CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh · Chứng khoán
Biểu đồ giá HCM
- 1 ngày
- +2,75%
- 1 tuần
- +3,41%
- 1 tháng
- +3,19%
- 3 tháng
- -3,39%
- 1 năm
- +21,19%
- 2 năm
- +27,70%
- 3 năm
- +106,21%
- 5 năm
- +39,93%
- Tất cả
- +2.104,55%
- Trần
- 25.250
- Sàn
- 21.950
- TC
- 23.600
- Mở
- 23.450
- Cao
- 25.000
- Thấp
- 23.450
- KL
- 9.813.500
- GT
- 237,8 tỷ
Mô hình giá của HCM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +2,9 tỷ
- 20 phiên
- +10,8 tỷ
- 60 phiên
- +201,9 tỷ
- 1 năm
- −176,9 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 03/11 | +0,9 tỷ | +39 nghìn cp |
| 02/11 | +5,7 tỷ | +249 nghìn cp |
| 30/10 | +1,0 tỷ | +44 nghìn cp |
| 29/10 | −4,9 tỷ | −208 nghìn cp |
| 28/10 | −5,2 tỷ | −218 nghìn cp |
| 27/10 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| 26/10 | −2,9 tỷ | −123 nghìn cp |
| 23/10 | +4,2 tỷ | +175 nghìn cp |
| 22/10 | −2,8 tỷ | −114 nghìn cp |
| 21/10 | −4,7 tỷ | −192 nghìn cp |
| 20/10 | −2,9 tỷ | −120 nghìn cp |
| 19/10 | −9,4 tỷ | −391 nghìn cp |
| 16/10 | +8,2 tỷ | +342 nghìn cp |
| 15/10 | +13,0 tỷ | +546 nghìn cp |
| 14/10 | −1,1 tỷ | −49 nghìn cp |
| 13/10 | −0,7 tỷ | −28 nghìn cp |
| 12/10 | +6,6 tỷ | +283 nghìn cp |
| 09/10 | −17,9 tỷ | −766 nghìn cp |
| 08/10 | +23,7 tỷ | +1,01 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +6,8 tỷ | +297 nghìn cp |
| T10/2026 | +9,0 tỷ | +413 nghìn cp |
| T09/2026 | +98,1 tỷ | +3,74 triệu cp |
| T08/2026 | +94,7 tỷ | +3,52 triệu cp |
| T07/2026 | −0,3 tỷ | −88 nghìn cp |
| T06/2026 | −49,8 tỷ | −1,79 triệu cp |
| T05/2026 | −125,6 tỷ | −4,35 triệu cp |
| T04/2026 | +82,5 tỷ | +3,93 triệu cp |
| T03/2026 | +181,1 tỷ | +7,98 triệu cp |
| T02/2026 | +76,5 tỷ | +3,21 triệu cp |
| T01/2026 | −164,5 tỷ | −6,56 triệu cp |
| T12/2025 | −108,3 tỷ | −4,72 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +15,8 tỷ | +710 nghìn cp |
| Q3/2026 | +192,6 tỷ | +7,18 triệu cp |
| Q2/2026 | −92,9 tỷ | −2,22 triệu cp |
| Q1/2026 | +93,2 tỷ | +4,62 triệu cp |
| Q4/2025 | −476,5 tỷ | −20,51 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +208,7 tỷ | +10,30 triệu cp |
| 2025 | −476,5 tỷ | −20,51 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,2 tỷ
- 20 phiên
- −3,9 tỷ
- 60 phiên
- −14,6 tỷ
- 1 năm
- −48,0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/10 | 0 tỷ | −350 cp |
| 23/10 | −0,6 tỷ | −25 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +570 cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 19/10 | −0,6 tỷ | −26 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 12/10 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 06/10 | −1,0 tỷ | −43 nghìn cp |
| 05/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 02/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 01/10 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 30/09 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 29/09 | −1,3 tỷ | −51 nghìn cp |
| 28/09 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 25/09 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 24/09 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 23/09 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −2,3 tỷ | −97 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,6 tỷ | +19 nghìn cp |
| T08/2026 | −5,9 tỷ | −218 nghìn cp |
| T07/2026 | −12,8 tỷ | −482 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,8 tỷ | −59 nghìn cp |
| T05/2026 | −105,3 tỷ | −3,64 triệu cp |
| T04/2026 | +14,0 tỷ | +524 nghìn cp |
| T03/2026 | +48,0 tỷ | +2,22 triệu cp |
| T02/2026 | +7,4 tỷ | +308 nghìn cp |
| T01/2026 | −10,9 tỷ | −376 nghìn cp |
| T12/2025 | +14,7 tỷ | +633 nghìn cp |
| T11/2025 | +2,3 tỷ | +108 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −2,3 tỷ | −97 nghìn cp |
| Q3/2026 | −18,1 tỷ | −680 nghìn cp |
| Q2/2026 | −93,0 tỷ | −3,18 triệu cp |
| Q1/2026 | +44,6 tỷ | +2,16 triệu cp |
| Q4/2025 | +21,5 tỷ | +911 nghìn cp |
| Q3/2025 | −63,8 tỷ | −2,21 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −68,8 tỷ | −1,80 triệu cp |
| 2025 | −42,3 tỷ | −1,30 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,2 | 4,7 | −6,4 | 17,8 | 2,6 | −0,9 | 6,6 | 4,2 | −8,6 | −2,5 | 4,5 | 27,7 | |
| 2025 | −0,5 | 8,4 | −1,8 | −17,8 | 3,4 | 4,7 | 21,1 | 12,3 | −8,2 | −12,7 | −5,0 | 1,1 | −1,4 |
| 2024 | 11,5 | 5,5 | 5,5 | −8,3 | 6,7 | −9,2 | 1,0 | 15,6 | 5,6 | −7,0 | −2,2 | 4,4 | 29,2 |
| 2023 | 28,8 | −9,9 | 12,4 | −2,2 | 8,6 | 5,8 | 9,5 | 6,2 | −6,6 | −20,1 | 19,8 | 17,0 | 78,0 |
| 2022 | −18,4 | 1,4 | −9,4 | −22,1 | −10,6 | −14,9 | 29,2 | 0,0 | −6,1 | −16,4 | 7,1 | −8,9 | −56,1 |
| 2021 | −14,3 | 8,3 | 6,0 | −0,6 | 30,6 | 30,2 | −6,4 | 14,2 | −4,8 | −3,7 | 28,3 | −6,1 | 96,2 |
| 2020 | −9,9 | −11,0 | −35,0 | 48,0 | 14,0 | −2,4 | −6,9 | 12,5 | 13,1 | −1,4 | 16,8 | 31,9 | 54,9 |
| 2019 | −3,0 | 23,5 | −1,1 | −9,8 | 3,1 | −4,3 | −8,5 | −2,0 | 16,0 | −6,2 | 2,6 | −6,6 | −1,3 |
| 2018 | 35,9 | −1,0 | −0,1 | −10,5 | −8,4 | −11,0 | −0,8 | 9,1 | 11,8 | −20,6 | 0,8 | −14,3 | −18,7 |
| 2017 | 3,2 | 11,3 | 3,8 | −0,7 | 31,6 | 8,8 | −1,7 | −12,1 | 6,2 | −1,7 | 28,5 | 16,2 | 128,4 |
| TB | 3,9 | 4,1 | −2,6 | −0,6 | 8,2 | 0,7 | 4,3 | 6,0 | 1,8 | −9,2 | 10,8 | 3,9 | 34,4 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 40% | 20% | 80% | 40% | 50% | 70% | 50% | 0% | 78% | 56% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HCM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HCM
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu HCM Quý 4/2026: Môi giới giảm 70%, lợi nhuận quý III giảm 32,5%Định giá cổ phiếu HCM Quý 4/2026: môi giới giảm 70%, lợi nhuận quý III giảm 32,5%, P/E 27,0 lần, P/B 1,83, giá cao hơn cả 12 phép định giá.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu HCM: dư nợ ký quỹ trên vốn chủ và chi phí vốnĐịnh giá cổ phiếu HCM dựa vào giá trị sổ sách 13.546 đồng, chênh lệch lãi cho vay và chi phí vốn, với số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của HCM: thu từ phí môi giới và lãi cho vay ký quỹCổ phiếu HCM gắn với dư nợ cho vay 29.024 tỷ đồng. Bài viết bóc tách nguồn thu môi giới, lãi cho vay ký quỹ và tự doanh của công ty.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HCM
Chưa có ý tưởng nào về HCM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ10.807.970.890.000 đKỳquý 3/2026
- 10.808 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng24.250 đ · 04/11/2026
- 33.270 tỷ
- CP lưu hành
- 1.371.945.838
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu754.570.210
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại14,67%
- 34,33%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 11,08%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 19/05/2009
Cổ đông lớn
- Dragon Capital Markets Limited31%425.315.861 CP
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh11,08%152.047.997 CP
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,14%15.585.840 CP
- Tmam Vietnam Equity Mother Fund0,86%11.843.869 CP
- Vietnam Emerging Equity Fund Limited0,58%8.021.116 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Dragon Capital Markets Limited31%
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh11,08%
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,14%
- Tmam Vietnam Equity Mother Fund0,86%
- Vietnam Emerging Equity Fund Limited0,58%
- Cổ đông khác55,33%
Ngành nghề kinh doanh
Môi giới
- Dịch vụ môi giới, Dịch vụ tài chính, Tư vấn đầu tư chứng khoán, Giao dịch điện tử.
Ngân hàng đầu tư
- Tư vấn tài chính doanh nghiệp, Tư vấn huy động vốn trên thị trường vốn trong và ngoài nước, Tư vấn mua bán & sáp nhập doanh nghiệp (M&A).
Nghiên cứu
- Báo cáo phân tích, Hỗ trợ khách hàng.
Đầu tư tài chính
- Đầu tư tự doanh, Tạo lập thị trường.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/10/2026Tăng vốn điều lệ lên 13,727.86 tỷ đồng.
- 24/10/2025Tăng vốn điều lệ lên 10,807.97 tỷ đồng.
- 15/11/2024Tăng vốn điều lệ lên 7,208.11 tỷ đồng.
- 10/06/2024Tăng vốn điều lệ lên 7,048.11 tỷ đồng.
- 2021Tăng vốn điều lệ lên 4,580.52 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 25/06/2019Tăng vốn điều lệ lên 3,058.82 tỷ đồng.
- 02/03/2017Tăng vốn điều lệ lên 1,297.56 tỷ đồng.
- 2016ra mắt HSC iTrade, một sản phẩm đột phá dựa trên các ứng dụng thương mại thông minh.
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 1,272.56 tỷ đồng. Được công nhận đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 27100:2005 cho nghiệp vụ Cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến và môi giới chứng khoán bởi TUV Rheinland (CHLB Đức).
- 05/2012Tăng vốn điều lệ lên hơn 1,008.48 tỷ đồng.
- 12/2011Tăng vốn điều lệ lên 998.48 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 19/05/2009Chính thức giao dịch trên sàn HOSE.
- 08/2008Giới thiệu hệ thống giao dịch mới và dịch vụ giao dịch internet.
- 06/2008Tăng vốn điều lệ lên 394.63 tỷ đồng.
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 10/2006Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 23/04/2003Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103001573 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.244
- LNST 297
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 43.044
- Nợ 28.539
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6.064
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.136
- LNST 1.179
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 46.499
- Nợ 31.956
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −11.715
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng24.250 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 22,2Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng24.250 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,8Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.092 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.421 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 22,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 16/07/2026 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 05/02/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 24/06/2025 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 13/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 04/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,56% (656đ/CP) |
| 02/01/2024 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 02/01/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 08/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 06/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/10/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 11/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 19/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 20/02/2019 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 20/02/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:6667 |
| 29/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 15/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,3% (930đ/CP) |
| 22/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 06/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 25/10/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 26/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/10/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/08/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5000:3333 |
| 14/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 02/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 29/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 10/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |


