CTCP Vincom Retail · Bất động sản
Biểu đồ giá VRE
- 1 ngày
- +4,54%
- 1 tuần
- +0,41%
- 1 tháng
- +2,54%
- 3 tháng
- -8,33%
- 1 năm
- -25,19%
- 2 năm
- +41,60%
- 3 năm
- +2,67%
- 5 năm
- -20,58%
- Tất cả
- -22,06%
- Trần
- 24.750
- Sàn
- 21.550
- TC
- 23.150
- Mở
- 23.050
- Cao
- 24.050
- Thấp
- 22.950
- KL
- 2.441.900
- GT
- 57,7 tỷ
Mô hình giá của VRE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +26,6 tỷ
- 20 phiên
- +85,2 tỷ
- 60 phiên
- −158,8 tỷ
- 1 năm
- −2.747,8 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +3,6 tỷ | +150 nghìn cp |
| 03/11 | +6,7 tỷ | +290 nghìn cp |
| 02/11 | −9,9 tỷ | −429 nghìn cp |
| 30/10 | +15,2 tỷ | +634 nghìn cp |
| 29/10 | +11,0 tỷ | +459 nghìn cp |
| 28/10 | −21,9 tỷ | −913 nghìn cp |
| 27/10 | +9,0 tỷ | +372 nghìn cp |
| 26/10 | −7,1 tỷ | −293 nghìn cp |
| 23/10 | +10,6 tỷ | +425 nghìn cp |
| 22/10 | +21,8 tỷ | +865 nghìn cp |
| 21/10 | +2,8 tỷ | +110 nghìn cp |
| 20/10 | +12,9 tỷ | +558 nghìn cp |
| 19/10 | −2,0 tỷ | −87 nghìn cp |
| 16/10 | +1,9 tỷ | +82 nghìn cp |
| 15/10 | +21,1 tỷ | +938 nghìn cp |
| 14/10 | +5,0 tỷ | +221 nghìn cp |
| 13/10 | +2,1 tỷ | +93 nghìn cp |
| 12/10 | −13,8 tỷ | −601 nghìn cp |
| 09/10 | +12,6 tỷ | +544 nghìn cp |
| 08/10 | +3,5 tỷ | +152 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,4 tỷ | +11 nghìn cp |
| T10/2026 | +66,6 tỷ | +2,78 triệu cp |
| T09/2026 | −46,0 tỷ | −2,03 triệu cp |
| T08/2026 | −177,6 tỷ | −7,03 triệu cp |
| T07/2026 | −357,1 tỷ | −14,74 triệu cp |
| T06/2026 | −277,5 tỷ | −9,34 triệu cp |
| T05/2026 | +93,9 tỷ | +2,59 triệu cp |
| T04/2026 | +400,1 tỷ | +13,42 triệu cp |
| T03/2026 | +116,9 tỷ | +4,50 triệu cp |
| T02/2026 | −572,1 tỷ | −20,05 triệu cp |
| T01/2026 | −933,6 tỷ | −29,86 triệu cp |
| T12/2025 | −22,5 tỷ | −680 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +67,0 tỷ | +2,79 triệu cp |
| Q3/2026 | −580,7 tỷ | −23,80 triệu cp |
| Q2/2026 | +216,5 tỷ | +6,67 triệu cp |
| Q1/2026 | −1.388,8 tỷ | −45,41 triệu cp |
| Q4/2025 | −758,9 tỷ | −23,80 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.686,1 tỷ | −59,75 triệu cp |
| 2025 | −758,9 tỷ | −23,80 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −16,3 tỷ
- 20 phiên
- −23,2 tỷ
- 60 phiên
- −8,2 tỷ
- 1 năm
- −58,7 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −2,1 tỷ | −91 nghìn cp |
| 03/11 | −7,9 tỷ | −340 nghìn cp |
| 02/11 | +0,4 tỷ | +15 nghìn cp |
| 30/10 | −6,1 tỷ | −253 nghìn cp |
| 29/10 | −0,6 tỷ | −26 nghìn cp |
| 28/10 | +5,3 tỷ | +222 nghìn cp |
| 27/10 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| 26/10 | +2,7 tỷ | +112 nghìn cp |
| 23/10 | +8,3 tỷ | +335 nghìn cp |
| 22/10 | +1,6 tỷ | +66 nghìn cp |
| 21/10 | +0,8 tỷ | +20 nghìn cp |
| 20/10 | −3,2 tỷ | −138 nghìn cp |
| 19/10 | +3,2 tỷ | +139 nghìn cp |
| 16/10 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| 15/10 | −10,0 tỷ | −443 nghìn cp |
| 14/10 | −2,1 tỷ | −93 nghìn cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 12/10 | −1,7 tỷ | −75 nghìn cp |
| 09/10 | −2,4 tỷ | −102 nghìn cp |
| 08/10 | −8,3 tỷ | −358 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −9,6 tỷ | −416 nghìn cp |
| T10/2026 | −13,8 tỷ | −655 nghìn cp |
| T09/2026 | +21,0 tỷ | +845 nghìn cp |
| T08/2026 | −2,8 tỷ | −87 nghìn cp |
| T07/2026 | −8,2 tỷ | −300 nghìn cp |
| T06/2026 | −44,6 tỷ | −1,50 triệu cp |
| T05/2026 | +41,6 tỷ | +1,24 triệu cp |
| T04/2026 | −158,6 tỷ | −5,37 triệu cp |
| T03/2026 | +11,4 tỷ | +305 nghìn cp |
| T02/2026 | +17,3 tỷ | +629 nghìn cp |
| T01/2026 | +160,7 tỷ | +4,83 triệu cp |
| T12/2025 | −82,1 tỷ | −2,90 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −23,4 tỷ | −1,07 triệu cp |
| Q3/2026 | +10,0 tỷ | +458 nghìn cp |
| Q2/2026 | −161,6 tỷ | −5,63 triệu cp |
| Q1/2026 | +189,5 tỷ | +5,76 triệu cp |
| Q4/2025 | +5,4 tỷ | −466 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +14,4 tỷ | −486 nghìn cp |
| 2025 | +5,4 tỷ | −466 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,2 | −3,8 | −11,4 | 25,5 | −0,2 | −8,5 | −13,0 | 5,2 | −6,7 | −1,2 | 0,6 | −25,5 | |
| 2025 | −3,5 | 5,1 | 10,1 | 23,5 | 16,3 | −10,4 | 14,0 | 8,2 | 5,6 | 3,7 | 2,9 | −1,8 | 96,3 |
| 2024 | −3,6 | 18,0 | −2,4 | −13,2 | −3,1 | −6,0 | −9,1 | 3,2 | −0,5 | −6,6 | 0,3 | −4,2 | −26,4 |
| 2023 | 12,9 | −10,1 | 10,7 | −6,3 | −2,2 | −1,1 | 10,7 | 2,2 | −13,8 | −15,0 | −0,5 | 5,4 | −11,4 |
| 2022 | 16,1 | −4,1 | −0,1 | −7,6 | −2,4 | −5,3 | −1,9 | −1,1 | 1,1 | −12,1 | 24,2 | −13,9 | −12,6 |
| 2021 | 2,0 | 3,6 | −1,5 | −2,1 | −8,2 | 8,0 | −12,9 | −1,2 | 6,6 | 7,2 | −4,5 | 1,0 | −4,2 |
| 2020 | −11,6 | −5,1 | −32,8 | 20,6 | 19,0 | −9,8 | 1,2 | 7,6 | 2,2 | −8,4 | 11,5 | 11,3 | −7,6 |
| 2019 | 4,7 | 13,0 | 4,8 | 4,0 | −0,5 | −2,9 | 9,3 | −6,8 | −3,9 | 0,3 | 3,8 | −1,3 | 25,5 |
| 2018 | 17,5 | −2,9 | −4,8 | −9,6 | −7,1 | −9,8 | 4,6 | −3,1 | 6,5 | −12,9 | 3,0 | −9,1 | −27,5 |
| 2017 | −3,8 | ||||||||||||
| TB | 2,7 | 1,5 | −3,0 | 3,9 | 1,3 | −5,1 | 0,3 | 1,6 | −0,3 | −5,0 | 5,1 | −1,8 | 4,0 |
| % năm tăng | 56% | 44% | 33% | 44% | 22% | 11% | 56% | 56% | 56% | 33% | 75% | 33% | 25% |
Bài viết mới
Xem tất cả
VREPhân tích cổ phiếu VRE Quý 4/2026: Lãi từ tiền gửi và đặt cọc bằng 46% lãi trước thuế
VRENhững con số quyết định giá cổ phiếu VRE: giá trị sổ sách, tốc độ mở rộng và nợ vay
VREMô hình kinh doanh của VRE: cho thuê mặt bằng trung tâm thương mại
VREVN-INDEX tuần 21/2025: Tháng năm đang nằm ở đỉnh
VREVN-INDEX sụp đổ tháng 04-2025 và Hành động của chúng ta
VREĐịnh giá Cổ phiếu VRE Q4/2024: Tạo hai đáy và phục hồi!?Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VRE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VRE
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu VRE Quý 4/2026: Lãi từ tiền gửi và đặt cọc bằng 46% lãi trước thuếĐịnh giá cổ phiếu VRE Quý 4/2026: lãi tiền gửi, đặt cọc 883 tỷ bằng 46% lãi trước thuế quý III; đặt cọc 25.242 tỷ, 94% ở bên liên quan; P/E 7,4, P/B 1,08.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu VRE: giá trị sổ sách, tốc độ mở rộng và nợ vayĐịnh giá cổ phiếu VRE dựa vào giá trị sổ sách, khả năng sinh lời trên vốn và tốc độ mở rộng, kèm số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của VRE: cho thuê mặt bằng trung tâm thương mạiCổ phiếu VRE sống bằng tiền thuê mặt bằng trung tâm thương mại. Bài viết bóc tách doanh thu đều theo quý, biên lãi gộp cao và nợ vay rất thấp.
