Tổng Công ty Viglacera - CTCP · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá VGC
- 1 ngày
- +3,50%
- 1 tuần
- -4,61%
- 1 tháng
- -5,59%
- 3 tháng
- +8,09%
- 1 năm
- -3,68%
- 2 năm
- +16,36%
- 3 năm
- +2,42%
- 5 năm
- +32,61%
- Tất cả
- +584,30%
- Trần
- 42.800
- Sàn
- 37.200
- TC
- 40.000
- Mở
- 40.400
- Cao
- 40.800
- Thấp
- 39.800
- KL
- 213.100
- GT
- 8,6 tỷ
Mô hình giá của VGC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,0 tỷ
- 20 phiên
- −15,2 tỷ
- 60 phiên
- −16,5 tỷ
- 1 năm
- −607,1 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −2,4 tỷ | −59 nghìn cp |
| 03/11 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 02/11 | +5,6 tỷ | +140 nghìn cp |
| 30/10 | −1,7 tỷ | −41 nghìn cp |
| 29/10 | −3,3 tỷ | −76 nghìn cp |
| 28/10 | −5,6 tỷ | −128 nghìn cp |
| 27/10 | −3,2 tỷ | −71 nghìn cp |
| 26/10 | −8,8 tỷ | −185 nghìn cp |
| 23/10 | +0,4 tỷ | +9 nghìn cp |
| 22/10 | −5,5 tỷ | −125 nghìn cp |
| 21/10 | −5,2 tỷ | −115 nghìn cp |
| 20/10 | −4,6 tỷ | −104 nghìn cp |
| 19/10 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 16/10 | −4,0 tỷ | −91 nghìn cp |
| 15/10 | −3,6 tỷ | −82 nghìn cp |
| 14/10 | +4,8 tỷ | +109 nghìn cp |
| 13/10 | −1,5 tỷ | −34 nghìn cp |
| 12/10 | +5,9 tỷ | +136 nghìn cp |
| 09/10 | +10,3 tỷ | +236 nghìn cp |
| 08/10 | +7,8 tỷ | +172 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +3,0 tỷ | +74 nghìn cp |
| T10/2026 | −13,8 tỷ | −298 nghìn cp |
| T09/2026 | +3,0 tỷ | +96 nghìn cp |
| T08/2026 | −5,8 tỷ | −136 nghìn cp |
| T07/2026 | −17,9 tỷ | −413 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,3 tỷ | −50 nghìn cp |
| T05/2026 | −115,0 tỷ | −2,62 triệu cp |
| T04/2026 | −143,1 tỷ | −3,17 triệu cp |
| T03/2026 | −51,4 tỷ | −1,18 triệu cp |
| T02/2026 | −31,0 tỷ | −736 nghìn cp |
| T01/2026 | +53,8 tỷ | +1,10 triệu cp |
| T12/2025 | −65,8 tỷ | −1,54 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −10,8 tỷ | −224 nghìn cp |
| Q3/2026 | −20,7 tỷ | −454 nghìn cp |
| Q2/2026 | −259,5 tỷ | −5,84 triệu cp |
| Q1/2026 | −28,6 tỷ | −809 nghìn cp |
| Q4/2025 | −418,9 tỷ | −9,11 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −319,6 tỷ | −7,33 triệu cp |
| 2025 | −418,9 tỷ | −9,11 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −4,8 tỷ
- 20 phiên
- +163,5 tỷ
- 60 phiên
- +285,9 tỷ
- 1 năm
- +534,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 02/11 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 30/10 | +8,2 tỷ | +193 nghìn cp |
| 29/10 | +3,2 tỷ | +75 nghìn cp |
| 28/10 | +2,3 tỷ | +55 nghìn cp |
| 27/10 | −18,3 tỷ | −400 nghìn cp |
| 22/10 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 20/10 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 16/10 | +1,0 tỷ | +24 nghìn cp |
| 15/10 | +0,5 tỷ | +11 nghìn cp |
| 14/10 | +3,0 tỷ | +71 nghìn cp |
| 13/10 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 12/10 | +1,6 tỷ | +38 nghìn cp |
| 09/10 | +18,0 tỷ | +410 nghìn cp |
| 08/10 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 06/10 | +3,1 tỷ | +71 nghìn cp |
| 05/10 | +1,7 tỷ | +38 nghìn cp |
| 02/10 | +7,2 tỷ | +164 nghìn cp |
| 01/10 | +0,5 tỷ | +12 nghìn cp |
| 30/09 | +131,2 tỷ | +3,05 triệu cp |
| 29/09 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| T10/2026 | +32,2 tỷ | +765 nghìn cp |
| T09/2026 | +136,7 tỷ | +3,19 triệu cp |
| T08/2026 | +80,6 tỷ | +2,02 triệu cp |
| T07/2026 | +33,8 tỷ | +887 nghìn cp |
| T06/2026 | +36,3 tỷ | +835 nghìn cp |
| T05/2026 | +45,0 tỷ | +1,03 triệu cp |
| T04/2026 | +40,4 tỷ | +847 nghìn cp |
| T03/2026 | +80,5 tỷ | +1,79 triệu cp |
| T02/2026 | +20,4 tỷ | +301 nghìn cp |
| T01/2026 | +71,4 tỷ | +1,49 triệu cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +32,0 tỷ | +759 nghìn cp |
| Q3/2026 | +251,1 tỷ | +6,09 triệu cp |
| Q2/2026 | +121,7 tỷ | +2,71 triệu cp |
| Q1/2026 | +172,3 tỷ | +3,58 triệu cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2025 | −220,8 tỷ | −3,87 triệu cp |
| Q2/2025 | +56,9 tỷ | +1,38 triệu cp |
| Q1/2025 | +114,8 tỷ | +2,29 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +577,0 tỷ | +13,14 triệu cp |
| 2025 | −49,1 tỷ | −197 nghìn cp |
| 2024 | +6,7 tỷ | +149 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19,7 | 2,2 | −8,4 | −9,2 | −0,7 | 6,4 | −10,6 | 6,9 | 11,2 | −6,2 | −1,9 | 5,2 | |
| 2025 | 10,6 | 4,8 | −6,0 | −19,8 | 11,7 | 2,4 | 32,1 | 2,7 | −6,4 | −17,3 | −2,2 | −4,9 | −2,3 |
| 2024 | −4,7 | 5,9 | 5,4 | −13,0 | 8,1 | −5,1 | −13,1 | −2,3 | −1,4 | −3,6 | 3,4 | 6,5 | −15,7 |
| 2023 | 16,1 | −14,2 | −1,2 | 0,1 | 22,0 | 7,3 | 11,3 | 1,3 | −1,3 | −8,7 | 28,7 | 0,7 | 70,0 |
| 2022 | −9,0 | 8,5 | 23,4 | −27,2 | −10,9 | 31,2 | 16,3 | 11,6 | −23,4 | −21,0 | −9,7 | −7,7 | −32,2 |
| 2021 | 27,6 | 9,0 | −4,4 | 1,5 | −14,5 | 0,5 | 1,5 | 17,6 | −6,0 | 22,7 | 30,0 | −0,9 | 105,8 |
| 2020 | −1,9 | 0,9 | −22,6 | 22,8 | 8,6 | 1,3 | 6,0 | 12,5 | 6,9 | 0,2 | 15,0 | 1,2 | 53,9 |
| 2019 | 8,8 | 4,5 | −1,0 | −4,9 | 2,8 | 1,5 | −0,3 | −3,3 | 3,2 | −1,8 | −3,2 | 0,3 | 6,1 |
| 2018 | −1,5 | −10,4 | 6,0 | −5,2 | −1,3 | −10,9 | −14,1 | 11,6 | 2,1 | −18,3 | 5,1 | 11,0 | −27,2 |
| 2017 | 0,6 | −7,1 | 9,1 | −0,6 | 9,7 | 14,7 | 1,0 | −2,2 | 24,5 | −0,4 | 21,2 | −4,0 | 81,5 |
| TB | 6,6 | 0,4 | 0,0 | −5,6 | 3,6 | 4,9 | 3,0 | 5,6 | 1,0 | −5,4 | 9,8 | 0,2 | 26,7 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 40% | 30% | 60% | 80% | 60% | 70% | 50% | 20% | 67% | 56% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VGC
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu VGC Quý 4/2026: Dòng tiền kinh doanh giảm 66%Định giá cổ phiếu VGC Quý 4/2026: lãi quý III gấp 5 lần nhờ khu công nghiệp và kính, nhưng dòng tiền kinh doanh chín tháng giảm 66%; P/E 10,6, P/B 2,14.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu VGC: biên lợi nhuận, tồn kho và phần cổ đông thiểu sốĐịnh giá cổ phiếu VGC dựa vào giá trên giá trị sổ sách 2,34 lần, biên lợi nhuận gộp 30,0% và phần cổ đông thiểu số, số liệu đến 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của VGC: kính, gạch ốp lát, sứ vệ sinh ghép với cho thuê đất công nghiệpCổ phiếu VGC gắn với hai mảng vật liệu xây dựng và đất công nghiệp. Bài bóc tách doanh thu, biên lợi nhuận gộp và nợ vay đến ngày 02/10/2026.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VGC
Chưa có ý tưởng nào về VGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.483.500.000.000 đKỳquý 3/2026
- 4.484 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng41.400 đ · 04/11/2026
- 18.562 tỷ
- CP lưu hành
- 448.350.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu53.802.000
- 12%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,14%
- 0,86%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 38,58%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.900 đ
- 15/10/2015
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX50,21%225.105.680 CP
- Bộ Xây Dựng38,58%172.985.262 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX1,39%6.220.240 CP
- Quỹ Đầu tư Giá trị MB Capital0,18%810.370 CP
- Nguyễn Anh Tuấn0,13%564.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX50,21%
- Bộ Xây Dựng38,58%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX1,39%
- Quỹ Đầu tư Giá trị MB Capital0,18%
- Nguyễn Anh Tuấn0,13%
- Cổ đông khác9,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh và nhập khẩu vật liệu xây dựng, nguyên liệu nhiên liệu..liên quan đến xây dựng.
Đầu tư xây dựng kinh doanh BĐS
- hạ tầng khu CN, đô thị, nhà ở...
- Khai thác chế biến và kinh doanh khoáng sản.
- Kinh doanh dịch vụ BĐS.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 29/05/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 19,900 đồng/CP.
- 20/05/2019Ngày hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 12/2017Tăng vốn điều lệ lên 4,483.5 tỷ đồng.
- 06/2017Tăng vốn điều lệ lên 4,270 tỷ đồng.
- 22/12/2016Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 15,600 đ/cp.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 16/12/2016Hủy niêm yết trên sàn UPCoM để chuyển qua sàn HNX.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 3,070 tỷ đồng.
- 15/10/2015Ngày giao dịch đầu tiên của VGC trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,200 đồng.
- 01/10/2015TỔNG CÔNG TY được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là VGC.
- 07/2014VGC có vốn điều lệ là 2,645 tỷ đồng.
- 02/12/2013Thủ tướng chính phủ phê duyệt Phương án cổ phần hóa và chuyển TỔNG CÔNG TY Viglacera thành công ty cổ phần tại Quyết định 2343/QĐ-TTg.
- 2010Chuyển Công ty mẹ - Tổng Công ty Thủy tinh và Gốm Xây dựng thành công ty TNHH một thành viên và đổi tên thành Tổng Công ty Viglacera.
- 03/2006TỔNG CÔNG TY chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.
- 24/12/1992Liên hiệp các Xí nghiệp Gạch ngói và Sành sứ xây dựng được đổi tên thành Công ty Liên hiệp các Xí nghiệp Thủy tinh và Gốm xây dựng.
- 07/09/1979Công ty chuyển đổi thành Liên hiệp các Xí nghiệp Gạch ngói và Sành sứ xây dựng theo Quyết đinh số 308/CP của Chính phủ.
- 1974Được thành lập với tên gọi Công ty Gạch ngói Sành sứ Xây Dựng.
Công ty con & liên kết · 28Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 16 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.912
- LNST 464
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 26.611
- Nợ 14.499
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 97,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 13.514
- LNST 1.403
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 26.437
- Nợ 14.866
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.339
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng41.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 10,3Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng41.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,1Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.003 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.777 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 20,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 11/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 21/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 29/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 07/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 17/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 30/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 09/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |


