CTCP Tập đoàn Gemadept · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá GMD
- 1 ngày
- +4,02%
- 1 tuần
- -4,26%
- 1 tháng
- -0,08%
- 3 tháng
- +1,37%
- 1 năm
- +18,58%
- 2 năm
- +28,22%
- 3 năm
- +52,96%
- 5 năm
- +106,47%
- Tất cả
- +1.880,84%
- Trần
- 53.100
- Sàn
- 46.250
- TC
- 49.700
- Mở
- 49.300
- Cao
- 52.000
- Thấp
- 49.300
- KL
- 1.947.300
- GT
- 98,8 tỷ
Mô hình giá của GMD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −252,3 tỷ
- 20 phiên
- −525,1 tỷ
- 60 phiên
- −804,3 tỷ
- 1 năm
- −1.182,2 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −53,0 tỷ | −1,04 triệu cp |
| 03/11 | −74,2 tỷ | −1,49 triệu cp |
| 02/11 | −75,8 tỷ | −1,49 triệu cp |
| 30/10 | −13,5 tỷ | −258 nghìn cp |
| 29/10 | −35,8 tỷ | −675 nghìn cp |
| 28/10 | −42,9 tỷ | −795 nghìn cp |
| 27/10 | −68,8 tỷ | −1,26 triệu cp |
| 26/10 | −50,9 tỷ | −903 nghìn cp |
| 23/10 | −28,7 tỷ | −507 nghìn cp |
| 22/10 | +33,4 tỷ | +599 nghìn cp |
| 21/10 | −5,7 tỷ | −103 nghìn cp |
| 20/10 | −5,3 tỷ | −103 nghìn cp |
| 19/10 | +7,7 tỷ | +143 nghìn cp |
| 16/10 | −8,4 tỷ | −159 nghìn cp |
| 15/10 | −15,3 tỷ | −289 nghìn cp |
| 14/10 | +0,8 tỷ | +15 nghìn cp |
| 13/10 | −44,5 tỷ | −839 nghìn cp |
| 12/10 | −36,4 tỷ | −664 nghìn cp |
| 09/10 | +5,4 tỷ | +101 nghìn cp |
| 08/10 | −13,4 tỷ | −245 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −203,0 tỷ | −4,02 triệu cp |
| T10/2026 | −224,6 tỷ | −4,89 triệu cp |
| T09/2026 | −143,4 tỷ | −1,88 triệu cp |
| T08/2026 | −187,8 tỷ | −2,39 triệu cp |
| T07/2026 | −79,2 tỷ | −1,14 triệu cp |
| T06/2026 | −86,5 tỷ | −1,26 triệu cp |
| T05/2026 | −211,6 tỷ | −2,70 triệu cp |
| T04/2026 | +71,5 tỷ | +942 nghìn cp |
| T03/2026 | +225,8 tỷ | +2,98 triệu cp |
| T02/2026 | +812,0 tỷ | +10,42 triệu cp |
| T01/2026 | −740,4 tỷ | −13,25 triệu cp |
| T12/2025 | −429,8 tỷ | −7,21 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −427,6 tỷ | −8,91 triệu cp |
| Q3/2026 | −410,4 tỷ | −5,41 triệu cp |
| Q2/2026 | −226,5 tỷ | −3,02 triệu cp |
| Q1/2026 | +297,4 tỷ | +156 nghìn cp |
| Q4/2025 | −159,3 tỷ | −3,24 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −767,2 tỷ | −17,18 triệu cp |
| 2025 | −159,3 tỷ | −3,24 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,7 tỷ
- 20 phiên
- −2,4 tỷ
- 60 phiên
- +171,0 tỷ
- 1 năm
- +424,2 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 03/11 | +0,5 tỷ | +9 nghìn cp |
| 02/11 | +2,3 tỷ | +45 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 29/10 | −0,7 tỷ | −13 nghìn cp |
| 28/10 | −1,5 tỷ | −28 nghìn cp |
| 27/10 | −16,2 tỷ | −299 nghìn cp |
| 26/10 | −10,8 tỷ | −193 nghìn cp |
| 23/10 | +0,7 tỷ | +13 nghìn cp |
| 22/10 | −3,6 tỷ | −65 nghìn cp |
| 21/10 | +13,3 tỷ | +240 nghìn cp |
| 20/10 | +11,4 tỷ | +209 nghìn cp |
| 19/10 | +0,9 tỷ | +17 nghìn cp |
| 16/10 | +11,7 tỷ | +218 nghìn cp |
| 15/10 | −2,0 tỷ | −37 nghìn cp |
| 14/10 | +1,6 tỷ | +30 nghìn cp |
| 13/10 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 12/10 | −0,8 tỷ | −15 nghìn cp |
| 09/10 | −7,6 tỷ | −143 nghìn cp |
| 08/10 | −1,4 tỷ | −26 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +2,4 tỷ | +46 nghìn cp |
| T10/2026 | −187,9 tỷ | −2,37 triệu cp |
| T09/2026 | +148,8 tỷ | +2,16 triệu cp |
| T08/2026 | +91,8 tỷ | +1,19 triệu cp |
| T07/2026 | +552,7 tỷ | +7,43 triệu cp |
| T06/2026 | +48,7 tỷ | +665 nghìn cp |
| T05/2026 | −54,3 tỷ | −716 nghìn cp |
| T04/2026 | +34,5 tỷ | +483 nghìn cp |
| T03/2026 | −197,6 tỷ | −2,51 triệu cp |
| T02/2026 | −109,1 tỷ | −1,61 triệu cp |
| T01/2026 | +72,4 tỷ | +1,10 triệu cp |
| T12/2025 | +3,2 tỷ | +47 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −185,5 tỷ | −2,33 triệu cp |
| Q3/2026 | +793,3 tỷ | +10,78 triệu cp |
| Q2/2026 | +28,9 tỷ | +431 nghìn cp |
| Q1/2026 | −234,3 tỷ | −3,01 triệu cp |
| Q4/2025 | +120,8 tỷ | +1,95 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +402,4 tỷ | +5,87 triệu cp |
| 2025 | +120,8 tỷ | +1,95 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,3 | 23,2 | −5,8 | −5,3 | −1,2 | 1,8 | 4,6 | 3,2 | −1,8 | 1,2 | −1,9 | 30,8 | |
| 2025 | −2,0 | −5,0 | −5,3 | −7,8 | 12,8 | −3,2 | 0,3 | 23,0 | −1,7 | 0,3 | −6,0 | −4,7 | −3,3 |
| 2024 | −3,4 | 11,6 | 4,9 | 5,6 | −0,5 | −1,0 | −1,0 | 0,6 | −3,1 | −1,7 | −0,9 | 0,8 | 11,5 |
| 2023 | 16,7 | −7,7 | 5,3 | 2,2 | −4,7 | 3,6 | 13,1 | 6,8 | 9,0 | −11,0 | 19,0 | 0,4 | 60,1 |
| 2022 | −9,1 | 15,6 | 17,5 | −6,9 | 2,6 | −6,8 | −3,8 | 1,6 | −5,5 | −1,9 | 3,2 | −4,2 | −1,6 |
| 2021 | −8,6 | 12,4 | 1,1 | 1,0 | 8,3 | 16,1 | 7,2 | 14,7 | −3,9 | 5,5 | −4,8 | −5,0 | 48,8 |
| 2020 | −18,1 | −0,7 | −21,1 | 24,5 | 5,3 | −5,0 | −1,6 | 24,0 | 10,3 | −2,1 | 18,6 | 17,2 | 46,3 |
| 2019 | −1,3 | 6,5 | −3,6 | −2,3 | 0,8 | −0,4 | 0,4 | 9,5 | −4,2 | −2,5 | −5,8 | −1,9 | −5,6 |
| 2018 | 9,3 | −5,2 | −9,0 | −13,8 | −3,5 | −2,0 | 5,0 | 0,6 | 7,7 | 2,1 | 0,9 | −5,6 | −15,1 |
| 2017 | 4,8 | 22,7 | −0,3 | 0,8 | 14,8 | 7,4 | −5,8 | 5,2 | 2,7 | −7,4 | 5,7 | −6,2 | 48,7 |
| TB | 0,1 | 7,3 | −1,6 | −0,2 | 3,5 | 1,1 | 1,8 | 8,9 | 0,9 | −1,8 | 3,3 | −1,0 | 21,1 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 40% | 50% | 60% | 40% | 60% | 100% | 40% | 40% | 56% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GMD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GMD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GMD
Chưa có ý tưởng nào về GMD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.328.925.090.000 đKỳquý 3/2026
- 4.329 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng51.700 đ · 04/11/2026
- 33.571 tỷ
- CP lưu hành
- 649.337.392
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu616.870.522
- 95%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại10,84%
- 38,16%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu42.500 đ
- 22/04/2002
Cổ đông lớn
- Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND3,46%22.466.866 CP
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,55%10.073.933 CP
- Tmam Vietnam Equity Mother Fund1,21%7.881.200 CP
- Trần Doãn Phi Anh1,19%7.703.000 CP
- Nguyễn Thị Hồng1,15%7.446.020 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND3,46%
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,55%
- Tmam Vietnam Equity Mother Fund1,21%
- Trần Doãn Phi Anh1,19%
- Nguyễn Thị Hồng1,15%
- Cổ đông khác91,44%
Ngành nghề kinh doanh
- Với hệ sinh thái Cảng và Logistics, Gemadept cung cấp các dịch vụ tích hợp, đa dạng và toàn diện:
Các dịch vụ khai thác cảng
- Dịch vụ kho bãi container, cảng sông, cảng biển; Xếp dỡ, kiểm đếm, giao nhận, đóng rút hàng hóa; Khai thuế hải quan; Cung ứng, vệ sinh, bảo trì, sửa chữa container và tàu biển; Dịch vụ ICD, kho, bãi ngoại quan, kho CFS; Dịch vụ container lạnh...
Các dịch vụ Logistics
- Dịch vụ logistics 3PL; Trung tâm phân phối hàng hóa, kho ngoại quan, kho lạnh; Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển, đường thủy nội địa, đường bộ, đường hàng không; Vận chuyển hàng siêu trường siêu trọng; Cảng hàng hóa hàng không; Đại lý vận tải, giao nhận hàng hóa; Dịch vụ chuỗi cung ứng lạnh; Trung tâm logistics xe ô tô, dịch vụ PDI; Tư vấn giải pháp Logistics...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 6,493,373,920,000 đồng.
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 4,328,925,090,000 đồng.
- 05/2026CTCP Gemadept đổi tên thành CTCP Tập đoàn Gemadept.
- 2026Khởi công xây dựng Giai đoạn 2 Cảng nước sâu Gemalink.
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 4,264,951,090,000 đồng.
Xem toàn bộ 34 mốc ↓
- 03/2025Tăng vốn điều lệ lên 4,201,923,090,000 đồng.
- 01/2025Tăng vốn điều lệ lên 4,139,826,090,000 đồng.
- 2025Hoàn thành và đưa Giai đoạn 3 Cụm cảng Nam Đình Vũ vào khai thác.
- 24/04/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,104,869,570,000 đồng.
- 2023Đưa giai đoạn 2 Cụm cảng Nam Đình Vũ vào khai thác, tăng vốn điều lệ lên 3,058,985,570,000 đồng.
- 28/01/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,013,779,570,000 đồng.
- 2021Đưa giai đoạn 1 Cảng nước sâu Gemalink tại khu vực Cái Mép – Thị Vải vào khai thác.
- 2018Khai trương cụm Cảng Nam Đình Vũ.
- 04/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,969,249,570,000 đồng.
- 15/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,882,769,570,000 đồng.
- 2017Hợp tác chiến lược với Tập đoàn CJ, Hàn Quốc.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 1,794.3 tỷ đồng.
- 2015Đổi tên thành CTCP Gemadept. Hợp tác phát triển Mekong Logistics; triển khai Nam Hải ICD, tăng vốn điều lệ lên 1,196.2 tỷ đồng.
- 2014Khai trương Cảng Nam Hải Đình Vũ, tăng vốn điều lệ lên 1,161.4 tỷ đồng.
- 08/2013Tăng vốn điều lệ lên 1,144 tỷ đồng.
- 06/2013Tăng vốn điều lệ lên 1,127.3 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 1,094.47 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng. Đưa vào khai thác nhà ga hàng hóa hàng không Tân Sơn Nhất.
- 2009Khai trương Cảng Nam Hải, Hải Phòng.
- 2006Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 475 tỷ đồng.
- 02/2006Tăng vốn điều lệ lên 345.23 tỷ đồng.
- 2004Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 22/04/2002Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá 42,500 đ/CP.
- 2001Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 1997Mở các tuyến vận tải container đầu tiên trên dòng sông Mekong.
- 1996Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 1995Thành lập ICD Phước Long, loại hình Cảng Cạn đầu tiên tại Việt Nam.
- 1993Chính thức hoạt động với số vốn điều lệ ban đầu là 6,2 tỷ đồng, chính phủ chọn thí điểm cổ phần hóa.
- 1990Khởi nghiệp thuộc Liên hiệp Hàng hải Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 38Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 26 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.210
- LNST 444
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 22.370
- Nợ 6.062
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 497
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.956
- LNST 1.756
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 19.826
- Nợ 4.908
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.142
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng51.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,3Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng51.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.224 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 32.786 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 20,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 38,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 21/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 09/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/10/2024 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 15/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 21/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 65% (6.500đ/CP) |
| 27/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/05/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 12/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 28/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 15/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/12/2006 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 08/12/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/07/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 02/03/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:3333 |
| 25/05/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/04/2005 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 17/08/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/10/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 16/01/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/07/2002 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
