CTCP Đầu tư Thế giới Di động · Bán lẻ
Biểu đồ giá MWG
- 1 ngày
- -1,73%
- 1 tuần
- -0,41%
- 1 tháng
- -1,73%
- 3 tháng
- +4,90%
- 1 năm
- -5,55%
- 2 năm
- +17,28%
- 3 năm
- +103,82%
- 5 năm
- +19,41%
- Tất cả
- +1.671,63%
- Trần
- 80.200
- Sàn
- 69.800
- TC
- 75.000
- Mở
- 73.700
- Cao
- 75.000
- Thấp
- 73.500
- KL
- 1.590.600
- GT
- 117,9 tỷ
Mô hình giá của MWG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +7,9 tỷ
- 20 phiên
- −1,8 tỷ
- 60 phiên
- −2,9 tỷ
- 1 năm
- +3.426,6 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,4 tỷ | −6 nghìn cp |
| 05/11 | −2,4 tỷ | −32 nghìn cp |
| 04/11 | +11,1 tỷ | +153 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −299 cp |
| 02/11 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 30/10 | −10,2 tỷ | −138 nghìn cp |
| 29/10 | −0,9 tỷ | −12 nghìn cp |
| 28/10 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +1 cp |
| 22/10 | +4,6 tỷ | +60 nghìn cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +767 cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 19/10 | −4,3 tỷ | −58 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −390 cp |
| 15/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/10 | +0,9 tỷ | +12 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/10 | +0,7 tỷ | +9 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +7,9 tỷ | +110 nghìn cp |
| T10/2026 | −10,5 tỷ | −143 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,5 tỷ | −7 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,4 tỷ | +5 nghìn cp |
| T07/2026 | +323,0 tỷ | +4,31 triệu cp |
| T06/2026 | +225,8 tỷ | +2,75 triệu cp |
| T05/2026 | −34,1 tỷ | −695 nghìn cp |
| T04/2026 | +253,9 tỷ | +2,72 triệu cp |
| T03/2026 | +1.477,5 tỷ | +17,47 triệu cp |
| T02/2026 | +280,3 tỷ | +3,15 triệu cp |
| T01/2026 | −446,8 tỷ | −5,21 triệu cp |
| T12/2025 | +1.539,9 tỷ | +17,91 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −2,6 tỷ | −34 nghìn cp |
| Q3/2026 | +322,8 tỷ | +4,31 triệu cp |
| Q2/2026 | +445,7 tỷ | +4,78 triệu cp |
| Q1/2026 | +1.311,0 tỷ | +15,41 triệu cp |
| Q4/2025 | +1.318,1 tỷ | +15,11 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2.076,8 tỷ | +24,46 triệu cp |
| 2025 | +1.318,1 tỷ | +15,11 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +173,8 tỷ
- 20 phiên
- +326,1 tỷ
- 60 phiên
- +508,2 tỷ
- 1 năm
- +352,5 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +21,7 tỷ | +288 nghìn cp |
| 04/11 | +28,9 tỷ | +390 nghìn cp |
| 03/11 | −3,0 tỷ | −42 nghìn cp |
| 02/11 | −179,8 tỷ | −2,27 triệu cp |
| 30/10 | +306,1 tỷ | +3,81 triệu cp |
| 29/10 | −11,8 tỷ | −156 nghìn cp |
| 28/10 | +30,8 tỷ | +402 nghìn cp |
| 27/10 | +50,6 tỷ | +669 nghìn cp |
| 26/10 | +6,4 tỷ | +85 nghìn cp |
| 23/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 22/10 | −20,1 tỷ | −266 nghìn cp |
| 21/10 | −16,0 tỷ | −214 nghìn cp |
| 20/10 | +10,2 tỷ | +139 nghìn cp |
| 19/10 | +20,5 tỷ | +274 nghìn cp |
| 16/10 | +7,6 tỷ | +104 nghìn cp |
| 15/10 | −24,4 tỷ | −336 nghìn cp |
| 14/10 | +20,6 tỷ | +280 nghìn cp |
| 13/10 | +25,1 tỷ | +337 nghìn cp |
| 12/10 | +17,7 tỷ | +235 nghìn cp |
| 09/10 | +35,2 tỷ | +466 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −132,3 tỷ | −1,64 triệu cp |
| T10/2026 | +384,0 tỷ | +4,88 triệu cp |
| T09/2026 | +181,7 tỷ | +2,50 triệu cp |
| T08/2026 | −44,6 tỷ | −462 nghìn cp |
| T07/2026 | +75,7 tỷ | +1,06 triệu cp |
| T06/2026 | +14,1 tỷ | +126 nghìn cp |
| T05/2026 | −458,9 tỷ | −5,56 triệu cp |
| T04/2026 | +36,1 tỷ | +461 nghìn cp |
| T03/2026 | +275,3 tỷ | +3,38 triệu cp |
| T02/2026 | −27,9 tỷ | −169 nghìn cp |
| T01/2026 | −134,4 tỷ | −1,68 triệu cp |
| T12/2025 | +169,8 tỷ | +2,25 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +251,7 tỷ | +3,24 triệu cp |
| Q3/2026 | +212,9 tỷ | +3,10 triệu cp |
| Q2/2026 | −408,7 tỷ | −4,97 triệu cp |
| Q1/2026 | +113,0 tỷ | +1,54 triệu cp |
| Q4/2025 | +376,6 tỷ | +4,97 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +168,9 tỷ | +2,90 triệu cp |
| 2025 | +376,6 tỷ | +4,97 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,1 | 0,2 | −12,1 | 2,7 | −9,2 | 2,4 | −9,1 | 7,3 | −3,5 | 3,6 | −0,4 | −14,2 | |
| 2025 | −1,5 | −3,0 | 1,2 | 3,0 | 2,1 | 5,5 | 1,1 | 19,4 | −0,4 | 6,3 | −3,3 | 10,6 | 47,0 |
| 2024 | 5,2 | 2,7 | 10,6 | 7,4 | 15,9 | −1,1 | 2,2 | 9,4 | −2,4 | −2,3 | −9,0 | 0,8 | 43,7 |
| 2023 | 8,4 | −14,0 | −3,6 | 1,7 | 0,0 | 10,5 | 25,2 | 0,2 | −2,2 | −28,3 | 2,1 | 11,2 | 0,7 |
| 2022 | −2,5 | 2,6 | 7,2 | 2,3 | −2,9 | −0,7 | −14,7 | 21,3 | −13,5 | −19,4 | −14,5 | −2,7 | −36,5 |
| 2021 | 11,6 | 1,7 | −3,9 | 8,6 | −1,7 | 9,8 | 8,0 | 1,8 | 15,1 | 2,8 | 5,7 | −2,2 | 72,0 |
| 2020 | −2,8 | −3,9 | −44,7 | 38,7 | 3,6 | −4,5 | −7,8 | 25,4 | 11,7 | 1,8 | 10,8 | 2,5 | 5,8 |
| 2019 | −4,6 | 4,6 | −2,3 | 0,1 | 3,2 | 7,8 | 15,1 | 9,5 | 7,9 | −1,2 | −12,5 | 4,6 | 33,3 |
| 2018 | −4,2 | −1,2 | −9,0 | −8,3 | 4,1 | 7,3 | 2,4 | 2,8 | 6,0 | −11,3 | −0,1 | 2,9 | −10,2 |
| 2017 | 2,6 | 4,4 | 0,8 | −0,8 | 12,9 | 10,1 | −2,4 | 8,9 | 6,3 | 10,5 | 5,1 | −3,0 | 69,3 |
| TB | 1,7 | −0,6 | −5,6 | 5,6 | 2,8 | 4,7 | 2,0 | 10,6 | 2,5 | −3,8 | −1,8 | 2,8 | 25,0 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 40% | 80% | 60% | 70% | 60% | 100% | 50% | 50% | 44% | 67% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MWG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MWG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MWG
Chưa có ý tưởng nào về MWG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ14.770.352.940.000 đKỳquý 3/2026
- 14.770 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng73.700 đ · 06/11/2026
- 108.759 tỷ
- CP lưu hành
- 1.475.694.086
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.106.770.564
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại0%
- 49%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu68.000 đ
- 14/07/2014
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thế Giới Bán Lẻ10,39%153.375.288 CP
- Arisaig Asia Fund Limited3,42%50.461.588 CP
- Nguyễn Đức Tài2,27%33.439.892 CP
- Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Trần Huy2,19%32.269.518 CP
- Vietnam Enterprise Investments Limited1,98%29.262.420 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thế Giới Bán Lẻ10,39%
- Arisaig Asia Fund Limited3,42%
- Nguyễn Đức Tài2,27%
- Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Trần Huy2,19%
- Vietnam Enterprise Investments Limited1,98%
- Cổ đông khác79,75%
Ngành nghề kinh doanh
Lĩnh vực hoạt động chủ yếu là
- mua bán, bảo hành, sửa chữa: thiết bị tin học, điện thoại, linh kiện và phụ kiện điện thoại với thương hiệu Thế Giới Di Động, các mặt hàng điện máy với thương hiệu Điện Máy Xanh, các mặt hàng lương thực, thực phẩm, đồ uống và các hàng hóa khác với thương hiệu Bách Hóa Xanh, trong lĩnh vực dược phẩm, thực phẩm chức năng, dụng cụ y tế và các sản phẩm khác, Nhóm Công ty cung cấp dịch vụ thông qua thương hiệu nhà thuốc An Khang.
MWG hiện đang vận hành các chuỗi bán lẻ chính bao gồm
- thegioididong.com, Điện Máy Xanh (dienmayxanh.com), Bách Hóa Xanh (bachhoaxanh.com), nhà thuốc An Khang và một số chuỗi thử nghiệm khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 14,770 tỷ đồng.
- 12/2025Giảm vốn điều lệ xuống 14,696 tỷ đồng.
- 04/2025Tăng vốn điều lệ lên 14,796 tỷ đồng.
- 05/2024Giảm vốn điều lệ xuống 14,622 tỷ đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 14,639 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 27 mốc ↓
- 29/04/2022Tăng vốn điều lệ lên 7,320 tỷ đồng.
- 29/04/2021Tăng vốn điều lệ lên 4,754 tỷ đồng.
- 08/02/2021Tăng vốn điều lệ lên 4,661 tỷ đồng.
- 23/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 4,436 tỷ đồng.
- 05/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 4,308 tỷ đồng.
- 23/05/2018Tăng vốn điều lệ lên 3,231 tỷ đồng.
- 05/03/2018Tăng vốn điều lệ lên 3,169 tỷ đồng.
- 21/06/2017Tăng vốn điều lệ lên 3,078 tỷ đồng.
- 08/02/2017Tăng vốn điều lệ lên 1,539 tỷ đồng.
- 25/12/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,469 tỷ đồng.
- 21/06/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,399 tỷ đồng.
- 31/10/2014Tăng vốn điều lệ lên 1,120 tỷ đồng.
- 14/07/2014Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
- 07/07/2014Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
- 04/2014Tăng vốn điều lệ lên 627.23 tỷ đồng.
- 03/2014Tăng vốn điều lệ lên 116.4 tỷ đồng.
- 09/2013Tăng vốn điều lệ lên 109.57 tỷ đồng.
- 05/2012Tăng vốn điều lệ lên 105.03 tỷ đồng.
- 10/2011Tăng vốn điều lệ lên 101.9 tỷ đồng.
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 98.3 tỷ đồng.
- 2007Công ty TNHH Thế Giới Di Động chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần.
- 03/2004Công ty TNHH Thế Giới Di Động được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 52.899
- LNST 3.094
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 107.392
- Nợ 54.997
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −531
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 156.836
- LNST 7.034
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 83.946
- Nợ 50.770
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6.096
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng73.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,7Ngành 8,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng73.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,3Ngành 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 7.569 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 31.966 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 28,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 07/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 30/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 24/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 22/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 08/10/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:633 |
| 30/04/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 625:418 |
| 31/03/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:119161 |

