CTCP Transimex Logistics · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá TOT
- 1 ngày
- +3,03%
- 1 tuần
- -2,16%
- 1 tháng
- -2,86%
- 3 tháng
- -8,72%
- 1 năm
- +0,07%
- 2 năm
- -1,23%
- 3 năm
- +29,52%
- 5 năm
- +134,48%
- Tất cả
- +167,72%
- Trần
- 14.500
- Sàn
- 11.900
- TC
- 13.200
- Mở
- 13.100
- Cao
- 13.600
- Thấp
- 12.700
- KL
- 13.200
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của TOT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,9 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −300 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +666 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −316 cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +18 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,7 tỷ | +46 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/03 | 0 tỷ | −2 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −35 cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −60 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −35 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −95 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −96 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,6 | 0,0 | −3,1 | 6,5 | 3,6 | 7,4 | −7,1 | −1,4 | −2,8 | 0,0 | −1,4 | 1,3 | |
| 2025 | −2,9 | 0,6 | 10,0 | −8,5 | 4,6 | −2,2 | 8,0 | −4,1 | −3,0 | −0,7 | −3,1 | 2,6 | −0,3 |
| 2024 | −3,8 | 4,0 | 5,0 | 6,9 | −7,9 | 6,4 | 2,0 | 3,8 | −1,6 | −0,5 | −5,1 | 3,0 | 11,3 |
| 2023 | 0,0 | 21,8 | 3,4 | −6,6 | −3,5 | 6,6 | 13,2 | 9,9 | −6,7 | 4,0 | 3,1 | 11,6 | 68,2 |
| 2022 | 17,0 | −11,9 | 27,0 | −17,2 | −3,0 | −5,4 | −1,6 | −10,1 | 3,8 | −3,7 | 3,8 | 6,2 | −3,0 |
| 2021 | 16,3 | 3,3 | 25,6 | −3,7 | 17,6 | 1,2 | −17,4 | 23,7 | 4,5 | −7,5 | 16,2 | 29,1 | 156,4 |
| 2020 | −14,6 | −36,9 | −2,1 | 15,0 | 1,9 | 78,1 | 5,5 | −19,4 | −22,9 | −17,8 | 16,0 | −5,2 | −34,9 |
| 2019 | −11,7 | −13,3 | 72,1 | −48,2 | 14,7 | −6,4 | 13,7 | 18,1 | 10,2 | 24,7 | −2,5 | 12,7 | 48,5 |
| 2018 | −4,8 | 0,0 | −44,4 | 36,5 | −2,7 | 13,7 | −29,0 | −22,1 | 15,3 | −9,5 | −6,3 | 33,5 | −42,3 |
| 2017 | 17,7 | 12,5 | −5,6 | 5,9 | 15,4 | ||||||||
| TB | −0,4 | −3,6 | 10,4 | −2,2 | 2,8 | 11,0 | −1,4 | 1,6 | 0,9 | −1,7 | 3,1 | 12,1 | 25,5 |
| % năm tăng | 33% | 44% | 67% | 44% | 56% | 67% | 56% | 50% | 50% | 20% | 56% | 89% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TOT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TOT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TOT
Chưa có ý tưởng nào về TOT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ104.047.480.000 đKỳquý 3/2026
- 104 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.600 đ · 04/11/2026
- 142 tỷ
- CP lưu hành
- 10.404.748
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.080.949
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần25%Room còn lại21,2%
- 3,8%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.400 đ
- 17/07/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Transimex82,29%8.562.477 CP
- Bùi Minh Tuấn1,8%187.155 CP
- Bùi Tuấn Ngọc1,22%126.693 CP
- Nguyễn Chí Đức0,87%90.400 CP
- Lê Duy Hiệp0,53%54.820 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Transimex82,29%
- Bùi Minh Tuấn1,8%
- Bùi Tuấn Ngọc1,22%
- Nguyễn Chí Đức0,87%
- Lê Duy Hiệp0,53%
- Cổ đông khác13,29%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, đường thủy nội địa; vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa, bốc xếp hàng hóa.
- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Từ 07/2026: Tăng vốn điều lệ lên 104,047,480,000 đồng.
- Từ 09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 92,078,420,000 đồng.
- 03/2024Tăng vốn điều lệ lên 83,707,950,000 đồng.
- 09/2023Tăng vốn điều lệ lên 60,445,000,000 đồng.
- 20/01/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 11,400 đ/CP.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 10/01/2022Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết HNX.
- 17/07/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,200 đ/CP.
- 18/03/2009Công ty chính thức chuyển đổi sang loại hình CTCP với tên gọi là CTCP Vận tải Transimex (TMS - TRANS).
- 03/2009Công ty TNHH MTV Vận tải Giao nhận Ngoại thương được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 95,1
- LNST 8,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 426
- Nợ 266
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 15,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 290
- LNST 24,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 265
- Nợ 124
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 19,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,5Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.045 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.396 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 21,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:13 |
| 13/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/08/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 30/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |