CTCP Chứng khoán MB · Chứng khoán
Biểu đồ giá MBS
- 1 ngày
- +7,33%
- 1 tuần
- +5,23%
- 1 tháng
- +5,23%
- 3 tháng
- -8,47%
- 1 năm
- -30,24%
- 2 năm
- -14,09%
- 3 năm
- +57,84%
- 5 năm
- +10,81%
- Tất cả
- +893,83%
- Trần
- 16.500
- Sàn
- 13.500
- TC
- 15.000
- Mở
- 15.100
- Cao
- 16.200
- Thấp
- 15.000
- KL
- 8.104.800
- GT
- 127,3 tỷ
Mô hình giá của MBS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +16,8 tỷ
- 20 phiên
- −0,6 tỷ
- 60 phiên
- +17,4 tỷ
- 1 năm
- −877,4 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| 03/11 | +6,7 tỷ | +450 nghìn cp |
| 02/11 | +6,6 tỷ | +445 nghìn cp |
| 30/10 | +1,4 tỷ | +92 nghìn cp |
| 29/10 | +2,3 tỷ | +151 nghìn cp |
| 28/10 | −2,4 tỷ | −160 nghìn cp |
| 27/10 | −0,9 tỷ | −56 nghìn cp |
| 26/10 | −2,1 tỷ | −134 nghìn cp |
| 23/10 | +3,4 tỷ | +220 nghìn cp |
| 22/10 | −0,9 tỷ | −55 nghìn cp |
| 21/10 | −3,1 tỷ | −192 nghìn cp |
| 20/10 | −5,1 tỷ | −333 nghìn cp |
| 19/10 | −2,7 tỷ | −177 nghìn cp |
| 16/10 | −2,9 tỷ | −192 nghìn cp |
| 15/10 | −1,7 tỷ | −110 nghìn cp |
| 14/10 | +2,8 tỷ | +190 nghìn cp |
| 13/10 | +2,0 tỷ | +136 nghìn cp |
| 12/10 | −0,7 tỷ | −50 nghìn cp |
| 09/10 | −3,4 tỷ | −217 nghìn cp |
| 08/10 | +0,4 tỷ | +26 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +13,1 tỷ | +893 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,8 tỷ | +172 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,9 tỷ | +174 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,3 tỷ | −77 nghìn cp |
| T07/2026 | −28,0 tỷ | −1,22 triệu cp |
| T06/2026 | −18,5 tỷ | −955 nghìn cp |
| T05/2026 | +23,2 tỷ | +1,18 triệu cp |
| T04/2026 | −15,9 tỷ | −772 nghìn cp |
| T03/2026 | −6,5 tỷ | −187 nghìn cp |
| T02/2026 | −15,4 tỷ | −562 nghìn cp |
| T01/2026 | −419,5 tỷ | −15,50 triệu cp |
| T12/2025 | −395,9 tỷ | −14,59 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +14,9 tỷ | +1,07 triệu cp |
| Q3/2026 | −26,4 tỷ | −1,12 triệu cp |
| Q2/2026 | −11,3 tỷ | −549 nghìn cp |
| Q1/2026 | −441,5 tỷ | −16,25 triệu cp |
| Q4/2025 | −415,7 tỷ | −15,25 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −464,3 tỷ | −16,86 triệu cp |
| 2025 | −415,7 tỷ | −15,25 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −5,2 tỷ
- 20 phiên
- +11,8 tỷ
- 60 phiên
- +30,3 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/10 | −1,6 tỷ | −100 nghìn cp |
| 20/10 | −2,0 tỷ | −132 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 14/09 | −2,4 tỷ | −150 nghìn cp |
| 11/09 | +0,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| 10/09 | +0,9 tỷ | +50 nghìn cp |
| 09/09 | +1,7 tỷ | +100 nghìn cp |
| 08/09 | +0,9 tỷ | +50 nghìn cp |
| 07/09 | +2,6 tỷ | +151 nghìn cp |
| 03/09 | +1,8 tỷ | +100 nghìn cp |
| 28/08 | +0,9 tỷ | +50 nghìn cp |
| 26/08 | +0,9 tỷ | +50 nghìn cp |
| 25/08 | +2,7 tỷ | +150 nghìn cp |
| 19/08 | +0,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| 11/08 | +3,8 tỷ | +200 nghìn cp |
| 04/08 | −0,3 tỷ | −14 nghìn cp |
| 16/07 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 09/07 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| 29/06 | +0,3 tỷ | +16 nghìn cp |
| 22/06 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −3,6 tỷ | −233 nghìn cp |
| T09/2026 | +6,3 tỷ | +351 nghìn cp |
| T08/2026 | +8,9 tỷ | +486 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,4 tỷ | −16 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,5 tỷ | +26 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| T02/2026 | +20,2 tỷ | +736 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T11/2025 | −0,4 tỷ | −14 nghìn cp |
| T10/2025 | −13,3 tỷ | −400 nghìn cp |
| T09/2025 | +44,9 tỷ | +1,24 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −3,6 tỷ | −233 nghìn cp |
| Q3/2026 | +14,8 tỷ | +820 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,6 tỷ | +31 nghìn cp |
| Q1/2026 | +20,1 tỷ | +728 nghìn cp |
| Q4/2025 | −13,7 tỷ | −414 nghìn cp |
| Q3/2025 | −14,2 tỷ | −500 nghìn cp |
| Q2/2025 | −23,1 tỷ | −830 nghìn cp |
| Q1/2025 | −10,5 tỷ | −198 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +31,9 tỷ | +1,35 triệu cp |
| 2025 | −61,6 tỷ | −1,94 triệu cp |
| 2024 | +45,1 tỷ | +2,04 triệu cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −496 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,9 | 4,1 | −12,7 | 0,3 | 2,6 | 1,0 | −10,5 | 5,2 | −12,8 | −3,8 | 7,3 | −18,4 | |
| 2025 | −3,9 | 8,0 | 0,7 | −10,4 | −0,4 | 1,1 | 34,8 | 17,8 | −8,9 | −14,9 | −2,1 | −8,7 | 3,8 |
| 2024 | 13,3 | 8,6 | 8,6 | −10,9 | 22,2 | −5,7 | 1,7 | 6,2 | 13,9 | −11,9 | −0,3 | 2,1 | 51,1 |
| 2023 | 23,6 | −15,1 | 22,5 | 6,3 | 8,9 | 1,1 | 14,6 | 10,7 | 11,8 | −29,8 | 33,7 | 6,1 | 112,1 |
| 2022 | −18,8 | 14,3 | −9,6 | −10,6 | −22,5 | −29,3 | 34,4 | 13,3 | −9,7 | −24,1 | 4,5 | −11,5 | −60,3 |
| 2021 | 5,6 | 27,5 | 1,3 | 4,1 | 57,5 | 15,9 | −7,3 | 21,0 | −7,7 | 7,4 | 24,3 | −6,9 | 233,5 |
| 2020 | −1,9 | −8,1 | −27,0 | 8,7 | 11,9 | 2,0 | −10,5 | 11,7 | 8,5 | 1,8 | 7,7 | 45,9 | 41,8 |
| 2019 | 8,6 | 0,9 | 6,6 | 2,3 | −5,2 | −5,2 | 6,2 | −3,2 | 0,0 | −6,6 | 7,7 | −6,0 | 4,3 |
| 2018 | 11,1 | −2,3 | 19,2 | −6,1 | −9,1 | −4,3 | 8,4 | −2,2 | 14,7 | −16,3 | −5,0 | −6,2 | −4,1 |
| 2017 | 0,0 | 2,9 | 19,4 | 14,7 | 33,8 | 6,6 | 20,9 | 3,5 | −1,9 | 0,8 | 15,3 | 5,0 | 201,0 |
| TB | 3,9 | 4,1 | 2,9 | −0,2 | 10,0 | −1,7 | 9,3 | 8,4 | 0,8 | −9,7 | 9,5 | 2,2 | 64,8 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 70% | 60% | 60% | 60% | 70% | 80% | 40% | 30% | 67% | 44% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MBS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MBS
- 20262 bài
- Những con số quyết định giá cổ phiếu MBS: chi phí vốn vay và dư nợ ký quỹĐịnh giá cổ phiếu MBS dựa vào giá trị sổ sách, chi phí vốn vay và dư nợ cho vay ký quỹ, với số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của MBS: công ty chứng khoán có ngân hàng mẹ đứng sauCổ phiếu MBS gắn với một công ty chứng khoán có ngân hàng mẹ đứng sau, nguồn thu từ môi giới và cho vay ký quỹ, dữ liệu đến 02/10/2026.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MBS
Chưa có ý tưởng nào về MBS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ10.009.634.510.000 đKỳquý 3/2026
- 10.010 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.100 đ · 04/11/2026
- 16.115 tỷ
- CP lưu hành
- 1.000.933.410
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu350.326.693
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,66%
- 0,34%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 28/03/2016
Cổ đông lớn
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội66,4%664.658.254 CP
- Lê Viết Hải0,25%2.507.125 CP
- Nguyễn Minh Hằng0,12%1.181.971 CP
- Lê Văn Tuấn0,1%1.049.149 CP
- Phan Phương Anh0,08%792.441 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội66,4%
- Lê Viết Hải0,25%
- Nguyễn Minh Hằng0,12%
- Lê Văn Tuấn0,1%
- Phan Phương Anh0,08%
- Cổ đông khác33,04%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán, cho vay và cung cấp dịch vụ.
- Tự doanh chứng khoán.
- Tư vấn phát hành chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 10,009,634,510,000 đồng.
- 03/2026Tăng vốn điều lệ lên 6,673,189,810,000 đồng.
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 6,587,267,870,000 đồng.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 5,899,928,340,000 đồng.
- 01/2025Tăng vốn điều lệ lên 5,728,129,810,000 đồng.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 5,470,799,810,000 đồng.
- 27/03/2024Tăng vốn điều lệ lên 4,376,699,930,000 đồng.
- 05/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,676,183,240,000 đồng.
- 26/08/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,643,310,840,000 đồng.
- 28/03/2016Ngày giao dịch đầu tiên của MBS trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 7,700 đồng/CP.
- 19/01/2016Cổ phiếu Công ty được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán là MBS.
- 09/12/2013CTCP Chứng Khoán MB chính thức sáp nhập CTCP Chứng Khoán VIT thành công ty hợp nhất với tên gọi là CTCP Chứng khoán MB.
- 08/05/2012CTCP Chứng Khoán Thăng Long đổi tên thành CTCP Chứng khoán MB.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 1,200 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 420 tỷ đồng.
- 2007Cổ phần hóa, tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 2003Tăng vốn điều lệ lên 43 tỷ đồng.
- 5/2000CTCP CK Thăng Long được thành lập bởi NH TMCP Quân Đội.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.453
- LNST 315
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 35.196
- Nợ 23.940
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 110
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.639
- LNST 1.131
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 30.776
- Nợ 22.782
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4.495
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 13,3Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.215 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.245 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 26,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/04/2026 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 24/09/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 24/09/2025 | Quyền mua | Quyền mua 25:3 |
| 19/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/08/2024 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 24/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 10/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 12/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 12/08/2022 | Quyền mua | Quyền mua 500:111 |
| 17/05/2021 | Quyền mua | Quyền mua 5000:2143 |
| 17/05/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 15/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/02/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/02/2020 | Quyền mua | Quyền mua 5000:1433 |
| 24/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |

