CTCP Vinafreight · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá VNF
- 1 ngày
- -8,87%
- 1 tuần
- -11,02%
- 1 tháng
- -13,74%
- 3 tháng
- -13,08%
- 1 năm
- -20,76%
- 2 năm
- -2,33%
- 3 năm
- +80,80%
- 5 năm
- -1,57%
- Tất cả
- +126,00%
- Trần
- 13.600
- Sàn
- 11.200
- TC
- 12.400
- Mở
- 12.400
- Cao
- 12.400
- Thấp
- 12.400
- KL
- 5.700
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của VNF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −1,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −501 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,9 tỷ | −65 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,9 tỷ | −66 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,2 tỷ | −84 nghìn cp |
| 2025 | −0,4 tỷ | −25 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/12 | 0 tỷ | −25 cp |
| 03/12 | 0 tỷ | −453 cp |
| 22/12 | 0 tỷ | −14 cp |
| 20/12 | 0 tỷ | −3 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −66 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −106 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −86 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | +10 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −478 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −17 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −66 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −106 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −86 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −90 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −478 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −189 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −176 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −478 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −365 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,1 | 15,3 | −8,5 | −1,3 | −0,7 | 2,7 | −5,2 | 1,5 | 0,0 | −5,3 | −9,6 | −18,7 | |
| 2025 | −1,8 | −0,6 | −8,8 | −1,3 | 4,0 | −3,8 | 11,5 | −1,9 | 9,2 | −4,2 | −0,6 | −2,5 | −2,7 |
| 2024 | 3,5 | −4,6 | 7,2 | −2,2 | 11,5 | 22,7 | −4,4 | 11,2 | −11,7 | 12,3 | 28,0 | 15,3 | 120,4 |
| 2023 | 6,4 | −9,0 | −2,3 | 2,4 | 5,6 | 0,0 | 5,0 | 0,0 | 1,1 | −13,8 | −1,3 | 5,0 | −3,0 |
| 2022 | 4,8 | 14,6 | 27,5 | −20,3 | −6,3 | −20,4 | 2,7 | −0,9 | −14,0 | −8,9 | −8,1 | −17,7 | −45,1 |
| 2021 | −21,0 | 4,3 | 2,9 | −8,0 | −6,9 | −13,4 | 0,7 | 13,9 | 31,8 | 1,0 | 27,9 | −12,9 | 6,9 |
| 2020 | −9,8 | 4,8 | −15,6 | 0,0 | 20,5 | 0,0 | 1,9 | −9,7 | 7,7 | 0,0 | 8,3 | 5,4 | 8,5 |
| 2019 | −14,8 | 2,2 | −2,6 | 9,2 | −3,7 | 6,7 | 5,2 | 32,5 | −6,9 | 9,9 | 0,0 | 9,8 | 49,2 |
| 2018 | 0,0 | −1,1 | −15,7 | 20,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −21,2 | −33,3 | −3,7 | −6,9 | −0,4 | −52,9 |
| 2017 | 10,5 | 0,1 | 5,6 | −12,4 | −16,7 | 39,3 | −15,0 | 7,9 | −5,3 | −0,5 | −1,6 | 10,0 | 11,1 |
| TB | −2,9 | 2,6 | −1,0 | −1,4 | 0,7 | 3,4 | 0,2 | 3,3 | −2,1 | −1,3 | 5,1 | 1,3 | 10,3 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 40% | 30% | 40% | 40% | 60% | 50% | 40% | 30% | 33% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VNF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VNF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VNF
Chưa có ý tưởng nào về VNF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ317.158.800.000 đKỳquý 3/2026
- 317 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.300 đ · 04/11/2026
- 358 tỷ
- CP lưu hành
- 31.700.380
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.438.053
- 14%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,69%
- 0,31%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu22.000 đ
- 01/12/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Transimex61,05%19.351.981 CP
- Công ty Cổ Phần Quản Lý Và Phát Triển Bất Động Sản Conasi13,12%4.158.944 CP
- Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam10,87%3.447.360 CP
- Nguyễn Bích Lân0,92%292.929 CP
- The Vendome Group Limited0,67%212.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Transimex61,05%
- Công ty Cổ Phần Quản Lý Và Phát Triển Bất Động Sản Conasi13,12%
- Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam10,87%
- Nguyễn Bích Lân0,92%
- The Vendome Group Limited0,67%
- Cổ đông khác13,36%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận chuyển hàng không.
- Vận chuyển kết hợp đường biển hàng không.
- Dịch vụ hàng nguyên container và hàng lẻ toàn thế giới.
- Dịch vụ gom hàng và chia lẻ.
- Dịch vụ đại lý hàng hải.
- Dịch vụ quản lý, thuê tàu và môi giới hàng hải.
- Dịch vụ hậu cần cho quá trình xử lý hàng hóa, kho….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 24/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 264 tỷ đồng.
- 14/05/2021Công ty tăng vốn điều lệ lên 251.45 tỷ đồng.
- 19/05/2014CTCP Vận Tải Ngoại Thương chính thức đổi tên thành CTCP Vinafreight theo GCNĐKD thay đổi lần thứ 7 ngày 19/05/2014 của Sở KH&ĐT TPHCM.
- 2010Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HNX.
- 2007Công ty tăng vốn điều lệ lên 56 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 2005Công ty tăng vốn điều lệ lên 27 tỷ.
- 2002Công ty chính thức trở thành thành viên của VIFFAS.
- 2001Bộ trưởng Bộ Thương mại ban hành Quyết định số 0964/2001/QĐ/BTM phê duyệt phương án CPH chuyển xí nghiệp dịch vụ kho vận thành CTCP Vận Tải Ngoại thương, với VĐL ban đầu là 18 tỷ đồng.
- Đầu thập niên 90: Vinafreight là đơn vị chuyên về vận tải hàng không được thành lập.
Công ty con & liên kết · 9Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 460
- LNST 17,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 926
- Nợ 296
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 16,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.674
- LNST 61,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 979
- Nợ 348
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 20,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,2Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.153 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.491 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 17/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 28/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/11/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 20/01/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 16/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/10/2018 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 20/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 28/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/04/2011 | Quyền mua | Quyền mua 10:13 |
| 23/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 04/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 22/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 11/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 15/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |