Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá VTP
- 1 ngày
- +4,30%
- 1 tuần
- +1,94%
- 1 tháng
- -8,96%
- 3 tháng
- -3,18%
- 1 năm
- -31,34%
- 2 năm
- -16,96%
- 3 năm
- +77,77%
- 5 năm
- +21,22%
- Tất cả
- +158,34%
- Trần
- 48.450
- Sàn
- 42.150
- TC
- 45.300
- Mở
- 45.350
- Cao
- 47.200
- Thấp
- 45.300
- KL
- 539.000
- GT
- 25,1 tỷ
Mô hình giá của VTP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +3,6 tỷ
- 20 phiên
- +2,6 tỷ
- 60 phiên
- +25,8 tỷ
- 1 năm
- −76,5 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +3,7 tỷ | +79 nghìn cp |
| 03/11 | +1,3 tỷ | +28 nghìn cp |
| 02/11 | −1,2 tỷ | −27 nghìn cp |
| 30/10 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 28/10 | −1,0 tỷ | −21 nghìn cp |
| 27/10 | −2,1 tỷ | −44 nghìn cp |
| 26/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 23/10 | +2,7 tỷ | +56 nghìn cp |
| 22/10 | +1,8 tỷ | +39 nghìn cp |
| 21/10 | +0,4 tỷ | +8 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +901 cp |
| 19/10 | −1,3 tỷ | −28 nghìn cp |
| 16/10 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 15/10 | −0,7 tỷ | −14 nghìn cp |
| 14/10 | −2,2 tỷ | −48 nghìn cp |
| 13/10 | −1,7 tỷ | −37 nghìn cp |
| 12/10 | +0,4 tỷ | +8 nghìn cp |
| 09/10 | +2,1 tỷ | +46 nghìn cp |
| 08/10 | +0,6 tỷ | +13 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +3,7 tỷ | +80 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,4 tỷ | −14 nghìn cp |
| T09/2026 | +27,4 tỷ | +537 nghìn cp |
| T08/2026 | −5,6 tỷ | −109 nghìn cp |
| T07/2026 | −24,7 tỷ | −481 nghìn cp |
| T06/2026 | −10,2 tỷ | −158 nghìn cp |
| T05/2026 | −29,4 tỷ | −450 nghìn cp |
| T04/2026 | −46,2 tỷ | −629 nghìn cp |
| T03/2026 | −55,9 tỷ | −620 nghìn cp |
| T02/2026 | −33,7 tỷ | −325 nghìn cp |
| T01/2026 | +134,5 tỷ | +1,19 triệu cp |
| T12/2025 | −10,0 tỷ | −103 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +3,3 tỷ | +66 nghìn cp |
| Q3/2026 | −2,9 tỷ | −54 nghìn cp |
| Q2/2026 | −85,8 tỷ | −1,24 triệu cp |
| Q1/2026 | +44,9 tỷ | +243 nghìn cp |
| Q4/2025 | +15,5 tỷ | +143 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −40,4 tỷ | −981 nghìn cp |
| 2025 | +15,5 tỷ | +143 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −3,1 tỷ
- 20 phiên
- −40,7 tỷ
- 60 phiên
- −107,4 tỷ
- 1 năm
- −224,0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 29/10 | −0,6 tỷ | −13 nghìn cp |
| 26/10 | −1,4 tỷ | −30 nghìn cp |
| 22/10 | −1,0 tỷ | −22 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 15/10 | −5,3 tỷ | −116 nghìn cp |
| 12/10 | −3,5 tỷ | −74 nghìn cp |
| 08/10 | +5,0 tỷ | +100 nghìn cp |
| 07/10 | −2,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 06/10 | −0,6 tỷ | −12 nghìn cp |
| 05/10 | −0,7 tỷ | −13 nghìn cp |
| 02/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 01/10 | −3,4 tỷ | −64 nghìn cp |
| 30/09 | −2,9 tỷ | −55 nghìn cp |
| 29/09 | −2,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| 28/09 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 25/09 | −3,9 tỷ | −73 nghìn cp |
| 24/09 | −13,9 tỷ | −267 nghìn cp |
| 23/09 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| 22/09 | −2,6 tỷ | −53 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T10/2026 | −14,1 tỷ | −292 nghìn cp |
| T09/2026 | −47,7 tỷ | −926 nghìn cp |
| T08/2026 | −50,3 tỷ | −941 nghìn cp |
| T07/2026 | +13,0 tỷ | +208 nghìn cp |
| T06/2026 | +13,3 tỷ | +207 nghìn cp |
| T05/2026 | −28,0 tỷ | −381 nghìn cp |
| T04/2026 | −14,8 tỷ | −172 nghìn cp |
| T03/2026 | +49,9 tỷ | +554 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,5 tỷ | +15 nghìn cp |
| T01/2026 | −246,1 tỷ | −2,31 triệu cp |
| T12/2025 | +170,5 tỷ | +1,75 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −14,0 tỷ | −292 nghìn cp |
| Q3/2026 | −85,0 tỷ | −1,66 triệu cp |
| Q2/2026 | −29,5 tỷ | −345 nghìn cp |
| Q1/2026 | −195,6 tỷ | −1,74 triệu cp |
| Q4/2025 | +110,1 tỷ | +1,21 triệu cp |
| Q3/2025 | −0,8 tỷ | −10 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −324,2 tỷ | −4,03 triệu cp |
| 2025 | +109,3 tỷ | +1,20 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,5 | −3,6 | −10,1 | −4,1 | −4,4 | −2,5 | −11,1 | 11,5 | −2,1 | −12,6 | 3,2 | −23,7 | |
| 2025 | 24,2 | −9,5 | −9,8 | −20,7 | −2,7 | 10,3 | −5,9 | −10,8 | −0,8 | 19,0 | −14,3 | −0,2 | −27,0 |
| 2024 | 16,5 | 18,3 | 12,1 | −12,9 | 1,8 | 6,4 | −10,2 | 2,0 | 5,4 | 14,1 | 47,0 | 3,9 | 145,2 |
| 2023 | 9,1 | −11,4 | 5,8 | 13,6 | 22,3 | 5,0 | 13,1 | 8,8 | 4,0 | −13,2 | 19,0 | 19,5 | 135,5 |
| 2022 | −10,8 | 0,3 | 21,0 | −6,6 | −9,3 | −18,4 | 8,8 | 6,4 | −16,2 | −24,4 | −8,3 | −19,9 | −59,7 |
| 2021 | −5,7 | −4,7 | −7,7 | −10,3 | 12,8 | 14,6 | 7,3 | −7,8 | −0,3 | 0,6 | −4,3 | −4,6 | −12,9 |
| 2020 | −0,5 | 3,0 | −11,7 | 19,0 | 7,0 | 0,7 | −5,5 | 17,0 | 5,3 | −3,1 | 1,8 | −1,3 | 31,7 |
| 2019 | 26,6 | 4,9 | 14,4 | −2,0 | −3,2 | 6,7 | −0,2 | −2,7 | −4,0 | −6,2 | −2,3 | −3,4 | 26,9 |
| 2018 | 4,2 | ||||||||||||
| TB | 9,0 | −0,3 | 1,8 | −3,0 | 3,0 | 2,9 | −0,5 | 3,0 | −1,1 | −3,2 | 5,5 | −0,2 | 34,3 |
| % năm tăng | 63% | 50% | 50% | 25% | 50% | 75% | 38% | 63% | 38% | 38% | 43% | 38% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VTP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VTP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VTP
Chưa có ý tưởng nào về VTP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.018.851.710.000 đKỳquý 3/2026
- 2.019 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng47.250 đ · 04/11/2026
- 9.539 tỷ
- CP lưu hành
- 201.885.171
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu80.754.068
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại45,09%
- 3,91%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 61,16%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu65.400 đ
- 23/11/2018
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội61,16%123.479.714 CP
- Công Đoàn Cơ Sở Tổng Công ty Cổ Phần Bưu Chính Viettel1,16%2.346.653 CP
- Trần Trung Hưng0,15%311.593 CP
- Chu Kim Thoa0,07%148.465 CP
- Lương Ngọc Hải0,06%114.517 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội61,16%
- Công Đoàn Cơ Sở Tổng Công ty Cổ Phần Bưu Chính Viettel1,16%
- Trần Trung Hưng0,15%
- Chu Kim Thoa0,07%
- Lương Ngọc Hải0,06%
- Cổ đông khác37,39%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh bưu phẩm, bưu kiện hàng hóa.
- Đại lý kinh doanh phát hành báo chí.
- Kinh doanh dịch vụ thương mại trên mạng bưu chính, thương mại điện tử.
- Kinh doanh dịch vụ viễn thông.
- Cho thuê văn phòng.
- Cung cấp dịch vụ quảng cáo trên bao bì chuyển phát nhanh.
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.
- Dịch vụ vận tải liên vận quốc tế bằng đường bộ, đường thủy.
- Dịch vụ logistic.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,018.85 tỷ đồng.
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,720.29 tỷ đồng.
- 12/03/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 65,400 đ/CP.
- 01/03/2024Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết HOSE.
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,217.83 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 22 mốc ↓
- 05/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,131.74 tỷ đồng.
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,132.17 tỷ đồng.
- 08/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,035.58 tỷ đồng.
- 23/09/2020Tăng vốn điều lệ lên 830.47 tỷ đồng.
- 30/12/2019Tăng vốn điều lệ lên 596.19 tỷ đồng.
- 12/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 585.05 tỷ đồng.
- 23/11/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 92,200 đ/CP.
- 20/09/2018Tăng vốn điều lệ lên 413.76 tỷ đồng.
- 04/2017Mở công ty thành viên tại Myanmar.
- 31/10/2017Tăng vốn điều lệ lên 296.82 tỷ đồng.
- 19/09/2016Tăng vốn điều lệ lên 228.85 tỷ đồng.
- 22/06/2016Tăng vốn điều lệ lên 181.92 tỷ đồng.
- 22/06/2015Tăng vốn điều lệ lên 68.99 tỷ đồng.
- 01/07/2009CTCP Bưu chính Viettel được thành lập với vốn điều lệ 60 tỷ đồng.
- 12/10/2206thành lập Công ty TNHH MTV Bưu chính Viettel.
- 1999đổi tên thành Trung tâm Bưu chính Quân đội.
- 01/07/1997Tiền thân là Trung tâm Phát hành Báo chí được thành lập.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 5.773
- LNST 109
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.794
- Nợ 6.395
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −98,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 20.574
- LNST 405
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.519
- Nợ 5.750
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 762
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng47.250 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 25,8Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng47.250 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,0Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.833 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.841 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1250:217 |
| 07/04/2026 | Quyền mua | Quyền mua 50:21 |
| 03/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,81% (1.081đ/CP) |
| 25/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:761 |
| 07/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,5% (1.150đ/CP) |
| 19/10/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:93 |
| 19/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:247 |
| 18/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:393 |
| 25/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:207 |
| 04/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:197 |
| 19/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:297 |
| 19/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:129 |
| 25/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