- 20252 bài
- VN-INDEX tuần 21/2025: Tháng năm đang nằm ở đỉnhVN-INDEX có thể tăng tới 1350 điểm trước khi bị chốt lời điện rộng. Cần đề phòng pha điều chỉnh cổ phiếu họ Vingroup bao gồm VIC, VHM, VRE, VPL trong tuần 21/2025
- VN-INDEX sụp đổ tháng 04-2025 và Hành động của chúng taBáo cáo cú sụp đổ thị trương chứng khoán tháng 04-2025, thống kê chi tiết mức thiệt hại và Ba hành động khuyến nghị cùng 2 mã chứng khoán nên mua.
- 20243 bài
- Định giá Cổ phiếu VRE Q4/2024: Tạo hai đáy và phục hồi!?Phân tích Định giá và cơ hội với Cổ phiếu VRE - CTCP Vincom Retail Quý 4/2024 sau khi Tập đoàn Vingroup thoái vốn giai đoạn 2. Tín hiệu hai đáy sẽ hỗ trợ VRE phục hồi!?
- Nhật ký giao dịch ngày 20/02/2024: Phấn khích với Rising WindowNgày 20/02/2024 mô hình Rising Window xuất hiện xác nhận đáy cho cổ phiếu VRE, đi kèm với đó là Ba chú lính chì rất đẹp.
- Phân tích xu hướng giá cổ phiếu Vincom Retail (HOSE:VRE) 2024: Sẽ tạo đáy và phục hồi!?Xu hướng giá cổ phiếu CTCP Vincom Retail (HOSE:VRE) năm 2024 tiếp tục tích luỹ sâu là cơ hội để mua, nắm giữ khi giá trị nội tại tăng nhưng chỉ số định giá giảm vì thị giá giảm.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VRE
Chưa có ý tưởng nào về VRE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ23.288.184.000.000 đKỳquý 3/2026
- 23.288 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng24.200 đ · 04/11/2026
- 54.990 tỷ
- CP lưu hành
- 2.272.318.410
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu908.927.364
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại37,88%
- 11,12%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.800 đ
- 06/11/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Kinh Doanh Thương Mại Sado41,51%943.219.292 CP
- Tập đoàn Vingroup - Công ty CP18,82%427.715.101 CP
- WP Investments III B.V.4,09%92.996.397 CP
- PYN Elite Fund2,78%63.112.488 CP
- RWC Emerging Equities2,04%46.258.811 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Kinh Doanh Thương Mại Sado41,51%
- Tập đoàn Vingroup - Công ty CP18,82%
- WP Investments III B.V.4,09%
- PYN Elite Fund2,78%
- RWC Emerging Equities2,04%
- Cổ đông khác30,76%
Ngành nghề kinh doanh
- Phát triển & vận hành bất động sản bán lẻ.
- Bất động sản nhà phố thương mại để bán.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2018Tăng vốn điều lệ lên 23,288,184,100,000 đồng.
- 06/11/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 33,800 đ/CP.
- 09/2017Tăng vốn điều lệ lên 19,010,787,330,000 đồng.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 21,091,724,950,000 đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 15,717,163,270,000 đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 04/2014Tăng vốn điều lệ lên 12,010.58 tỷ đồng.
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 9,303.8 tỷ đồng.
- 14/05/2013Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Vincom Retail.
- 11/04/2012Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.374
- LNST 1.522
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 62.416
- Nợ 11.583
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −572
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 8.837
- LNST 6.446
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 61.279
- Nợ 12.911
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3.262
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng24.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,6Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng24.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.176 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.828 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 79,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |
| 31/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:9 |