CTCP Transimex · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá TMS
- 1 ngày
- +3,83%
- 1 tuần
- +9,55%
- 1 tháng
- +7,46%
- 3 tháng
- -0,12%
- 1 năm
- -8,69%
- 2 năm
- -12,76%
- 3 năm
- -5,82%
- 5 năm
- -28,87%
- Tất cả
- +1.914,88%
- Trần
- 34.850
- Sàn
- 30.350
- TC
- 32.600
- Mở
- 30.650
- Cao
- 34.000
- Thấp
- 30.450
- KL
- 1.500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TMS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −87,6 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −45 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +357 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −472 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −421 cp |
| T03/2026 | −87,4 tỷ | −2,29 triệu cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −65 cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −409 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −915 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −821 cp |
| Q1/2026 | −87,3 tỷ | −2,29 triệu cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −87,5 tỷ | −2,30 triệu cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,7 tỷ
Bán ròng 24 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −185 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −23 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −5 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −3 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −77 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | −119 cp |
| 20/08 | 0 tỷ | −11 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −42 cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| 28/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −68 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −104 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 30/03 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −4 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −400 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −63 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −185 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −23 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −77 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −119 cp |
| T08/2024 | 0 tỷ | −111 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −42 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −168 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −109 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −185 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −28 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −82 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −230 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −168 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −185 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −31 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −354 cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2022 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,2 | −0,5 | −1,2 | −1,4 | −0,6 | −6,4 | −1,9 | −2,2 | −0,5 | −12,1 | 16,7 | −8,7 | |
| 2025 | 1,2 | 2,4 | −2,8 | −0,8 | 1,2 | −1,5 | 0,5 | 0,0 | −0,5 | 1,6 | −1,6 | 0,5 | 0,0 |
| 2024 | 1,3 | 20,6 | 0,0 | −0,9 | −4,4 | −5,0 | 2,0 | −2,0 | −2,7 | −1,0 | −4,6 | −0,1 | 0,9 |
| 2023 | 3,0 | −2,0 | −3,9 | −1,6 | −6,3 | 13,0 | 6,8 | 0,5 | 0,2 | −8,8 | 2,4 | 9,2 | 10,8 |
| 2022 | −1,5 | 27,2 | 28,6 | −9,0 | −18,2 | −10,2 | −7,2 | −2,7 | −10,3 | 2,0 | −0,3 | −8,8 | −19,1 |
| 2021 | −3,1 | 10,8 | 42,3 | −7,6 | −11,0 | 17,8 | 14,4 | −8,5 | 39,4 | 13,1 | 19,4 | −17,6 | 140,6 |
| 2020 | 4,6 | 1,3 | 0,0 | 2,8 | −1,2 | 1,2 | 0,2 | 6,1 | 14,4 | −1,4 | 17,6 | −0,8 | 52,3 |
| 2019 | −6,1 | 7,7 | 11,0 | −3,3 | −3,7 | 5,6 | −6,8 | 3,7 | −4,6 | 3,0 | 2,2 | −1,2 | 5,8 |
| 2018 | −0,2 | −4,2 | 0,0 | −7,5 | −6,9 | 1,7 | −2,6 | −11,6 | 6,6 | −8,3 | 5,4 | 16,2 | −13,9 |
| 2017 | −0,8 | 0,0 | 4,0 | 4,4 | 3,5 | 8,5 | 4,7 | −11,8 | 5,6 | −7,4 | −17,1 | −5,3 | −14,2 |
| TB | 0,2 | 6,3 | 7,8 | −2,5 | −4,7 | 2,5 | 1,0 | −2,8 | 4,8 | −2,0 | 2,6 | −0,9 | 18,1 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 40% | 20% | 20% | 60% | 60% | 30% | 50% | 40% | 56% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TMS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TMS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TMS
Chưa có ý tưởng nào về TMS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.727.341.870.000 đKỳquý 3/2026
- 1.727 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng33.850 đ · 04/11/2026
- 6.256 tỷ
- CP lưu hành
- 184.812.484
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.392.499
- 4%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại7,78%
- 41,22%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 3,12%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.000 đ
- 04/08/2000
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Logistics Quốc Tế Ryobi Việt Nam19,59%36.207.790 CP
- Công Ty Cổ Phần Prosper Logistics17,42%32.187.392 CP
- Bùi Minh Tuấn13,55%25.033.967 CP
- Công Ty CP Dịch Vụ Văn Hóa Việt9,6%17.734.608 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải7,06%13.047.587 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Logistics Quốc Tế Ryobi Việt Nam19,59%
- Công Ty Cổ Phần Prosper Logistics17,42%
- Bùi Minh Tuấn13,55%
- Công Ty CP Dịch Vụ Văn Hóa Việt9,6%
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải7,06%
- Cổ đông khác32,79%
Ngành nghề kinh doanh
- Đại lý giao nhận và vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu.
- Dịch vụ kho ngoại quan, kho CFS, kho lạnh, kho DC.
- Kinh doanh kho bãi, xếp dỡ, lưu giữ hàng hóa xuất nhập khẩu trung chuyển, dịch vụ giao nhận hàng hóa, làm thủ tục hải quan.
- Đại lý tàu biển và môi giới hàng hóa..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,848.24 tỷ đồng.
- 02/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,727.34 tỷ đồng.
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,693.47 tỷ đồng.
- 11/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,582.70 tỷ đồng.
- 02/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,217.49 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 28 mốc ↓
- 05/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,058.71 tỷ đồng.
- 13/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 814.42 tỷ đồng.
- 12/2020Tăng vốn điều lệ lên 708.22 tỷ đồng.
- 01/2020Tăng vốn điều lệ lên 548.8 tỷ đồng.
- 21/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 475.2 tỷ đồng.
- 04/2017Tăng vốn điều lệ lên 345.64 tỷ đồng.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 312.65 tỷ đồng.
- 12/05/2016Đổi tên thành Công ty Cổ phần Transimex.
- 04/2016Tăng vốn điều lệ lên 266.1 tỷ đồng.
- 02/2015Tăng vốn điều lệ lên 237.66 tỷ đồng.
- 10/04/2013Đổi tên thành Công ty Cổ phần Transimex-Saigon.
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 230.74 tỷ đồng.
- 07/2011Tăng vốn điều lệ lên 182.75 tỷ đồng.
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 165.15 tỷ đồng.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 132.02 tỷ đồng.
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 101.02 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 08/2007Tăng vốn điều lệ lên 63.48 tỷ đồng.
- 09/2005Tăng vốn điều lệ lên 42.9 tỷ đồng.
- 06/2004Tăng vốn điều lệ lên 33 tỷ đồng.
- 04/08/2000Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HOSE.
- 26/10/1999Chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 22 tỷ đồng.
- 1983Tiền thân là Công ty Cổ phần Kho vận Ngoại thương được thành lập.
Công ty con & liên kết · 26Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 14 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.003
- LNST 113
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9.383
- Nợ 3.689
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −68,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.505
- LNST 362
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.579
- Nợ 3.282
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 388
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng33.850 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,5Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng33.850 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,3Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.568 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.655 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 26/01/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:1 |
| 09/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/09/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 23/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 18/01/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 23/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 23/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/12/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 16/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/02/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 04/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/04/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 19/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 21/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 09/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 28/05/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 11/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 18/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/10/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 17/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 09/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/11/2009 | Quyền mua | Quyền mua 10000:1781 |
| 09/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/08/2009 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2249 |
| 25/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 06/01/2009 | Quyền mua | Quyền mua 10000:333 |
| 26/06/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 03/01/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 08/06/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/12/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/06/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/12/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/06/2005 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 22/06/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/12/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/06/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/12/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 27/12/2002 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
