8,8 | 16,0 | −3,9 | 1,4 | 66,6 | 13,6 | −15,5 | −6,4 | −8,9 | −1,0 | −4,6 | 38,4 |
| 2022 | 3,1 | 1,1 | 13,6 | 3,0 | −8,7 | −0,6 | 4,5 | 12,7 | −5,7 | 5,2 | −1,6 | 24,7 | 58,7 |
| 2021 | 1,6 | 6,2 | 4,9 | −2,8 | −1,3 | 0,0 | 8,7 | 1,3 | 7,0 | 5,0 | −4,5 | −1,5 | 26,1 |
| 2020 | −5,6 | −8,6 | 5,0 | −1,6 | 13,3 | 20,3 | −12,4 | 7,0 | −2,4 | 3,3 | 5,7 | −3,7 | 16,9 |
| 2019 | 6,3 | −1,2 | 28,3 | −10,8 | −1,2 | 25,6 | 8,3 | 1,5 | 1,4 | −6,7 | −2,6 | 1,1 | 53,0 |
| 2018 | 1,4 | −1,6 | −2,2 | −15,9 | −5,1 | 0,3 | −0,9 | 2,8 | −7,0 | −3,1 | 8,7 | 2,3 | −20,2 |
| 2017 | 13,4 | −7,9 | −0,5 | 39,0 | −11,4 | 5,5 | 15,6 | −1,9 | 9,0 | −3,2 | 11,8 | −10,2 | 62,5 |
| TB | 3,1 | 0,2 | 7,9 | 0,1 | −0,3 | 12,4 | 3,5 | −0,7 | −1,7 | −0,7 | 2,6 | 2,4 | 35,8 |
| % năm tăng | 80% | 50% | 70% | 30% | 50% | 60% | 60% | 50% | 30% | 40% | 56% | 44% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PDN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PDN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PDN
Chưa có ý tưởng nào về PDN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ555.658.200.000 đKỳquý 3/2026
- 556 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng82.100 đ · 04/11/2026
- 4.562 tỷ
- CP lưu hành
- 55.565.820
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.779.214
- 14%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,21%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 26/10/2011
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp51%28.338.660 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam20,25%11.250.000 CP
- Công ty Cổ phần Transimex9,63%5.351.870 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT1,55%860.000 CP
- Quỹ Đầu Tư Phát Triển Đồng Nai1,25%693.756 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp51%
- Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam20,25%
- Công ty Cổ phần Transimex9,63%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT1,55%
- Quỹ Đầu Tư Phát Triển Đồng Nai1,25%
- Cổ đông khác16,33%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh khai thác cầu cảng, kho bãi.
- Xếp dỡ và vận tải hàng hóa trong và ngoài cảng.
- Dịch vụ sửa chữa phương tiện xếp dỡ và vận tải.
- Cung cấp nhiên liệu cho tàu xe.
- Mua bán vật liệu xây dựng….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 555.65 tỷ đồng.
- 2023Tăng vốn điều lệ lên 370.43 tỷ đồng.
- 14/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 185.22 tỷ đồng.
- 08/2014Tăng vốn điều lệ lên 123.48 tỷ đồng.
- 26/10/2011Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 11/2010Tăng vốn điều lệ lên 82.32 tỷ đồng.
- 06/2010Công ty hủy niêm yết trên sàn UPCoM để chuyển sang niêm yết tại sàn Hose.
- 2010Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM.
- 06/2008Tăng vốn điều lệ lên 51.45 tỷ đồng.
- 02/2008Tăng vốn điều lệ lên 49 tỷ đồng.
- 04/01/2006CTCP Cảng Đồng Nai chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ là 34.9 tỷ đồng.
- 1995Thành lập doanh nghiệp nhà nước Cảng Đồng Nai trực thuộc Sở Giao thông Vận tải Đồng Nai.
- 06/06/1989Tiền thân là Cảng Đồng Nai là một xí nghiệp trực thuộc Sở GTVT, được thành lập theo quyết định số 714/QĐUBT của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 409
- LNST 119
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.974
- Nợ 370
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 157
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.576
- LNST 436
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.844
- Nợ 359
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 402
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng82.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,6Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng82.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,8Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.514 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 28.858 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 31,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 25,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 28,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 24/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 07/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 24/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 14/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 17/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 01/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 17/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 18/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 10/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 05/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 05/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 21/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 29/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 29/09/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 16/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |